Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.518 kết quả.

Searching result

161

TCVN 14228-2:2025

Internet vạn vật (IoT) – Nền tảng trao đổi dữ liệu đối với các dịch vụ IoT – Phần 2: Tính liên tác vận chuyển giữa các điểm nút

Internet of things (IoT) – Data exchange platform for IoT services – Part 2: Transport interoperability between nodal points

162

TCVN 14229:2025

Chuỗi cung ứng thực phẩm – Hướng dẫn truy xuất nguồn gốc sản phẩm ở cấp độ thùng chứa

Food supply chain – Guideline for case-level traceability

163

TCVN 14265:2025

Găng tay bảo vệ cho người làm việc với thuốc trừ sâu và người làm việc sau phun – Yêu cầu tính năng

Protective gloves for pesticide operators and re-entry workers – Performance requirements

164

TCVN 14266:2025

Găng tay bảo vệ – Yêu cầu chung và phương pháp thử

Protective gloves – General requirements and test methods

165

TCVN 14267:2025

Găng tay bảo vệ chống rủi ro cơ học

Protective gloves against mechanical risks

166

TCVN 14268:2025

Quần áo bảo vệ chống hóa chất – Phân loại, ghi nhãn và yêu cầu tính năng

Protective clothing for protection against chemicals – Classification, labelling and performance requirement

167

TCVN 14269:2025

Trang phục bảo vệ chống lại tác nhân lây nhiễm – Khẩu trang y tế – Phương pháp thử độ chống thấm máu nhân tạo (thể tích cố định, phun theo phương ngang)

Clothing for protection against infectious agents – Medical face masks – Test method for resistance against penetration by synthetic blood (fixed volume, horizontally projected)

168

TCVN 14274:2025

Phòng cháy, chữa cháy rừng – Yêu cầu chung

Forest fire protection — General requirments

169

TCVN 14278:2025

Nhiên liệu thu hồi dạng rắn – Từ vựng

Solid recovered fuels – Vocabulary

170

TCVN 14279:2025

Nhiên liệu thu hồi dạng rắn – Quy định kỹ thuật và phân loại

Solid recovered fuels – Specifications and classes

171

TCVN 14280:2025

Nhiên liệu thu hồi dạng rắn – Phương pháp xác định hàm lượng sinh khối

Solid recovered fuels – Methods for the determination of biomass content

172

TCVN 14283:2025

Bảo vệ thực vật – Phương pháp điều tra thiên địch trên cây trồng

Plant protection – Surveillance method of Natural enemies of Plant Pests

173

TCVN 14284:2025

Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Định lượng nhanh tổng vi sinh vật hiếu khí bằng phương pháp sử dụng chất chỉ thị 2,3,5 triphenyl-tetrazolium chloride

Microbiology of the food chain – Rapid enumeration of total aerobic count using 2,3,5 triphenyl-tetrazolium chloride as indicator

174

TCVN 14291-1:2025

Công nghệ thông tin – Internet vạn vật (IoT) – Nền tảng trao đổi dữ liệu cho các dịch vụ IoT – Phần 1: Các yêu cầu chung và kiến trúc.

Information technology – Internet of Things (IoT) – Data exchange platform for IoT services – Part 1: General requirements and architecture

175

TCVN 14295:2025

Sơn và lớp phủ – Phương pháp xác định khả năng kháng nấm mốc bằng thử nghiệm gia tốc bốn tuần trên đĩa thạch

Paints and coatings – Test Method for Determining the Fungal Resistance by Accelerated Four-Week Agar Plate Assay

176

TCVN 14296-1:2025

Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện – Sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 1: Yêu cầu chung

Plugs, socket-outlets, vehicle connectors and vehicle inlets – Conductive charging of electric vehicles – Part 1: General requirements

177

TCVN 14296-2:2025

Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện – Sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 2: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với phụ kiện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc AC

Plugs, socket-outlets, vehicle connectors and vehicle inlets – Conductive charging of electric vehicles – Part 2: Dimensional compatibility requirements for AC pin and contact-tube accessories

178

TCVN 14296-3-1:2025

Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện – Sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 3-1: Phích nối dùng cho xe điện, ổ nối vào xe điện và cụm cáp dùng cho sạc điện DC được thiết kế để sử dụng với hệ thống quản lý nhiệt

Plugs, socket-outlets, vehicle connectors and vehicle inlets – Conductive charging of electric vehicles – Part 3: Dimensional compatibility requirements for DC and AC/DC pin and contact-tube vehicle couplers

179

TCVN 14296-3:2025

Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện – Sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 3: Yêu cầu tương thích về kích thước đối với bộ nối xe điện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc DC và AC/DC

Plugs, socket-outlets, vehicle connectors and vehicle inlets – Conductive charging of electric vehicles – Part 3-1: Vehicle connector, vehicle inlet and cable assembly for DC charging intended to be used with a thermal management system

180

TCVN 14296-4:2025

Phích cắm, ổ cắm, phích nối dùng cho xe điện và ổ nối vào xe điện – Sạc điện có dây dùng cho xe điện – Phần 4: Yêu cầu tương thích về kích thước và tính đổi lẫn đối với các phụ kiện dạng chân cắm và dạng ống tiếp xúc DC dùng cho các ứng dụng Cấp II hoặc Cấp III

Plugs, socket-outlets, vehicle connectors and vehicle inlets – Conductive charging of electric vehicles – Part 4: Dimensional compatibility and interchangeability requirements for DC pin and contact-tube accessories for Class II or Class III applications

Tổng số trang: 976