Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 77 kết quả.

Searching result

1

TCVN 14663-1:2026

Ứng dụng đường sắt – Chất lượng hình học đường ray – Phần 1: Đặc trưng hình học đường ray

Railway applications – Track geometry quality – Part 1: Characterization of track geometry

2

TCVN 14663-2:2026

Ứng dụng đường sắt – Chất lượng hình học đường ray – Phần 2: Hệ thống đo – Phương tiện ghi dữ liệu đường ray

Railway applications – Track geometry quality – Part 2: Measuring systems - Track recording vehicles

3

TCVN 14663-3:2026

Ứng dụng đường sắt – Chất lượng hình học đường ray – Phần 3: Hệ thống đo – Máy thi công và bảo trì đường ray

Railway applications – Track geometry quality – Part 3: Measuring systems - Track construction and maintenance machines

4

TCVN 14663-4:2026

Ứng dụng đường sắt – Chất lượng hình học đường ray – Phần 4: Hệ thống đo – Thiết bị thủ công và gọn nhẹ

Railway applications – Track geometry quality – Part 4: Measuring systems - Manual and lightweight devices

5

TCVN 14663-5:2026

Ứng dụng đường sắt – Chất lượng hình học đường ray – Phần 5: Mức chất lượng hình học – Đường ray thông thường, ghi và giao cắt

Railway applications – Track geometry quality – Part 5: Geometric quality levels – Plain line, switches and crossings

6

TCVN 14663-6:2026

Ứng dụng đường sắt – Chất lượng hình học đường ray – Phần 6: Đặc trưng chất lượng hình học đường ray

Railway applications – Track geometry quality – Part 6: Characterisation of track geometry quality

7

TCVN 14449-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Đo năng lượng trên tàu – Phần 1: Yêu cầu chung

Railway applications – Energy measurement on board trains – Part 1: General

8

TCVN 14449-2:2025

Ứng dụng đường sắt – Đo năng lượng trên tàu – Phần 2: Đo năng lượng

Railway applications – Energy measurement on board trains – Part 2: Energy measurement

9

TCVN 14449-3:2025

Ứng dụng đường sắt – Đo năng lượng trên tàu – Phần 3: Xử lý dữ liệu

Railway applications – Energy measurement on board trains – Part 3: Data handling

10

TCVN 14449-4:2025

Ứng dụng đường sắt – Đo năng lượng trên tàu – Phần 4: Truyền thông

Railway applications – Energy measurement on board trains – Part 4: Communications

11

TCVN 14449-5:2025

Ứng dụng đường sắt – Đo năng lượng trên tàu – Phần 5: Thử nghiệm sự phù hợp

Railway applications – Energy measurement on board trains – Part 5: Conformance test

12

TCVN 14449-6:2025

Ứng dụng đường sắt – Đo năng lượng trên tàu – Phần 6: Yêu cầu đối với các mục đích ngoài việc thanh toán

Railway applications – Energy measurement on board trains – Part 6: Requirements for purposes other than billing

13

TCVN 14494-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 1: Máy cắt có điện áp danh nghĩa trên 1kV

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 1: Circuit–breakers with nominal voltage above 1 kV

14

TCVN 14494-2:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 2: Thiết bị cách ly, thiết bị chuyển mạch nối đất và thiết bị chuyển mạch có điện áp danh nghĩa trên 1kV

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 2: Disconnectors, earthing switches and switches with nominal voltage above 1 kV

15

TCVN 14494-3-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 3-1: Thiết bị đo, điều khiển và bảo vệ chuyên dụng trong các hệ thống điện kéo xoay chiều – Thiết bị

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 3–1: Measurement, control and protection devices for specific use in AC tractions systems – Devices

16

TCVN 14494-3-2:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 3-2: Thiết bị đo, điều khiển và bảo vệ chuyên dụng trong các hệ thống điện kéo xoay chiều – Máy biến dòng

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 3–2: Measurement, control and protection devices for specific use in AC traction systems – Current transformers

17

TCVN 14494-3-3:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 3-3: Thiết bị đo, điều khiển và bảo vệ chuyên dụng trong các hệ thống điện kéo xoay chiều – Máy biến áp

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 3–3: Measurement, control and protection devices for specific use in AC traction systems – Voltage transformers

18

TCVN 14495:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Bộ biến đổi điện tử công suất sử dụng trong các trạm điện kéo

Railway applications – Fixed installations – Electronic power converters for substations

19

TCVN 14563:2025

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm – Yêu cầu chung

Railway applications – Braking system – General requirements

20

TCVN 14569:2025

Ứng dụng đường sắt – Bảo dưỡng phương tiện giao thông đường sắt – Từ vựng

Railway applications — Rolling stock maintenance — Vocabulary

Tổng số trang: 4