Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 1.621 kết quả.
Searching result
| 1021 |
TCVN 8456:2010Tinh dầu. Xác định trị số carbonyl. Phương pháp đo điện thế sử dụng Hydroxylamoni Clorua Essential oils. Determination of carbonyl values. Potentiometric methods using hydroxylammonium chloride. |
| 1022 |
TCVN 8457:2010Tinh dầu. Xác định hàm lượng phenol Essential oils. Determination of content of Phenols |
| 1023 |
TCVN 8458:2010Tinh dầu. Xác định hàm lượng nước. phương pháp Karl Fischer. Essential oils. Determination of water content. Karl Fischer method |
| 1024 |
TCVN 8459:2010Tinh dầu. Hướng dẫn chung về xác định điểm chớp cháy. Essential oils. General guidance on the determination of flashpoint. |
| 1025 |
|
| 1026 |
TCVN 8461-1:2010Ngân hàng. Quản lý bảo mật số nhận dạng cá nhân. Phần 1: Nguyên tắc cơ bản và yêu cầu đối với trao đổi PIN tại các hệ thống rút tiền. Banking. Personal Identification Number management and security. Part 1: Basic principles and requirements for online PIN handling in ATM and POS systems. |
| 1027 |
TCVN 8461-2:2010Ngân hàng. Quản lý bảo mật số nhận dạng cá nhân. Phần 2: Phê chuẩn thuật toán mã hóa PIN Banking. Personal Identification Number management and security. Part 2: Approved algorithms for PIN encipherment |
| 1028 |
TCVN 8462:2010Đường. Xác định độ màu của dung dịch đường trắng The determination of white sugar solution colour |
| 1029 |
TCVN 8463:2010Đường. Xác định hàm lượng asen trong đường trắng bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. The determination of arsenic in white sugar by atomic absorption spectroscopy |
| 1030 |
TCVN 8464:2010Đường. Xác định hàm lượng chì trong đường và xirô bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit The determination of lead in sugar and syrups by graphyte furnace atomic absorption spectroscopy method |
| 1031 |
TCVN 8465:2010Đường. Phương pháp Braunschweig để xác định độ phân cực của đường trắng bằng phép đo phân cực. The Braunschweig method for the polarisation of white sugar by polarimetry |
| 1032 |
TCVN 8466:2010Chất lượng đất. Xác định dung lượng cation trao đổi hữu hiệu ( CEC ) và cation có khả năng trao đổi sử dụng dung dịch hexamincoban triclorua. Soil quality. Determination of effective cation exchange capacity ( CEC ) and exchangeable cations using a hexamminecobalt trichloride solution |
| 1033 |
TCVN 8467:2010Chất lượng đất. Xác định asen, antimon và selen trong dịch chiết đất cường thủy bằng phương pháp phổ hấp thụ nguyên tử theo kỹ thuật nhiệt điện hoặc tạo hydrua Soil quality. Determination of arsenic, antimony and selenium in aqua regia soil extracts with electrothermal or hydride-generation atomic absorption spectrometry |
| 1034 |
TCVN 8468:2010Mã số mã vạch vật phẩm - Nguyên tắc áp dụng mã số mã vạch GS1 cho phiếu thanh toán Article number and bar code - Application rules of GS1 number and bar code for payment slips. |
| 1035 |
TCVN 8469:2010Mã số mã vạch vật phẩm - Mã số GS1 cho thương phẩm theo đơn đặt hàng - Yêu cầu kỹ thuật Article number and bar code - GS1 number for Custom Trade Items - Specification |
| 1036 |
TCVN 8470:2010Mã số mã vạch vật phẩm - Nguyên tắc áp dụng mã số mã vạch GS1 cho vật phẩm riêng biệt của khách hàng Article number and bar code - Application rules of GS1 number and bar code for Customer Specific Articles |
| 1037 |
TCVN 8471:2010Thực phẩm. Xác định Acesulfame-K, aspartame và sacarin. Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao Foodstuffs. Determination of acesulfame-K, aspartame and saccharin. High performance liquid chromatographic method. |
| 1038 |
TCVN 8472:2010Thực phẩm. Xác định cyclamate. Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao Foodstuffs. Determination of cyclamate. High performance liquid chromatographic method. |
| 1039 |
TCVN 8473:2010Thực phẩm. Xác định isomalt, lactitol, maltitol, mannitol, sorbitol và xylitol Foodstuffs. Determination of isomalt, lactitol, maltitol, mannitol, sorbitol and xylitol in foodstuffs |
| 1040 |
TCVN 8474:2010Sữa. Xác định hàm lượng ure. Phương pháp enzym sử dụng chênh lệch pH (phương pháp chuẩn) Milk. Determination of urea content. Ezymatic method using difference in pH (Reference method) |
