Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 19.493 kết quả.
Searching result
| 2501 |
TCVN 12935:2020Đường và sản phẩm đường – Đánh giá ngoại quan của đường trắng sử dụng thang màu Braunschweig Sugar and sugar products – Determination of the visual appearance of white sugars using Braunschweig colour-types |
| 2502 |
TCVN 12936:2020Đường và sản phẩm đường – Xác định tỷ lệ hạt mịn trong đường thô bằng phương pháp BSES Sugar and sugar products – Determination of fine grain in raw sugar by the BSES method |
| 2503 |
TCVN 12937:2020Đường và sản phẩm đường – Xác định hàm lượng đường khử trong đường mía thô bằng quy trình Luff-Schoorl Sugar and sugar products – Determination of reducing sugars in cane raw sugar by the Luff-Schoorl procedure |
| 2504 |
TCVN 12938:2020Đường và sản phẩm đường – Xác định hàm lượng sacarose trong nước mía, mật rỉ và sản phẩm đường bằng sắc ký khí Sugar and sugar products – Determination of sucrose in cane juice, molasses and factory products by gas chromatography |
| 2505 |
TCVN 12939:2020Đường và sản phẩm đường – Xác định hàm lượng tro sulfat trong đường thô bằng quy trình sulfat hóa Sugar and sugar products – Determination of ash in raw sugar by single sulphation |
| 2506 |
|
| 2507 |
|
| 2508 |
TCVN 12942:2020Thịt và sản phẩm thịt – Xác định protein đậu nành trong sản phẩm thịt – Phương pháp hấp thụ miễn dịch liên kết enzym Meat and meat products – Determination of soy protein in meat products – Enzyme-linked immunosorbent assay |
| 2509 |
TCVN 12943:2020Thịt và sản phẩm thịt – Xác định dư lượng clopidol trong thịt gà – Phương pháp sắc ký lỏng Meat and meat products – Determination of clopidol residue in chicken tisues – Liquid chromatographic method |
| 2510 |
|
| 2511 |
TCVN 12945:2020Định nghĩa và tiêu chí kỹ thuật đối với các thành phần nguyên liệu thực phẩm được coi là tự nhiên Definitions and technical criteria for food ingredients to be considered as natural |
| 2512 |
TCVN 12946:2020Nguyên tắc và hướng dẫn trao đổi thông tin trong các tình huống khẩn cấp về an toàn thực phẩm Principles and guidelines for the exchange of information in food safety emergency situations |
| 2513 |
TCVN 12947:2020Hướng dẫn xác nhận hiệu lực của các biện pháp kiểm soát an toàn thực phẩm Guidelines for the validation of food safety control measures |
| 2514 |
TCVN 12948:2020Quy phạm thực hành vệ sinh đối với thức ăn đường phố Code of hygienic practice for street-vended foods |
| 2515 |
TCVN 12949:2020Chất thải - Hướng dẫn lập kế hoạch chung lấy mẫu chất thải Standard guide for general planning of waste sampling |
| 2516 |
TCVN 12950:2020Chất thải - Hướng dẫn về lấy mẫu tổ hợp và mẫu phụ hiện trường áp dụng cho các hoạt động quản lý chất thải môi trường Standard Guide for composite sampling and field subsampling for Environmental waste management activities |
| 2517 |
TCVN 12951:2020Chất thải - Hướng dẫn về cách thức lấy mẫu các chất thải không đồng nhất Standard guide for sampling strategies for heterogeneous wastes |
| 2518 |
TCVN 12952:2020Chất thải - Lấy mẫu với thiết bị lấy mẫu chất thải lỏng tổng hợp (COLIWASA) Standard practice for sampling with a composite liquid waste sampler (COLIWASA) |
| 2519 |
TCVN 12953:2020Chất thải - Lấy mẫu đại diện để quản lý chất thải và môi trường bị nhiễm bẩn Standard Guide for representative sampling for management of waste and contaminated media |
| 2520 |
TCVN 12954:2020Chất thải - Lấy mẫu chất lỏng trong hoạt động quản lý chất thải bằng cách sử dụng bơm nhu động Sampling of liquids in waste management activities using a peristaltic pump |
