Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 2.483 kết quả.
Searching result
| 381 |
TCVN 12389:2018Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung để lựa chọn, huấn luyện, giám sát người đánh giá được lựa chọn và chuyên gia đánh giá cảm quan Sensory analysis – General guidelines for the selection, training and monitoring of selected and expert sensory assessors |
| 382 |
TCVN 12390:2018Phân tích cảm quan – Hướng dẫn chung về thiết kế phòng thử Sensory analysis – General guidance for the design of test rooms |
| 383 |
TCVN 12391:2018Phân tích cảm quan – Đánh giá (xác định và xác nhận) thời hạn sử dụng thực phẩm Sensory analysis – Assessment (determination and verification) of the shelf life of foodstuffs |
| 384 |
|
| 385 |
TCVN 12396:2018Mật ong – Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp đo chỉ số khúc xạ Honey – Determination of moisture by refractometric method |
| 386 |
|
| 387 |
TCVN 12398:2018Mật ong – Xác định độ pH và độ axit tự do bằng phép chuẩn độ đến pH 8,3 Honey – Determination of pH and of free acidity by titration to pH 8.3 |
| 388 |
TCVN 12399:2018Mật ong – Xác định độ pH, độ axit tự do, độ axit lacton và độ axit tổng số bằng phép chuẩn độ đến điểm tương đương Honey – Determination of pH, free acidity, lactones and total acidity by equivalence point titration |
| 389 |
|
| 390 |
|
| 391 |
|
| 392 |
TCVN 12437:2018Thực phẩm cho chế độ ăn đặc biệt có hàm lượng natri thấp (bao gồm cả các chất thay thế muối) Special dietary foods with low-sodium content (including salt substitutes) |
| 393 |
TCVN 12438:2018Thực phẩm cho chế độ ăn đặc biệt dùng cho người không dung nạp gluten Special dietary use for persons intolerant to gluten |
| 394 |
TCVN 12439:2018Thức ăn công thức để kiểm soát cân nặng Formula foods for use in weight control diets |
| 395 |
TCVN 12440:2018Thức ăn công thức năng lượng thấp để giảm cân Formula foods for use in very low energy diets for weight reduction |
| 396 |
TCVN 12441:2018Hướng dẫn đối với thức ăn công thức bổ sung dành cho trẻ từ 6 tháng đến 36 tháng tuổi Guidelines for formulated supplementary foods for older infants and young children |
| 397 |
TCVN 12442:2018Quy phạm thực hành vệ sinh đối với thức ăn công thức dạng bột dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ Code of hygienic practice for powdered formulate for infants and young children |
| 398 |
|
| 399 |
TCVN 12448:2018Quản lý phúc lợi động vật – Yêu cầu chung và hướng dẫn các tổ chức trong chuỗi cung ứng thực phẩm Animal welfare management – General requirements and guidance for organizations in the food supply chain |
| 400 |
TCVN 12449:2018Nhà máy chế biến sữa – Điều kiện vệ sinh – Hướng dẫn chung về quy trình kiểm tra và lấy mẫu Dairy plant – Hygiene conditions – General guidance on inspection and sampling procedures |
