Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 17.232 kết quả.

Searching result

2601

TCVN 13136-3:2020

Khí thiên nhiên – Tính hệ số nén – Phần 3: Tính toán sử dụng các tính chất vật lý

Natural gas – Calculation of compression factor – Part 3: Calculation using physical properties

2602

TCVN 13137:2020

Khí thiên nhiên – Phép đo các đặc tính – Đặc tính thể tích: khối lượng riêng, áp suất, nhiệt độ và hệ số nén

Natural gas – Measurement of properties – Volumetric properties: density, pressure, temperature and compression factor

2603

TCVN 13138:2020

Thiết bị thông gió thu hồi nhiệt và thiết bị thông gió thu hồi năng lƣợng – Phƣơng pháp thử tính năng

Heat recovery ventilators and energy recovery ventilators – Method of test for performance

2604

TCVN 13139:2020

Máy điều hòa không khí giải nhiệt gió và bơm nhiệt gió-gió không ống gió, xách tay, có một ống gió thải – Thử và xác định thông số tính năng

Non-ducted portable air-cooled air conditioners and air-to-air heat pumps having a single exhaust duct – Testing and rating for performance

2605

TCVN 13140:2020

Tủ và quầy bảo quản lạnh chuyên dụng – Tính năng và tiêu thụ năng lượng

Refrigerated storage cabinets and counters for professional use – Performance and energy consumption

2606

TCVN 13141:2020

Tủ kem – Phân loại, yêu cầu và điều kiện thử

Ice-cream freezers – Classification, requirements and test conditions

2607

TCVN 13142-1:2020

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc – Phần 1: Yêu cầu đối với hệ thống quản lý sản xuất cacao bền vững

Sustainable and traceable cocoa – Part 1: Requirements for cocoa sustainability management systems

2608

TCVN 13142-2:2020

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc – Phần 2: Yêu cầu đối với kết quả thực hiện (về các khía cạnh kinh tế, xã hội và môi trường)

Sustainable and traceable cocoa – Part 2: Requirements for performance (related to economic, social, and environmental aspects)

2609

TCVN 13142-3:2020

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc – Phần 3: Yêu cầu về truy xuất nguồn gốc

Sustainable and traceable cocoa – Part 3: Requirements for traceability

2610

TCVN 13142-4:2020

Cacao được sản xuất bền vững và có thể truy xuất nguồn gốc – Phần 4: Yêu cầu đối với các chương trình chứng nhận

Sustainable and traceable cocoa – Part 4: Requirements for certification schemes

2611

TCVN 13143:2020

Tinh dầu hoàng lan macrophylla [Cananga odorata (Lam.) Hook. f. et Thomson forma macrophylla]

Oil of cananga [Cananga odorata (Lam.) Hook. f. et Thomson, forma macrophylla]

2612

TCVN 13144:2020

Tinh dầu oải hương lá rộng (Lavandula latifolia Medikus)

Essential oil of spike lavender (Lavandula latifolia Medikus), Spanish type

2613

TCVN 13145:2020

Tinh dầu oải hương Grosso (Lavandula angustifolia Mill. x Lavandula latifolia Medik.)

Oil of lavandin Grosso (Lavandula angustifolia Mill. x Lavandula latifolia Medik.), French type

2614

TCVN 13146:2020

Tinh dầu tràm, loại terpinen-4-ol (tinh dầu tràm trà)

Essential oil of Melaleuca, terpinen-4-ol-type (Tea Tree oil)

2615

TCVN 13147:2020

Tinh dầu chanh không hạt (Citrus latifolia Tanaka) ép nguội

Oil of lime expressed, Persian type (Citrus latifolia Tanaka)

2616

TCVN 13148:2020

Tinh dầu sả hoa hồng [Cymbopogon martinii (Roxburgh) W. Watson var. motia]

Oil of palmarosa [Cymbopogon martinii (Roxburgh) W. Watson var. motia]

2617

TCVN 13149-1:2020

Ghi đường sắt - Phần 1: Ghi khổ đường 1000 mm và khổ đường 1435 mm có tốc độ tàu 12 km/h - Ghi lồng có tốc độ tàu nhỏ hơn hoặc bằng 100 km/h

Railway Turnout - Part 1: 1000 mm gauge and 1435 mm gauge turnouts with train speed to 120 km/h - Mixed gauge turnout with train speed less than or equal to 100 km/h

2618

TCVN 13150-1:2020

Lớp vật liệu tái chế nguội tại chỗ dùng cho kết cấu áo đường ô tô - Thi công và nghiệm thu - Phần 1: Tái chế sâu sử dụng xi măng hoặc xi măng và nhũ tương nhựa đường

Cold in-place recycled material layer for road pavement - Construction and acceptance - Part 1: Full depth recycling with cement or cement and asphalt emulsion

2619

TCVN 13150-2:2020

Lớp vật liệu tái chế nguội tại chỗ dùng cho kết cấu áo đường ô tô - Thi công và nghiệm thu - Phần 2: Tái chế sâu sử dụng nhựa đường bọt và xi măng

Cold in-place recycled material layer for road pavement - Construction and acceptance - Part 2: Full depth recycling with foamed bitumen and cement

2620

TCVN 13151-1:2020

Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 1: Nguyên tắc chung

Plastics - Biobased content - Part 1: General principles

Tổng số trang: 862