Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 12.267 kết quả.
Searching result
| 9041 |
|
| 9042 |
|
| 9043 |
TCVN 260:2008Đặc tính hình học của sản phẩm (GPS). Cách ghi kích thước dài, kích thước góc và dung sai: Đặc tính giới hạn +/-. Kích thước bậc, khoảng cách, kích thước góc và bán kính Geometrical Product Specifications (GPS). Linear and angular dimensioning and tolerancing: +/- limit specifications. Step dimensions, distances, angular sizes and radii |
| 9044 |
TCVN 2614:2008Amoniac khan hoá lỏng sử dụng trong công nghiệp. Lấy mẫu. Lấy mẫu phòng thí nghiệm Liquefied anhydrous ammonia for industrial use. Sampling. Taking a laboratory sample |
| 9045 |
TCVN 2615:2008Dung dịch amoniac sử dụng trong công nghiệp. Xác định hàm lượng amoniac. Phương pháp chuẩn độ Ammonia solution for industrial use. Determination of ammonia content. Titrimetric method |
| 9046 |
TCVN 2616:2008Amoniac khan hoá lỏng sử dụng trong công nghiệp - Xác định hàm lượng nước - Phương pháp thể tích Liquefied anhydrous ammonia for industrial use - Determination of water content - Volumetric method |
| 9047 |
TCVN 2617:2008Amoniac khan hoá lỏng sử dụng trong công nghiệp. Xác định hàm lượng dầu. Phương pháp khối lượng và quang phổ hồng ngoại Liquefied anhydrous ammonia for industrial use. Determination of oil content. Gravimetric and infra-red spectrometric methods |
| 9048 |
TCVN 2641:2008Dầu mỡ động thực vật - Phép thử giới hạn điểm cháy bằng cốc thử kín pensky-martens Animal and vegetable fats and oils - Flashpoint limit test using Pensky-Martens closed cup flash tester |
| 9049 |
TCVN 2685:2008Xăng, dầu hỏa, nhiên liệu tuốc bin hàng không và nhiên liệu chưng cất. Xác định lưu huỳnh (thiol mercaptan) (Phương pháp chuẩn độ điện thế) Gasoline, kerosine, aviation turbine, and distillate fuels. Dertermination of (thiol mercaptan) sulfur (potentiometric method) |
| 9050 |
TCVN 2695:2008Sản phẩm dầu mỏ. Xác định trị số axit và kiềm. Phương pháp chuẩn độ bằng chỉ thị màu Petroleum products. Determination of acid and base number. Color-indicator titration method |
| 9051 |
TCVN 2706:2008Nhiên liệu chưng cất trung bình. Xác định tạp chất dạng hạt. Phương pháp lọc trong phòng thí nghiệm Middle distillate. Determination of particulate contamination. Laboratory filtration method |
| 9052 |
|
| 9053 |
TCVN 3165:2008Khí dầu mỏ hóa lỏng. Phương pháp xác định cặn Liquefied petroleum (LP) gases. Test method for residues |
| 9054 |
TCVN 3167:2008Sản phẩm dầu mỏ. Trị số kiềm. Phương pháp chuẩn độ điện thế bằng axit pecloric Petroleum products. Total base number. Potentiometric pecloric acid titration method |
| 9055 |
TCVN 3169:2008Phần cất dầu mỏ đến 200 độ C. Xác định parafin, naphten và hydrocacbon thơm. Phương pháp sắc ký khí đa chiều Petroleum distillates through 200°C. Determination of paraffin, naphthene, and aromatic hydrocarbon type. Multi-dimensional gas chromatography |
| 9056 |
TCVN 3173:2008Sản phẩm dầu mỏ và dung môi hyđrocacbon. Xác định điểm anilin và điểm anilin hỗn hợp Petroleum products and hydrocarbon solvents − Determination of aniline point and mixed aniline point |
| 9057 |
TCVN 3587:2008Điều kiện nghiệm thu máy khoan cần điều chỉnh được độ cao của cần. Kiểm độ chính xác Acceptance conditions for radial drilling machines with the arm adjustable in height. Testing of accuracy |
| 9058 |
TCVN 3650:2008Giấy và các tông. Xác định độ hút nước sau khi ngâm trong nước Paper and board. Determination of water absorption after immersion in water |
| 9059 |
TCVN 3745-1:2008Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản đường ống. Phần 1: Nguyên tắc chung và biểu diễn trực giao Technical drawings. Simplified representation of pipelines. Part 1: General rules and orthogonal representation |
| 9060 |
TCVN 3745-2:2008Bản vẽ kỹ thuật. Biểu diễn đơn giản đường ống. Phần 2: Hình chiếu trục đo Technical drawings. Simplified representation of pipelines. Part 2: Isometric projection |
