Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 12.189 kết quả.

Searching result

3081

TCVN 12362:2018

Ván gỗ nhân tạo – Ván dăm

Wood−based panels – Particleboard

3082

TCVN 12363:2018

Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Phát hiện và đếm Cryptosporidium và Giardia trong rau tươi ăn lá và quả mọng

Microbiology of the food chain – Detection and enumeration of Cryptosporidium and Giardia in fresh leafy green vegetables and berry fruits

3083

TCVN 12364:2018

Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Định lượng độc tố gây nôn mửa (cereulide) sử dụng sắc ký lỏng-phổ khối lượng hai lần

Microbiology of the food chain – Quantitative determination of emetic toxin (cereulide) using LC-MS/MS

3084

TCVN 12365-1:2018

Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp – Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa

Microbiology of the food chain – Method validation – Part 1: Vocabulary

3085

TCVN 12365-2:2018

Vi sinh vật trong chuỗi thực phẩm – Xác nhận giá trị sử dụng phương pháp – Phần 2: Quy trình xác nhận giá trị sử dụng phương pháp thay thế so với phương pháp chuẩn

Microbiology of the food chain – Method validation – Part 2: Protocol for the validation of alternative (proprietary) methods against a reference method

3086

TCVN 12366-3:2018

Phương tiện bảo vệ cá nhân cho người chữa cháy – Quần áo chống nóng và chống cháy tại các công trình – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

PPE for firefighters – Test methods and requirements for PPE used by firefighters who are at risk of exposure to high levels of heat and/or flame while fighting fires occurring in structures – Part 3: Clothing

3087

TCVN 12367:2018

Phương tiện bảo vệ cá nhân cho người chữa cháy - Ủng chữa cháy - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

PPE for Firefighters - Firefighting Footwear - Technical requirements and testing methods

3088

TCVN 12369:2018

Mía giống - Yêu cầu kỹ thuật

Sugarcane seed – Technical requirements

3089

TCVN 12370:2018

Quy phạm thực hành chế biến sản phẩm cá tra phi lê đông lạnh

Code of practice for frozen pangasius fillet processing

3090

TCVN 12371-2-2:2018

Quy trình giám định vi khuẩn, virus, phytoplasma gây bệnh thực vật - Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với khuẩn Xylella fastidiosa Wells et al

Procedure for identification of plant deiease caused by bacteria, virus, phytoplasma - Part 2-2:

3091

TCVN 12373:2018

Nguyên tắc phân tích nguy cơ đối với thực phẩm sản xuất bằng công nghệ sinh học hiện đại

Principles for the risk analysis of foods derived from modern biotechnology

3092

TCVN 12374:2018

Hướng dẫn đánh giá an toàn thực phẩm đối với thực phẩm được sản xuất từ thực vật có tái tổ hợp ADN

Guideline for the conduct of food safety assessment of foods derived from recombinant-DNA plants

3093

TCVN 12375:2018

Hướng dẫn đánh giá an toàn thực phẩm đối với thực phẩm được sản xuất bằng cách sử dụng vi sinh vật có tái tổ hợp ADN

Guideline for the conduct of food safety assessment of foods produced using recombiant-DNA microorganisms

3094

TCVN 12376:2018

Nguyên tắc và hướng dẫn thực hiện quy trình quản lý nguy cơ vi sinh vật

Principles and guidelines for the conduct of microbiological risk management

3095

TCVN 12377:2018

Hướng dẫn đánh giá an toàn thực phẩm đối với thực phẩm được sản xuất từ động vật có tái tổ hợp AND

Guideline for the conduct of food safety assessment of foods derived from recombinant-DNA animals

3096

TCVN 12378:2018

Hướng dẫn phân tích nguy cơ của kháng kháng sinh từ thực phẩm

Guidelines for risk analysis of foodborne antimicrobial resistance

3097

TCVN 12379:2018

Hướng dẫn áp dụng các nguyên tắc chung về vệ sinh thực phẩm để kiểm soát ký sinh trùng từ thực phẩm

Guidelines on the application of general principles of food hygiene to the control of foodborne parasites

3098

TCVN 12380:2018

Hạt điều thô - Yêu cầu kỹ thuật

Raw cashew nut – Technical requirements

3099

TCVN 12381:2018

Thực phẩm – Xác định hàm lượng sucralose – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Foodstuffs – Determination of sucralose – High performance liquid chromatographic method

3100

TCVN 12382:2018

Thực phẩm – Xác định hàm lượng tinh bột và sản phẩm phân hủy bằng enzym của tinh bột – Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao

Foodstuffs – Enzymatic determination of starch and its degradation products – Method using high performance liquid chromatography

Tổng số trang: 610