Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R2R2R2R9*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14495:2025
Năm ban hành 2025
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Bộ biến đổi điện tử công suất sử dụng trong các trạm điện kéo
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Railway applications – Fixed installations – Electronic power converters for substations
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to IEC 62590:2019
MOD - Tương đương 1 phần hoặc được xây dựng trên cơ sở tham khảo |
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
45.060.01 - Giàn tàu đường sắt nói chung
|
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu về hiệu năng của tất cả các loại bộ biến đổi điện tử công suất sử dụng trong các hệ thống lắp đặt cố định, sử dụng van điện tử có điều khiển và/hoặc không có điều khiển, được thiết kế dành cho hệ thống cung cấp điện kéo.
Các thiết bị này có thể được điều khiển bằng dòng điện, điện áp hoặc tín hiệu ánh sáng. Các thiết bị không có hai trạng thái ổn định được giả thiết làm việc ở chế độ chuyển mạch. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các hệ thống lắp đặt cố định trong các hệ thống điện kéo sau: - Lĩnh vực đường sắt, - Các hệ thống vận tải khối lượng lớn có dẫn hướng, chẳng hạn như: xe điện, đường sắt nhẹ, đường sắt trên cao và đường sắt ngầm, đường sắt leo núi, xe điện bánh lốp. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho: - Cầu trục, cần trục di chuyển và các thiết bị vận chuyển tương tự chạy trên đường ray, - Cáp treo, - Đường sắt leo núi kéo bằng cáp. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các bộ chỉnh lưu điốt, bộ chỉnh lưu có điều khiển, bộ biến đổi điện một chiều, bộ biến tần và bộ biến đổi tần số. Thiết bị được đề cập trong tiêu chuẩn này chính là bộ biến đổi điện. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 7921-3-4:2014 (IEC 60721-3-4:1995 + ADM1:1996), Phân loại điều kiện môi trường-Phần 3-4:Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt-Sử dụng tĩnh tại ở vị trí không được bảo vệ khỏi thời tiết TCVN 11852:2017 (IEC 60850:2014), Ứng dụng đường sắt-Điện áp nguồn của hệ thống sức kéo điện TCVN 7921 (IEC 60721), Phân loại điều kiện môi trường (tất cả các phần) TCVN 7909-2-4:2008 (IEC/TR 61000-2-4:2002), Tương thích điện từ (EMC)-Phần 2-4:Môi trường-Mức tương thích đối với nhiễu dẫn tần số thấp trong khu công nghiệp IEC 60050-811:2017 ), International electrotechnical vocabulary-Part 811:Electric traction (Từ vựng kỹ thuật điện quốc tế-Phần 811:Hệ thống kéo bằng điện) IEC 60146 (all parts), Semiconductor convertors (Bộ biến đổi điện bán dẫn (tất cả các phần)) IEC TR 60146-1-2:2011 ), Semiconductor converters-General requirements and line commutated converters-Part 1-2:Application guide (Bộ biến đổi điện bán dẫn-Yêu cầu chung và bộ biến đổi điện chuyển mạch đường dây-Phần 1-2:Hướng dẫn áp dụng) IEC 60529:1989 ), Degrees of protection provided by enclosures (IP Code) (Cấp bảo vệ bằng vỏ ngoài (mã IP)) IEC 60721-3-3:1994 + AMD1:1995 + AMD2:1996 ), Classification of environmental conditions – Part 3:Classification of groups of environmental parameters and their severities – Section 3:Stationary use at weatherprotected locations (Phân loại điều kiện môi trường-Phần 3-3:Phân loại theo nhóm các tham số môi trường và độ khắc nghiệt-Sử dụng tĩnh tại ở vị trí được bảo vệ khỏi thời tiết) IEC 61000-2-12:2003, Electromagnetic compatibility (EMC)-Part 2-12:Environment-Compatibility levels for low-frequency conducted disturbances and signalling in public mediumvoltage power supply systems (Tương thích điện từ (EMC)-Phần 2-12:Môi trường-Mức tương thích đối với nhiễu dẫn tần số thấp và đối với hệ thống tín hiệu trong hệ thống cấp điện trung thế công cộng) IEC 61992-7-1:2006, Railway applications-Fixed installations-DC switchgear-Part 7-1:Measurement, control and protection devices for specific use in DC traction systems-Application guide (Ứng dụng đường sắt-Lắp đặt cố định-Thiết bị đóng cắt điện một chiều-Phần 7-1:Thiết vị đo, điều khiển và bảo vệ chuyên dụng trong hệ thống điện kéo một chiều-Hướng dẫn áp dụng) IEC 62236 (all parts), Railway applications – Electromagnetic compatibility (Ứng dụng đường sắt-Tương thích điện từ (tất cả các phần)) IEC 62236-5:2018, Railway applications-Electromagnetic compatibility-Part 5:Emission and immunity of fixed power supply installations and apparatus (Ứng dụng đường sắt-Tương thích điện từ-Phần 5:Độ phát xạ điện từ và miễn nhiễm điện từ của trạm cấp điện cố định và thiết bị) IEC 62497-1:2010, Railway applications-Insulation coordination-Part 1:Basic requirements-Clearances and creepage distances for all electrical and electronic equipment (Ứng dụng đường sắt-Phối hợp cách điện-Phần 1:Yêu cầu cơ bản-Khe hở không khí và chiều dài đường rò cho tất cả các thiết bị điện và điện tử) |
|
Quyết định công bố
Decision number
4551/QĐ-BKHCN , Ngày 31-12-2025
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Viện Khoa học và Công nghệ Giao thông vận tải – Bộ Xây dựng
|