Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 1.521 kết quả.

Searching result

481

TCVN 12380:2018

Hạt điều thô - Yêu cầu kỹ thuật

Raw cashew nut – Technical requirements

482

TCVN 12381:2018

Thực phẩm – Xác định hàm lượng sucralose – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Foodstuffs – Determination of sucralose – High performance liquid chromatographic method

483

TCVN 12382:2018

Thực phẩm – Xác định hàm lượng tinh bột và sản phẩm phân hủy bằng enzym của tinh bột – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Foodstuffs – Enzymatic determination of starch and its degradation products – Method using high performance liquid chromatography

484

TCVN 12383:2018

Thực phẩm – Xác định hàm lượng polydextrose – Phương pháp sắc ký ion

Foodstuffs – Determination of polydextrose – Ion chromatographic method

485

TCVN 12384:2018

Thực phẩm – Xác định hàm lượng xơ không tan, xơ hòa tan và xơ tổng số – Phương pháp enzym-khối lượng-sắc ký lỏng

Foodstuffs – Determination of insoluble, soluble, and total dietary fiber – Enzymatic-gravimetric-liquid chromatographic method

486

TCVN 12385:2018

Thực phẩm – Xác định hàm lượng cholesterol – Phương pháp sắc ký khí

Foodstuffs – Determination of cholesterol – Gas chromatographic method

487

TCVN 12386:2018

Thực phẩm – Hướng dẫn chung về lấy mẫu

Foodstuffs – General guidelines on sampling

488

TCVN 12387:2018

Phân tích cảm quan – Phương pháp luận – Hướng dẫn chung

Sensory analysis – Methodology – General guidance

489

TCVN 12388-1:2018

Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung đối với nhân viên phòng đánh giá cảm quan – Phần 1: Trách nhiệm của nhân viên

Sensory analysis – General guidance for the staff of a sensory evaluation laboratory – Part 1: Staff responsibilities

490

TCVN 12388-2:2018

Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung đối với nhân viên phòng đánh giá cảm quan – Phần 2: Tuyển chọn và huấn luyện người phụ trách hội đồng

Sensory analysis – General guidance for the staff of a sensory evaluation laboratory – Part 2: Recruitment and training of panel leaders

491

TCVN 12389:2018

Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung để lựa chọn, huấn luyện, giám sát người đánh giá được lựa chọn và chuyên gia đánh giá cảm quan

Sensory analysis – General guidelines for the selection, training and monitoring of selected and expert sensory assessors

492

TCVN 12390:2018

Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung về thiết kế phòng thử

Sensory analysis – General guidance for the design of test rooms

493

TCVN 12391:2018

Phân tích cảm quan – Đánh giá (xác định và xác nhận) thời hạn sử dụng thực phẩm

Sensory analysis – Assessment (determination and verification) of the shelf life of foodstuffs

494

TCVN 12392-1:2018

Sợi cho bê tông cốt sợi - Phần 1: Sợi thép

Fibers for fiber-reinforced concrete – Part 1: Steel fiber

495

TCVN 12392-2:2018

Sợi cho bê tông cốt sợi - Phần 2: Sợi polyme

Fibers for fiber-reinforced concrete – Part 2: Polymer fibers

496

TCVN 12393:2018

Bê tông cốt sợi - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Fiber-reinforced concrete - Specification and test methods

497

TCVN 12394:2018

Hỗn hợp bê tông sản xuất theo phương pháp định lượng thể tích và trộn liên tục

Fresh concrete made by volumetric batching and continuous mixing

498

TCVN 12395:2018

Mật ong – Xác định độ dẫn điện

Honey – Determination of electrical conductivity

499

TCVN 12396:2018

Mật ong – Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp đo chỉ số khúc xạ

Honey – Determination of moisture by refractometric method

500

TCVN 12397:2018

Mật ong – Xác định hàm lượng tro

Honey – Determination of ash content

Tổng số trang: 77