Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 12.190 kết quả.
Searching result
| 2201 |
TCVN 13151-3:2020Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 3: Xác định hàm lượng polyme tổng hợp gốc sinh học Plastics - Biobased content - Part 3: Determination of biobased synthetic polymer content |
| 2202 |
TCVN 13151-4:2020Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 4: Xác định hàm lượng khối lượng chất gốc sinh học Plastics - Biobased content - Part 4: Determination of biobased mass content |
| 2203 |
TCVN 13151-5:2020Chất dẻo – Hàm lượng chất gốc sinh học – Phần 5: Công bố hàm lượng cacbon gốc sinh học, hàm lượng polyme tổng hợp gốc sinh học và hàm lượng khối lượng chất gốc sinh học Plastics - Biobased content - Part 5: Declaration of biobased carbon content, biobased synthetic polymer content and biobased mass content |
| 2204 |
TCVN 13152:2020Chất dẻo – Phương pháp chuẩn bị mẫu để thử nghiệm phân hủy sinh học Plastics – Methods for the preparation of samples for biodegradation testing of plastic materials |
| 2205 |
TCVN 13153:2020Chất dẻo – Xác định sự phân hủy sinh học kị khí tối đa trong điều kiện phân rã kị khí có hàm lượng chất rắn cao – Phương pháp phân tích khí sinh học thoát ra Plastics – Determination of the ultimate anaerobic biodegradation under high-solids anaerobic-digestion conditions – Method by analysis of released biogas |
| 2206 |
TCVN 13154:2020Sản phẩm thuốc lá làm nóng – Xác định hàm lượng các oxit nitơ Heated tobacco products – Determination of nitrogen oxides content |
| 2207 |
TCVN 13155:2020Sản phẩm thuốc lá làm nóng – Xác định hàm lượng cacbon monoxit Heated tobacco products – Determination of carbon monoxide content |
| 2208 |
|
| 2209 |
TCVN 13157-1:2020Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp miễn dịch – Phần 1: Yêu cầu chung Foodstuffs – Detection of food allergens by immunological methods – Part 1: General considerations |
| 2210 |
TCVN 13157-2:2020Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp miễn dịch – Phần 2: Xác định hàm lượng hạt phỉ bằng phép thử miễn dịch enzym sử dụng kháng thể đơn dòng và phát hiện protein-axit bicinchoninic Foodstuffs – Detection of food allergens by immunological methods – Part 2: Quantitative determination of hazelnut with an enzym immunoassay using monoclonal antibodies and bicinchoninic acid-protein detection |
| 2211 |
TCVN 13158-1:2020Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp sinh học phân tử – Phần 1: Yêu cầu chung Foodstuffs – Detection of food allergens by molecular biological methods – Part 1: General considerations |
| 2212 |
TCVN 13158-2:2020Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp sinh học phân tử – Phần 2: Cần tây (Apium graveolens) – Phát hiện trình tự ADN đặc hiệu trong xúc xích nấu chín bằng phương pháp real-time PCR Foodstuffs – Detection of food allergens by molecular biological methods – Part 2: Celery (Apium graveolens) – Detection of a specific DNA sequence in cooked sausages by real-time PCR |
| 2213 |
TCVN 13158-3:2020Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp sinh học phân tử – Phần 3: Hạt phỉ (Corylus avellana) – Phát hiện trình tự ADN đặc hiệu trong sôcôla bằng phương pháp real-time PCR Foodstuffs – Detection of food allergens by molecular biological methods – Part 3: Hazelnut (Corylus avellana) – Qualitative detection of a specific DNA sequence in chocolate by real-time PCR |
| 2214 |
TCVN 13158-4:2020Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp sinh học phân tử – Phần 4: Hạt lạc (Arachis hypogaea) – Phát hiện trình tự ADN đặc hiệu trong sôcôla bằng phương pháp real-time PCR Foodstuffs – Detection of food allergens by molecular biological methods – Part 4: Peanut (Arachis hypogaea) – Qualitative detection of a specific DNA sequence in chocolate by real-time PCR |
| 2215 |
TCVN 13158-5:2020Thực phẩm – Phát hiện chất gây dị ứng trong thực phẩm bằng phương pháp sinh học phân tử – Phần 5: Mù tạt (Sinapis alba) và đậu nành (Glycine max) – Phát hiện trình tự ADN đặc hiệu trong xúc xích nấu chín bằng phương pháp real-time PCR Foodstuffs – Detection of food allergens by molecular biological methods – Part 5: Mustard (Sinapis alba) and soya (Glycine max) – Qualitative detection of a specific DNA sequence in cooked sausages by real-time PCR |
| 2216 |
TCVN 13159:2020Thực phẩm – Phát hiện các chất gây dị ứng trong thực phẩm – Yêu cầu chung và xác nhận giá trị sử dụng của phương pháp Foodstuffs – Detection of food allergens – General considerations and validation of methods |
| 2217 |
TCVN 13160:2020Dụng cụ tử cung tránh thai chứa đồng - Yêu cầu và thử nghiệm Copper-bearing contraceptive intrauterine devices - Requirements and tests |
| 2218 |
TCVN 13161:2020Dụng cụ tử cung tránh thai chứa đồng - Hướng dẫn thiết kế, thực hiện, phân tích và giải thích các nghiên cứu lâm sàng Copper-bearing intrauterine contraceptive devices - Guidance on the design, execution, analysis and interpretation of clinical studies |
| 2219 |
TCVN 13162:2020Dụng cụ tránh thai cơ học - Màng ngăn tránh thai bằng cao su thiên nhiên và cao su silicon có thể tái sử dụng - Yêu cầu và thử nghiệm Mechanical contraceptives - Reusable natural and silicone rubber contraceptive diaphragms - Requirements and tests |
| 2220 |
TCVN 13163:2020Chất bôi trơn bổ sung cho bao cao su nam làm từ latex cao su thiên nhiên - Ảnh hưởng đến độ bền của bao cao su Additional lubricants for male natural rubber latex condoms - Effect on condom strength |
