Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 12.267 kết quả.

Searching result

1801

TCVN 11344-39:2020

Linh kiện bán dẫn – Phương pháp thử nghiệm cơ khí và khí hậu – Phần 39: Đo độ khuếch tán ẩm và khả năng hòa tan của nước trong các vật liệu hữu cơ sử dụng cho các thành phần bán dẫn

Semiconductor devices – Mechanical and climatic test methods – Part 39: Measurement of moisture diffusivity and water solubility in organic materials used for semiconductor components

1802

TCVN 11344-43:2020

Linh kiện bán dẫn – Phương pháp thử nghiệm cơ khí và khí hậu – Phần 43: Hướng dẫn về kế hoạch đánh giá độ tin cậy của IC

Semiconductor devices – Mechanical and climatic test methods – Part 43: Guidelines for IC reliability qualification plans

1803

TCVN 11344-44:2020

Linh kiện bán dẫn – Phương pháp thử nghiệm cơ khí và khí hậu – Phần 44: Phương pháp thử nghiệm hiệu ứng sự kiện đơn lẻ được chiếu xạ bởi chùm tia nơtron dùng cho các linh kiện bán dẫn

Semiconductor devices – Mechanical and climatic test methods – Part 44: Neutron beam irradiated single event effect (SEE) test method for semiconductor devices

1804

TCVN 11525-3:2020

Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo − Độ bền rạn nứt ôzôn − Phần 3: Phương pháp so sánh và thay thế để xác định nồng độ ôzôn trong buồng thử nghiệm phòng thí nghiệm

Rubber, vulcanized or thermoplastic − Resistance to ozone cracking − Part 3: Reference and alternative methods for determining the ozone concentration in laboratory test chambers

1805

TCVN 11684-2:2020

Kết cấu gỗ – Tính năng dán dính của chất kết dính – Phần 2: Các yêu cầu bổ sung

Timber structures – Bond performance of adhesives – Part 2: Additional requirements

1806

TCVN 11684-3:2020

Kết cấu gỗ – Tính năng dán dính của chất kết dính – Phần 3: Sử dụng các loài gỗ thay thế trong thử nghiệm dán dính

Timber structures – Bond performance of adhesives – Part 3: Use of alternative species for bond tests

1807

TCVN 11820-4-1:2020

Công trình cảng biển - Yêu cầu thiết kế - Phần 4-1: Nền móng

Marine Port Facilities - Design Requirements - Part 4-1: Foundation

1808

TCVN 11820-4-2:2020

Công trình cảng biển - Yêu cầu thiết kế - Phần 4-2: Cải tạo đất

Marine Port Facilities - Design Requirements - Part 4-2: Soil Improvement

1809

TCVN 11899-2:2020

Ván gỗ nhân tạo – Xác định hàm lượng formaldehyt phát tán – Phần 2: Phương pháp buồng thể tích nhỏ

Wood-based panels – Determination of formaldehyde release – Part 2: Small-scale chamber method

1810

TCVN 11996-2:2020

Mạng và hệ thống truyền thông trong tự động hóa hệ thống điện – Phần 2: Thuật ngữ

Communication networks and systems for power utility automation – Part 2: Glossary

1811

TCVN 11996-7-1:2020

Mạng và hệ thống truyền thông trong tự động hóa hệ thống điện - Phần 7-1: Cấu trúc truyền thông cơ bản - Nguyên tắc và mô hình

Communication networks and systems for power utility automation – Part 7-1: Basic communication structure – Principles and models

1812

TCVN 11996-7-2:2020

Mạng và hệ thống truyền thông trong tự động hóa hệ thống điện – Phần 7-2: Cấu trúc thông tin và truyền thông cơ bản – Giao diện dịch vụ truyền thông trừu tượng (ACSI)

Communication networks and systems for power utility automation – Part 7-2: Basic information and communication structure – Abstract communication service interface (ACSI)

1813

TCVN 11996-7-3:2020

Mạng và hệ thống truyền thông trong tự động hóa hệ thống điện – Phần 7-3: Cấu trúc truyền thông cơ bản – Lớp dữ liệu chung

Communication networks and systems for power utility automation – Part 7-3: Basic communication structure – Common data classes

1814

TCVN 11996-8-1:2020

Mạng và hệ thống truyền trong trong tự động hóa hệ thống điện – Phần 8-1: Ánh xạ dịch vụ truyền thông đặc trưng (SCSM) – Ánh xạ đến MMS (ISO 9506-1 và ISO 9506-2) và đến ISO/IEC 8802-3

Communication networks and systems for power utility automation – Part 8-1: Specific communication service mapping (SCSM) – Mappings to MMS (ISO 9506-1and ISO 9506-2) and to ISO/IEC8802-3

1815

TCVN 11996-9-2:2020

Mạng và hệ thống truyền thông trong tự động hóa hệ thống điện – Phần 9-2: Ánh xạ dịch vụ truyền thông đặc trưng (SCSM) – Các giá trị được lấy mẫu theo ISO/IEC 8802-3

Communication networks and systems for power utility automation – Part 9-2: Specific communication service mapping (SCSM) – Sampled values over ISO/IEC 8802-3

1816

TCVN 12002:2020

Kết cấu thép xây dựng - Chế tạo và kiểm tra chất lượng

Steel structures - Production and quality control

1817

TCVN 12251:2020

Bảo vệ chống ăn mòn cho kết cấu xây dựng

Protection against corrosion for building structures

1818

TCVN 12252:2020

Bê tông - Phương pháp xác định cường độ bê tông trên mẫu lấy từ kết cấu

Concrete - Method for strength testing drilled cores and sawed beams from structures

1819

TCVN 12273-10:2020

Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 10: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào dầu ôliu (phương pháp thay thế trong trường hợp không chiết được hoàn toàn)

Materials and articles in contact with foodstuffs – Plastics – Part 10: Test methods for overall migration into olive oil by cell (modified method for use in cases where incomplete extraction of olive oil occurs)

1820

TCVN 12273-11:2020

Vật liệu và dụng cụ tiếp xúc với thực phẩm - Chất dẻo - Phần 11: Phương pháp xác định tổng hàm lượng thôi nhiễm vào hỗn hhợp triglyexrit tổng hợp mang đồng vị đánh dấu C

Materials and articles in contact with foodstuffs – Plastics – Part 11: Test methods for overall migration into mixtures of C-labelled synthetic triglycerides

Tổng số trang: 614