Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 67 kết quả.
Searching result
| 21 |
TCVN 14333-4:2025Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện – Phần 4: Kiểm tra sự phù hợp của giao thức mạng và ứng dụng Road vehicles – Vehicle to grid communication interface – Part 4: Network and application protocol conformance test |
| 22 |
TCVN 14296-6:2025Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện – Sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 6: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với các bộ nối xe điện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc DC được thiết kế để sử dụng cho thiết bị cấp điện một chiều cho EV có bảo vệ dựa vào sự phân cách về điện Plugs, socket-outlets, vehicle connectors and vehicle inlets – Conductive charging of electric vehicles – Part 6: Dimensional compatibility requirements for DC pin and contact-tube vehicle couplers intended to be used for DC EV supply equipment where protection relies on electrical separation |
| 23 |
TCVN 14333-5:2025Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện – Phần 5: Kiểm thử sự phù hợp của tầng liên kết dữ liệu và tầng vật lý Road vehicles – Vehicle to grid communication interface – Part 5: Physical and data link layer conformance test |
| 24 |
TCVN 14333-8:2025Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện – Phần 8: Yêu cầu về tầng liên kết dữ liệu và tầng vật lý cho truyền thông tin không dây Road vehicles – Vehicle to grid communication interface – Part 8: Physical layer and data link layer requirements for wireless communication |
| 25 |
TCVN 14333-9:2025Phương tiện giao thông đường bộ – Giao diện truyền thông tin từ xe đến lưới điện Phần 9: Kiểm thử sự phù hợp của tầng liên kết dữ liệu và tầng vật lý cho truyền thông tin không dây Road vehicles – Vehicle to grid communication interface – Part 9: Physical layer and data link layer conformance test for Wireless communication |
| 26 |
TCVN 14338:2025Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện – Truyền năng lượng từ trường không dây – Yêu cầu về an toàn và khả năng tương tác. Electrically propelled road vehicles – Magnetic field wireless power transfer – Safety and interoperability requirements |
| 27 |
TCVN 14450-1:2025Hệ thống truyền công suất không dây (WPT) dùng cho xe điện – Phần 1: Yêu cầu chung Electric vehicle wireless power transfer (WPT) systems – Part 1: General requirements |
| 28 |
TCVN 14450-2:2025Hệ thống truyền công suất không dây (WPT) dùng cho xe điện – Phần 2: Yêu cầu cụ thể đối với truyền thông và hoạt động của hệ thống truyền công suất không dây sử dụng trường từ Electric vehicle wireless power transfer (WPT) systems – Part 2: Specific requirements for MF-WPT system communication and activities |
| 29 |
TCVN 14450-3:2025Hệ thống truyền công suất không dây (WPT) dùng cho xe điện – Phần 3: Yêu cầu cụ thể đối với hệ thống truyền công suất không dây sử dụng trường từ Electric vehicle wireless power transfer (WPT) systems – Part 3: Specific requirements for magnetic field wireless power transfer systems |
| 30 |
TCVN 13916:2024Pin hoán đổi được dùng cho mô tô điện, xe máy điện hai bánh – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Swappable battery for electric two wheel motorcycles, mopeds – Technical requirements and testing methods |
| 31 |
TCVN 13078-25:2023Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 25: Thiết bị cấp điện một chiều cho xe điện có bảo vệ dựa trên phân cách về điện Electric vehicle conductive charging system – Part 25: DC EV supply equipment where protection relies on electrical separation |
| 32 |
TCVN 7447-7-722:2023Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 7-722: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt – Nguồn cấp cho xe điện Low voltage electrical installations – Part 7-722: Requirements for special installations or locations – Supplies for electric vehicles |
| 33 |
TCVN 13078-24:2022Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 24: Truyền thông kỹ thuật số giữa trạm sạc điện một chiều cho xe điện và xe điện để điều khiển sạc điện một chiều Electric vehicle conductive charging system – Part 24: Digital communication between a d.c. EV charging station and an electric vehicle for control of d.c. charging |
| 34 |
TCVN 12504-1:2020Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đặc tính kỹ thuật an toàn - Phần 1: Hệ thống tích điện nạp lại được (RESS) Electrically propelled road vehicles — Safety specifications — Part 1: Rechargeable energy storage system (RESS) |
| 35 |
TCVN 12504-2:2020Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đặc tính kỹ thuật an toàn - Phần 2: An toàn vận hành xe Electrically propelled road vehicles — Safety specifications — Part 2: Vehicle operational safety |
| 36 |
TCVN 12504-3:2020Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đặc tính kỹ thuật an toàn - Phần 3: An toàn về điện Electrically propelled road vehicles — Safety specifications — Part 3: Electrical safety |
| 37 |
TCVN 12772:2020Phương tiện giao thông đường bộ chạy điện - Đầu nối với nguồn cung cấp điện từ bên ngoài - Yêu cầu an toàn Electrically propelled road vehicles — Connection to an external electric power supply — Safety requirements |
| 38 |
TCVN 13078-1:2020Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 1: Yêu cầu chung Electric vehicle conductive charging system – Part 1: General requirements |
| 39 |
TCVN 13078-21-1:2020Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 21-1: Yêu cầu tương thích điện từ đối với bộ sạc lắp trên xe điện kết nối có dây với nguồn cấp điện xoay chiều/một chiều Electric vehicle conductive charging system – Part 21-1: Electric vehicle on-board charger EMC requirements for conductive connection to an AC/DC supply |
| 40 |
TCVN 13078-21-2:2020Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 21-2: Yêu cầu về xe điện kết nối có dây với nguồn cấp điện xoay chiều/một chiều – Yêu cầu tương thích điện từ của bộ sạc không lắp trên xe điện Electric vehicle conductive charging system – Part 21-2: Electric vehicle requirements for conductive connection to an AC/DC supply – EMC requirements for off-board electric vehicle charging systems |
