Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.493 kết quả.

Searching result

7181

TCVN 10608:2014

Chất thải rắn – Thủy tinh thải làm nguyên liệu để sản xuất bình thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật

Standard specification for waste glass as a raw material for the manufacture of glass containers

7182

TCVN 10609:2014

Chất thải rắn – Thủy tinh thải làm nguyên liệu để sản xuất thủy tinh – Phương pháp thử

Standard Test Methods for Waste Glass as a Raw Material for Glass Manufacturing

7183

TCVN 10610:2014

Chất thải rắn – Thủy tinh vụn thu hồi từ chất thải dùng để sản xuất sợi thủy tinh – Yêu cầu kỹ thuật

Standard specification for glass cullet recovered from waste for use in manufacture of glass fiber

7184

TCVN 10611:2014

Chất thải rắn – Hướng dẫn tiếp nhận, phân tách và đóng gói các vật liệu thu gom qua các chương trình chất thải nguy hại hộ gia đình

Standars guide for accepting, segregating and packaging materials collêctd thgrough household hazadous waste programs

7185

TCVN 10612:2014

Chất thải rắn – Hướng dẫn kế hoạch đào tạo về chất thải nguy hại hộ gia đình cho các hoạt động thu gom chất thải nguy hại hộ gia đình

Standard guide for household hazardous waste training outline for household hazardous waste collection operations

7186

TCVN 10613:2014

Âm học - Giá trị quy chiếu ưu tiên dùng cho các mức âm và rung

Acoustics - Preferred reference values for acoustical and vibratory levels

7187

TCVN 10614:2014

Âm học - Cấu trúc hấp thụ âm dùng trong các tòa nhà - Đánh giá hấp thụ âm

Acoustics - Sound absorbers for use in buildings - Rating of sound absorption

7188

TCVN 10615-1:2014

Âm học - Đo các thông số âm thanh phòng - Phần 1: Không gian trình diễn

Acoustics - Measurement of room acoustic parameters - Part 1: Performance space

7189

TCVN 10615-2:2014

Âm học - Đo các thông số âm thanh phòng - Phần 2: Thời gian âm vang trong phòng bình thường

Acoustics - Measurement of room acoustic parameters - Part 2: Reverberation time in ordinary rooms

7190

TCVN 10615-3:2014

Âm học - Đo các thông số âm thanh phòng - Phần 3: Văn phòng có không gian mở

Acoustics - Measurement of room acoustic parameters - Part 3: Open plan offices

7191

TCVN 10616:2014

Đồ trang sức - Độ tinh khiết của hợp kim kim loại quý

Jewellery - Fineness of precious metal alloys

7192

TCVN 10617:2014

Đồ trang sức - Lớp phủ hợp kim vàng

Jewellery - Gold alloy coatings

7193

TCVN 10618:2014

Lớp phủ kim loại - Đo chiều dày lớp phủ - Phương pháp hiển vi điện tử quét

Metallic coating - Measurement of coating thickness - Scanning electron microscope methods

7194

TCVN 10619:2014

Đồ trang sức - Xác định hàm lượng paladi trong hợp kim paladi dùng làm đồ trang sức - Phương pháp trọng lượng với Dimethylglyoxim

Jewellery - Determination of palladium in palladium jewellery alloys - Gravimetric determination with dimethylglyoxime

7195

TCVN 10620:2014

Đồ trang sức - Xác định hàm lượng platin trong hợp kim platin dùng làm đồ trang sức - Phương pháp trọng lượng sau khi kết tủa diamoni hexacloroplatinat

Jewellery - Determination of platinum in platinumum jewellery alloys - Gravimetric determination after prepitation of diammonium hexachloroplatinate

7196

TCVN 10621:2014

Xác định hàm lượng platin trong hợp kim platin dùng làm đồ trang sức - Phương pháp trọng lượng bằng cách khử với thủy ngân (I) clorua

Determination of platinum in platinumum jewellery alloys - Gravimetric determination by reduction with mercury (I) chloride.

7197

TCVN 10622:2014

Đồ trang sức - Xác định hàm lượng bạc trong hợp kim bạc dùng làm đồ trang sức - Phương pháp thể tích (chuẩn độ điện thế) sử dụng natri clorua hoặc kali clorua

Jewellery - Determination of silver in silver jewellery alloys - Volumetric (potentiometric) method using sodium chloride or potassium chloride

7198

TCVN 10623:2014

Đồ trang sức - Xác định hàm lượng platin trong hợp kim platin dùng làm đồ trang sức - Phương pháp ICP-OES sử dụng ytri như nguyên tố nội chuẩn

Jewellery - Determination of platinium in platinium jewelelry alloys - Inductively coupled plasma (ICP) solution-spectrometric method using yttrium as internal standard element

7199

TCVN 10624:2014

Đồ trang sức - Xác định hàm lượng paladi trong hợp kim paladi dùng làm đồ trang sức - Phương pháp ICP-OES sử dụng ytri như nguyên tố nội chuẩn

Jewellery - Determination of paladium in paladium jewelelry alloys - ICP-OES method using yttrium as internal standard element

7200

TCVN 10625:2014

Etanol nhiên liệu không biến tính dùng để trộn với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa − Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Undenatured fuel ethanol for blending with gasolines for use as spark-ignition engine fuel − Specifications and test methods

Tổng số trang: 975