Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 99 kết quả.
Searching result
| 41 |
TCVN 11431:2016Nguyên tắc lấy mẫu và thử nghiệm thực phẩm trong thương mại quốc tế Principles for the use of sampling and testing in internatioal food trade |
| 42 |
TCVN 11432:2016Quy phạm thực hành giảm thiểu 3 – monochloropropan – 1,2 – diol (3 – MCPD) trong quá trình sản xuất protein thực vật thủy phân bằng axit (HVP axit) và các sản phẩm chứa các HVP axit Code of practice for the reduction of 3– monochloropropane– 1,2– diol (3– MCPD) during the production of acid– hydrolyzed vegetable protein (acid– hvps) and products that contain acid– hvps |
| 43 |
TCVN 5520:2016Quy phạm đạo đức trong thương mại quốc tế về thực phẩm bao gồm cả giao dịch ưu đãi và viện trợ thực phẩm Code of ethics for international trade in food including concessional and food aid transactions |
| 44 |
TCVN 10989:2015Sản phẩm nông sản thực phẩm - Thiết kế tiêu chuẩn lẫy mẫu từ lô hàng Agricultural food products - Layout for a standard method of sampling from a lot |
| 45 |
TCVN 11041:2015Hướng dẫn sản xuất, chế biến, ghi nhãn và tiếp thị thực phẩm được sản xuất theo phương pháp hữu cơ Guidelines for the production, processing, labelling and marketing of organically produced foods |
| 46 |
TCVN 4832:2015Tiêu chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. 72 General standard for contaminants and toxins in food and feed |
| 47 |
|
| 48 |
|
| 49 |
TCVN ISO/TS 22002-2:2014Chương trình tiên quyết về an toàn thực phẩm – Phần 2: Cung cấp thực phẩm Prerequisite programmes on food safety -- Part 2: Catering |
| 50 |
TCVN 10036:2013Thực phẩm - Xác định chỉ số glycaemic (GI) và khuyến nghị cách phân loại thực phẩm Food products - Determination of the glycaemic index (GI) and recommendation for food classification |
| 51 |
|
| 52 |
TCVN 9592:2013Quy phạm thực hành về ngăn ngừa và giảm thiểu dioxin và các hợp chất PCB tương tự dioxin nhiễm trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi Code of Practice for the Prevention and Reduction of Dioxin and Dioxin-like PCB Contamination in Food and Feeds |
| 53 |
TCVN ISO/TS 22002-3:2013Chương trình tiên quyết về an toàn thực phẩm - Phần 3: Nuôi trồng Prerequisite programmes on food safety -- Part 3: Farming |
| 54 |
|
| 55 |
TCVN 5138:2010Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật trong thực phẩm. Phân loại thực phẩm và thức ăn chăn nuôi. Presticides residues in food. Classification of foods and animal feeds |
| 56 |
TCVN 6711:2010Giới hạn dư lượng tối đa thuốc thú y trong thực phẩm Maximum residue limits for veterinary drugs in food |
| 57 |
TCVN 4832:2009Tiêu chuẩn chung đối với các chất nhiễm bẩn và các độc tố trong thực phẩm General standard for contaminants and toxins in foods |
| 58 |
TCVN 5520:2009Quy phạm đạo đức trong thương mại quốc tế về thực phẩm Code of ethics for international trade in food |
| 59 |
TCVN 5542:2008Quy phạm thực hành vệ sinh đối với thực phẩm đóng hộp axit thấp và axit thấp đã axit hoá Recommended international code of hygienic practice for low-acid and acidified low-acid canned foods |
| 60 |
TCVN 5603:2008Quy phạm thực hành về những nguyên tắc chung đối với vệ sinh thực phẩm Code of practice - General principles of food hygiene |
