Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R1R2R4R6*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 14572-1:2025
Năm ban hành 2025
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Ứng dụng đường sắt – Hệ thống treo – Phần 1: Đặc tính và phương pháp thử đối với các chi tiết cơ khí - đàn hồi
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Railway applications – Suspension components – Part 1: Characteristics and test methods for elastomer–mechanical parts
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ISO 22749-1:2021
IDT - Tương đương hoàn toàn |
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
45.060.01 - Giàn tàu đường sắt nói chung
|
|
Giá:
Price |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này áp dụng cho các chi tiết cơ khí - đàn hồi được thiết kế để lắp đặt trên phương tiện đường sắt và các phương tiện tương tự chạy trên đường ray chuyên dụng có hệ thống dẫn hướng cố định không phụ thuộc vào loại ray hoặc bề mặt chạy.
Các ứng dụng điển hình của chi tiết cơ khí - đàn hồi bao gồm: – Hệ thống treo của phương tiện; – Hệ thống treo thiết bị; – Khớp nối (ví dụ: gối giảm chấn, ổ đỡ cao su, chi tiết cơ khí - đàn hồi dùng trong các khớp nối cơ khí); – Các chi tiết khống chế hành trình. Các chi tiết này có thể: – Được làm hoàn toàn từ vật liệu đàn hồi hoạt động độc lập hoặc kết hợp với các chi tiết đàn hồi khác; – Được cấu tạo từ vật liệu đàn hồi và các vật liệu khác, có thể kết dính hoặc không kết dính với nhau. Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính mà các chi tiết bằng cao su hoặc cao su - kim loại phải đạt được, cùng các phương pháp kiểm tra và thử nghiệm được tiến hành để phục vụ cho việc kiểm tra xác nhận. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho: – Túi khí cao su dùng cho lò xo không khí; – Các chi tiết đàn hồi của giảm chấn và lò xo hộp đỡ đấm; – Màng ngăn, ống mềm gấp và gioăng làm kín; – Ống mềm và ống dẫn khí; – Dây đai truyền động. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 1593 (ISO 23529), Cao su-Quy trình chung để chuẩn bị và ổn định mẫu thử cho các phương TCVN 2229 (ISO 188), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo-Thử nghiệm già hóa tăng tốc và độ bền nhiệt. TCVN 2752 (ISO 1817), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo-Xác định sự tác động của chất lỏng. TCVN 4866 (ISO 2781), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo-Xác định khối lượng riêng. TCVN 5363 (ISO 4649), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo-Xác định độ chịu mài mòn sử dụng thiết bị trống quay hình trụ. TCVN 7870-3 (ISO 80000-3), Đại lượng và đơn vị-Phần 3:Không gian và thời gian. TCVN 7870-4 (ISO 80000-4), Đại lượng và đơn vị-Phần 4:Cơ học. TCVN 11525-1 (ISO 1431-1), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo-Độ bền rạn nứt ô-zôn-Phần 1:Thử nghiệm biến dạng tĩnh và động. ISO 9227, Corrosion tests in artificial atmospheres-Salt spray tests tests (Thử nghiệm ăn mòn trong môi trường nhân tạo-Thử nghiệm phun muối) |
|
Quyết định công bố
Decision number
3370/QĐ-BKHCN , Ngày 27-10-2025
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Trường Đại học Công nghệ Giao thông vận tải – Bộ Xây dựng
|