Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 329 kết quả.

Searching result

41

TCVN 13166-4:2020

Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm – Phần 4: Thịt lợn

Traceability – Requirements for supply chain of meat and poultry – Part 4: Pork

42

TCVN 13166-5:2020

Truy xuất nguồn gốc – Yêu cầu đối với chuỗi cung ứng thịt gia súc và gia cầm – Phần 5: Thịt gia cầm

Traceability – Requirements for supply chain of meat and poultry – Part 5: Poultry

43

TCVN 6392:2020

Cá xay chế biến hình que, cá miếng và cá philê tẩm bột xù hoặc bột nhão đông lạnh nhanh

Quick frozen fish sticks (fish fingers), fish portions and fish fillets - breaded or in batter

44
45
46

TCVN 7049:2020

Thịt chế biến đã qua xử lý nhiệt

Heat-treated meat

47

TCVN 7050:2020

Thịt chế biến không qua xử lý nhiệt

Non-heat treated meat

48

TCVN 7106:2020

Cá philê đông lạnh nhanh

Quick frozen fish fillets

49

TCVN 7267:2020

Khối cá philê, thịt cá xay và hỗn hợp cá philê với thịt cá xay đông lạnh nhanh

Quick frozen blocks of fish fillet, minced fish flesh and mixtures of fillets and minced fish flesh

50

TCVN 7524:2020

Cá đông lạnh nhanh

Quick frozen finfish, uneviscerated and eviscerated

51

TCVN 12608:2019

Sản phẩm thủy sản - Cá tra phi lê đông lạnh - Phương pháp xác định hàm lượng nước

Fish products – Frozen Tra fish (pangasius hypophthalmus) fillet – Determination of water content

52

TCVN 12614:2019

Tôm sú, tôm thẻ chân trắng đông lạnh

Frozen – Black tiger, Vannamei shrimp

53

TCVN 12710:2019

Nghêu luộc nguyên con đông lạnh

Frozen cooked whole shell clam

54
55

TCVN 12153:2018

Cá ngừ nguyên liệu

Tuna's raw material

56

TCVN 12346:2018

Thực phẩm – Xác định các nguyên tố và các hợp chất hóa học của chúng – Xác định asen vô cơ trong thực phẩm có nguồn gốc thực vật và động vật biển bằng HPLC-ICP-MS trao đổi anion

Foodstuffs – Determination of elements and their chemical species – Determination of inorganic arsenic in foodstuffs of marine and plant origin by anion-exchange HPLC-ICP-MS

57

TCVN 12347:2018

Thủy sản và sản phẩm thủy sản – Xác định hàm lượng metyl thủy ngân bằng phương pháp sắc kí lỏng - quang phổ hấp thụ nguyên tử

Fish and fishery products – Determination of mercury (methyl) content by liquid chromatographic - atomic absorption spectrophotometric method

58

TCVN 12370:2018

Quy phạm thực hành chế biến sản phẩm cá tra phi lê đông lạnh

Code of practice for frozen pangasius fillet processing

59

TCVN 12429-1:2018

Thịt mát - Phần 1: Thịt lợn

Chilled meat - Part 1: Porcine (pork) meat

60

TCVN 12450:2018

Hướng dẫn kiểm soát Salmonella spp. không gây bệnh thương hàn trong thịt trâu bò và thịt lợn

Guidelines for the control of nontyphoidal Salmonella spp. in beef and pork meat

Tổng số trang: 17