Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 12.267 kết quả.
Searching result
| 9081 |
TCVN 4683-4:2008Ren hệ mét thông dụng ISO. Dung sai. Phần 4: Kích thước giới hạn ren ngoài khi mạ kẽm nhúng nóng lắp với ren trong được ta rô có vị trí miền dung sai H hoặc G sau mạ. ISO general purpose metric screw threads. Tolerances. Part 4: Limits of sizes for hot-dip galvanized external screw threads to mate with internal screw threads tapped with tolerance position H or G after galvanizing |
| 9082 |
TCVN 4683-5:2008Ren hệ mét thông dụng ISO. Dung sai. Phần 5: Kích thước giới hạn ren trong lắp với ren ngoài mạ kẽm nhúng nóng có kích thước lớn nhất của vị trí miền dung sai h trước khi mạ ISO general purpose metric screw threads. Tolerances. Part 5: Limits of sizes for internal screw threads to mate with hot-dip galvanized external screw threads with maximum size of tolerance position h before galvanizing |
| 9083 |
TCVN 4725:2008Máy cắt kim loại. Yêu cầu chung về an toàn đối với kết cấu máy Metal cutting machines. General safety construction requirements |
| 9084 |
TCVN 4855:2008Cao su lưu hoá. Chuẩn bị mẫu và mẫu thử. Phép thử hoá học Rubber, vulcanized. Preparation of samples and test pieces. Part 2: Chemical tests |
| 9085 |
|
| 9086 |
|
| 9087 |
TCVN 5077:2008Thuốc lá điếu và cây đầu lọc. Xác định đường kính danh định. Phương pháp sử dụng thiết bị đo chùm tia laze Cigarettes and filter rods. Determination of nominal diameter. Method using a laser beam measuring apparatus |
| 9088 |
TCVN 5081:2008Thuốc lá và sản phẩm thuốc lá. Xác định hàm lượng nước. Phương pháp Karl Fischer method Tobacco and tobacco products. Determination of water content. Karl Fischer method |
| 9089 |
TCVN 5090:2008Phân tích cảm quan. Hướng dẫn sử dụng các thang đo định lượng đặc trưng Sensory analysis. Guidelines for the use of quantitative response scales |
| 9090 |
TCVN 5139:2008Phương pháp khuyến cáo lấy mẫu để xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật phù hợp với các giới hạn dư lượng tối đa (MRL) Recommended methods of sampling for the determination of pesticide residues for compliance with MRLs |
| 9091 |
TCVN 5140:2008Bộ phận hàng hoá áp dụng giới hạn dư lượng tối đa và được dùng để phân tích Portion of commodities to which codex maximum residue limits apply and which is analyzed |
| 9092 |
TCVN 5141:2008Hướng dẫn thực hành phòng thử nghiệm tốt khi phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật Guidelines on good laboratory practice in residue analysis |
| 9093 |
TCVN 5142:2008Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật. Các phương pháp khuyến cáo Analysis of pesticide residues. Recommended methods |
| 9094 |
|
| 9095 |
TCVN 5205-5:2008Cần trục. Cabin. Phần 5: Cầu trục và cổng trục Cranes. Cabins. Part 5: Overhead travelling and portal bridge cranes |
| 9096 |
TCVN 5208-1:2008Cần trục. Yêu cầu đối với cơ cấu công tác. Phần 1: Yêu cầu chung Cranes. Requirements for mechanisms. Part 1: General |
| 9097 |
TCVN 5208-3:2008Cần trục. Yêu cầu đối với cơ cấu công tác. Phần 3: Cần trục tháp Cranes. Requirements for mechanisms. Part 3: Tower cranes |
| 9098 |
TCVN 5208-4:2008Cần trục. Yêu cầu đối với cơ cấu công tác. Phần 4: Cần trục kiểu cần Cranes. Requirements for mechanisms. Part 4: Jib cranes |
| 9099 |
TCVN 5208-5:2008Cần trục. Yêu cầu đối với cơ cấu công tác. Phần 5: Cầu trục và cổng trục Cranes. Requirements for mechanisms. Part 5: Bridge and gantry cranes |
| 9100 |
|
