Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.499 kết quả.

Searching result

6021
6022
6023
6024
6025
6026
6027
6028
6029
6030
6031

TCVN 10749:2015

Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ. Tính năng của thuốc bảo quản gỗ khi xác định bằng phép thử sinh học. Phần 2: Phân nhóm và ghi nhãn. 14

Durability of wood and wood-based products. Performance of preservatives as determined by biological tests. Classification and labelling

6032

TCVN 10750:2015

Thuốc bảo quản gỗ. Quy trình thuần thục nhanh gỗ đã xử lý thuốc bảo quản trước khi thử nghiệm sinh học. Phương pháp bay hơi. 8

Wood preservatives. Accelerated ageing of treated wood prior to biological testing. Evaporative egeing procedure

6033

TCVN 10751:2015

Thuốc bảo quản gỗ - Phương pháp thử tại hiện trường xác định hiệu lực của thuốc bảo quản gỗ để sử dụng trong điều kiện có lớp phủ và không tiếp đất. Phương pháp ghép mộng chữ L

Wood preservatives - Field test method for determining the relative protective effectiveness of a wood preservative for use under a coating and exposed out-of-ground contact: L-Joint method

6034

TCVN 10752:2015

Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ. Ván gỗ nhân tạo. Phương pháp xác định khả năng chống chịu nấm hại gỗ basidiomycetes. 23

Durability of wood and wood-based products. Wood-based panels. Method of test for determining the resistance against wood-destroying basidiomycetes

6035

TCVN 10753:2015

Thuốc bảo quản gỗ. Phương pháp xác định hiệu lực với nấm hại gỗ basidiomycetes. 13

Wood preservatives. Test method for determining the protective effectiveness of wood preservatives against wood destroying basidiomycetes

6036

TCVN 10754:2015

Thuốc bảo quản gỗ. Phương pháp xác định hiệu lực bảo quản gỗ tại bãi thử tự nhiên. 12

Wood preservatives. Field test method for determination of protection effectiveness

6037

TCVN 10760:2015

Kính phẳng tôi hóa. Phân loại và phương pháp thử. 9

Chemically strengthened glass. Classification and test method

6038

TCVN 10761:2015

Giấy, các tông và bột giấy. Xác định phần còn lại (độ tro) sau khi nung ở nhiệt độ 525 độ C. 9

Paper, board and pulps -- Determination of residue (ash) on ignition at 525 degrees C

6039

TCVN 10762:2015

Bột giấy. Xác định nồng độ huyền phù bột giấy. 8

Pulps -- Determination of stock concentratio

6040

TCVN 10763-1:2015

Bột giấy. Ước lượng độ bụi và các phần tử thô. Phần 1: Kiểm tra tờ mẫu xeo trong phòng thí nghiệm bằng ánh sáng truyền qua. 17

Pulps -- Estimation of dirt and shives -- Part 1: Inspection of laboratory sheets by transmitted light

Tổng số trang: 975