Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 738 kết quả.
Searching result
| 521 |
|
| 522 |
TCVN 11901-1:2017Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 1: Nguyên tắc chung Plywood - Classification by surface appearance - Part 1: General |
| 523 |
TCVN 11901-2:2017Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 2: Gỗ cứng Plywood - Classification by surface appearance - Part 2: Hardwood |
| 524 |
TCVN 11901-3:2017Gỗ dán - Phân loại theo ngoại quan bề mặt - Phần 3: Gỗ mềm Plywood - Classification by surface appearance - Part 3: Softwood |
| 525 |
|
| 526 |
TCVN 11903:2017Ván gỗ nhân tạo - Lấy mẫu và cắt mẫu thử Wood-based panels - Sampling and cutting of test pieces |
| 527 |
TCVN 11904:2017Ván gỗ nhân tạo - Xác định kích thước tấm Wood-based panels - Determination of dimensions of panels |
| 528 |
TCVN 11905:2017Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ ẩm Wood-based panels - Determination of moisture content |
| 529 |
TCVN 11906:2017Ván gỗ nhân tạo - Xác định độ bền bề mặt Wood-based panels - Determination of surface soundness |
| 530 |
TCVN 11907:2017Ván gỗ nhân tạo - Xác định lực bám vít Wood-based panels - Determination of resistance to axial withdrawal of screws |
| 531 |
TCVN 12045:2017Phân tích khí. Xác định điểm sương theo nước của khí thiên nhiên. Ẩm kế ngưng tụ bề mặt lạnh Gas analysis -- Determination of the water dew point of natural gas -- Cooled surface condensation hygrometers |
| 532 |
TCVN 12046-3:2017Khí thiên nhiên. Xác định các hợp chất lưu huỳnh. Phần 3: Xác định hydro sulfua, lưu huỳnh mercaptan và cacbonyl sulfua bằng phép đo điện thế Natural gas -- Determination of sulfur compounds -- Part 3: Determination of hydrogen sulfide, mercaptan sulfur and carbonyl sulfide sulfur by potentiometry |
| 533 |
TCVN 12047-1:2017Khí thiên nhiên. Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí. Phần 1: Hướng dẫn chung và tính toán thành phần Natural gas -- Determination of composition and associated uncertainty by gas chromatography -- Part 1: General guidelines and calculation of composition |
| 534 |
TCVN 12047-2:2017Khí thiên nhiên. Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí. Phần 2: Tính độ không đảm bảo Natural gas -- Determination of composition and associated uncertainty by gas chromatography -- Part 2: Uncertainty calculations |
| 535 |
TCVN 12047-3:2017Khí thiên nhiên. Xác định thành phần với độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí. Phần 3: Xác định hydro, heli, oxy, nitơ, cacbondioxit và các hydrocacbon lên đến C8 sử dụng hai cột nhồi Natural gas -- Determination of composition and associated uncertainty by gas chromatography - Part 3: Determination of hydrogen, helium, oxygen, nitrogen, carbon dioxide and hydrocarbons up to C8 using two packed columns |
| 536 |
TCVN 12047-4:2017Khí thiên nhiên. Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí. Phần 4: Xác định nitơ, cacbon dioxit và các hydrocacbon C1 đến C5 và C6+ đối với hệ thống đo phòng thử nghiệm và đo trực tuyến sử dụng hai cột Natural gas - Determination of composition and associated uncertainty by gas chromatography - Part 4: Determination of nitrogen, carbon dioxide and C1 to C5 and C6+ hydrocarbons for a laboratory and on-line measuring system using two columns |
| 537 |
TCVN 12047-5:2017Khí thiên nhiên. Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí. Phần 5: Phương pháp đẳng nhiệt đối với nitơ, cacbon dioxit, các hydrocacbon C1 đến C5 và các hydrocacbon C6+ Natural gas -- Determination of composition and associated uncertainty by gas chromatography -- Part 5: Isothermal method for nitrogen, carbon dioxide, C1 to C5 hydrocarbons and C6+ hydrocarbons |
| 538 |
TCVN 12047-6:2017Khí thiên nhiên. Xác định thành phần và độ không đảm bảo kèm theo bằng phương pháp sắc ký khí. Phần 6: Xác định hydro, heli, oxy, nitơ, cacbon dioxit và các hydrocacbon C1 đến C8 sử dụng ba cột mao quản Natural gas -- Determination of composition and associated uncertainty by gas chromatography -- Part 5: Isothermal method for nitrogen, carbon dioxide, C1 to C5 hydrocarbons and C6+ hydrocarbons |
| 539 |
TCVN 12048:2017Khí thiên nhiên. Điểm sương theo hydrocacbon và hàm lượng hydrocacbon Natural gas - Hydrocarbon dew point and hydrocarbon content |
| 540 |
|
