Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.518 kết quả.

Searching result

3901

TCVN 12375:2018

Hướng dẫn đánh giá an toàn thực phẩm đối với thực phẩm được sản xuất bằng cách sử dụng vi sinh vật có tái tổ hợp ADN

Guideline for the conduct of food safety assessment of foods produced using recombiant-DNA microorganisms

3902

TCVN 12376:2018

Nguyên tắc và hướng dẫn thực hiện quy trình quản lý nguy cơ vi sinh vật

Principles and guidelines for the conduct of microbiological risk management

3903

TCVN 12377:2018

Hướng dẫn đánh giá an toàn thực phẩm đối với thực phẩm được sản xuất từ động vật có tái tổ hợp AND

Guideline for the conduct of food safety assessment of foods derived from recombinant-DNA animals

3904

TCVN 12378:2018

Hướng dẫn phân tích nguy cơ của kháng kháng sinh từ thực phẩm

Guidelines for risk analysis of foodborne antimicrobial resistance

3905

TCVN 12379:2018

Hướng dẫn áp dụng các nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm để kiểm soát ký sinh trùng từ thực phẩm

Guidelines on the application of general principles of food hygiene to the control of foodborne parasites

3906

TCVN 12380:2018

Hạt điều thô - Yêu cầu kỹ thuật

Raw cashew nut – Technical requirements

3907

TCVN 12381:2018

Thực phẩm – Xác định hàm lượng sucralose – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Foodstuffs – Determination of sucralose – High performance liquid chromatographic method

3908

TCVN 12382:2018

Thực phẩm – Xác định hàm lượng tinh bột và sản phẩm phân hủy bằng enzym của tinh bột – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Foodstuffs – Enzymatic determination of starch and its degradation products – Method using high performance liquid chromatography

3909

TCVN 12383:2018

Thực phẩm – Xác định hàm lượng polydextrose – Phương pháp sắc ký ion

Foodstuffs – Determination of polydextrose – Ion chromatographic method

3910

TCVN 12384:2018

Thực phẩm – Xác định hàm lượng xơ không tan, xơ hòa tan và xơ tổng số – Phương pháp enzym-khối lượng-sắc ký lỏng

Foodstuffs – Determination of insoluble, soluble, and total dietary fiber – Enzymatic-gravimetric-liquid chromatographic method

3911

TCVN 12385:2018

Thực phẩm – Xác định hàm lượng cholesterol – Phương pháp sắc ký khí

Foodstuffs – Determination of cholesterol – Gas chromatographic method

3912

TCVN 12386:2018

Thực phẩm – Hướng dẫn chung về lấy mẫu

Foodstuffs – General guidelines on sampling

3913

TCVN 12387:2018

Phân tích cảm quan – Phương pháp luận – Hướng dẫn chung

Sensory analysis – Methodology – General guidance

3914

TCVN 12388-1:2018

Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung đối với nhân viên phòng đánh giá cảm quan – Phần 1: Trách nhiệm của nhân viên

Sensory analysis – General guidance for the staff of a sensory evaluation laboratory – Part 1: Staff responsibilities

3915

TCVN 12388-2:2018

Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung đối với nhân viên phòng đánh giá cảm quan – Phần 2: Tuyển chọn và huấn luyện người phụ trách hội đồng

Sensory analysis – General guidance for the staff of a sensory evaluation laboratory – Part 2: Recruitment and training of panel leaders

3916

TCVN 12389:2018

Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung để lựa chọn, huấn luyện, giám sát người đánh giá được lựa chọn và chuyên gia đánh giá cảm quan

Sensory analysis – General guidelines for the selection, training and monitoring of selected and expert sensory assessors

3917

TCVN 12390:2018

Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung về thiết kế phòng thử

Sensory analysis – General guidance for the design of test rooms

3918

TCVN 12391:2018

Phân tích cảm quan – Đánh giá (xác định và xác nhận) thời hạn sử dụng thực phẩm

Sensory analysis – Assessment (determination and verification) of the shelf life of foodstuffs

3919

TCVN 12392-1:2018

Sợi cho bê tông cốt sợi - Phần 1: Sợi thép

Fibers for fiber-reinforced concrete – Part 1: Steel fiber

3920

TCVN 12392-2:2018

Sợi cho bê tông cốt sợi - Phần 2: Sợi polyme

Fibers for fiber-reinforced concrete – Part 2: Polymer fibers

Tổng số trang: 976