Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 793 kết quả.

Searching result

441

TCVN 12440:2018

Thức ăn công thức năng lượng thấp để giảm cân

Formula foods for use in very low energy diets for weight reduction

442

TCVN 12441:2018

Hướng dẫn đối với thức ăn công thức bổ sung dành cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi

Guidelines for formulated supplementary foods for older infants and young children

443

TCVN 12442:2018

Quy phạm thực hành vệ sinh đối với thức ăn công thức dạng bột dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ

Code of hygienic practice for powdered formulate for infants and young children

444
445

TCVN 12444:2018

Ván gỗ nhân tạo – Xác định độ bền uốn sau khi ngâm trong nước ở nhiệt độ 70 oC hoặc 100 oC (nhiệt độ sôi)

Wood-based panels – Determination of wet bending strength after immersion in water at 70 oC or 100 oC (boiling temperature)

446

TCVN 12445:2018

Ván gỗ nhân tạo – Xác định độ trương nở chiều dày sau khi ngâm trong nước

Wood-based panels – Determination of swelling in thickness after immersion in water

447

TCVN 12446:2018

Ván gỗ nhân tạo – Xác định môđun đàn hồi khi uốn và độ bền uốn

Wood-based panels – Determination of modulus of eslasticity in bending and of bending strength

448

TCVN 12447:2018

Ván gỗ nhân tạo – Xác định độ bền kéo vuông góc với mặt ván

Wood-based panels – Determination of tensile strength perpendicular to the plane of the panel

449

TCVN 12448:2018

Quản lý phúc lợi động vật – Yêu cầu chung và hướng dẫn các tổ chức trong chuỗi cung ứng thực phẩm

Animal welfare management – General requirements and guidance for organizations in the food supply chain

450

TCVN 12449:2018

Nhà máy chế biến sữa – Điều kiện vệ sinh – Hướng dẫn chung về quy trình kiểm tra và lấy mẫu

Dairy plant – Hygiene conditions – General guidance on inspection and sampling procedures

451

TCVN 12450:2018

Hướng dẫn kiểm soát Salmonella spp. không gây bệnh thương hàn trong thịt trâu bò và thịt lợn

Guidelines for the control of nontyphoidal Salmonella spp. in beef and pork meat

452

TCVN 12452:2018

Thịt và sản phẩm thịt – Xác định dư lượng fenbendazol – Phương pháp sắc ký lỏng

Meat and meat products – Determination of fenbendazole residues – Liquid chromatographic method

453

TCVN 12453:2018

Thịt và sản phẩm thịt – Xác định hàm lượng N-nitrosopyrrolidin – Phương pháp sắc ký khí kết hợp phân tích năng lượng nhiệt

Meat and meat products – Determination of N-nitrosopyrrolidine content – Gas chromatographic-thermal energy analyzer method (GC-TEA)

454

TCVN 12455:2018

Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác nuôi

Traceability of crustacean products – Specifications on the information to be recorded in farmed crustacean distribution chains

455

TCVN 12456:2018

Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm động vật giáp xác – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối động vật giáp xác đánh bắt

Traceability of crustacean products – Specifications on the information to be recorded in captured crustacean distribution chains

456

TCVN 12457:2018

Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể nuôi

Traceability of molluscan products – Specifications on the information to be recorded in farmed molluscan distribution chains

457

TCVN 12458:2018

Truy xuất nguồn gốc các sản phẩm nhuyễn thể – Quy định về thông tin cần ghi lại trong chuỗi phân phối nhuyễn thể đánh bắt

Traceability of molluscan products – Specifications on the information to be recorded in captured molluscan distribution chains

458

TCVN 12459:2018

Cà phê hòa tan nguyên chất

Pure instant coffee

459

TCVN 12460:2018 

Quy phạm thực hành vệ sinh trong chế biến cà phê

Code of practice for the processing of coffee

460

TCVN 12461:2018

Quy phạm thực hành vệ sinh trong chế biến hạt điều

Code of gygienic practice for processing of cashew nut

Tổng số trang: 40