Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 445 kết quả.

Searching result

61

TCVN 12414:2019

Dầu động cơ – Xác định độ nhớt ở nhiệt độ cao và tốc độ trượt cắt cao bằng máy đo độ nhớt dạng nút côn

Standard test method for measuring viscosity at high temperature and high shear rate by tapered-plug viscometer

62

TCVN 12415:2019

Dầu bôi trơn đã qua sử dụng, dầu bôi trơn chưa sử dụng và dầu gốc – Xác định đa nguyên tố bằng phương pháp phổ phát xạ nguyên tử plasma cặp cảm ứng (ICP-AES)

Standard test method for multielement determination of used and unused lubricating oils and base oils by inductively coupled plasma atomic emission spectrometry (ICP-AES)

63

TCVN 12416:2019

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) − Họ H (hệ thống thuỷ lực) – Yêu cầu kỹ thuật đối với chất lỏng thuỷ lực cấp HH, HL, HM, HV và HG

Lubricants, industrial oils and related products (class L) – Family H (hydraulic systems) – Specifications for categories HH, HL, HM, HV and HG

64

TCVN 12417:2019

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) − Họ H (hệ thống thuỷ lực) – Yêu cầu kỹ thuật đối với chất lỏng thuỷ lực cấp HFAE, HFAS, HFB, HFC, HFDR và HFDU

Lubricants, industrial oils and related products (class L) – Family H (hydraulic systems) – Specifications for hydraulic fluids in categories HFAE, HFAS, HFB, HFC, HFDR and HFDU

65

TCVN 12418:2019

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) − Họ H (hệ thống thuỷ lực) – Yêu cầu kỹ thuật đối với chất lỏng thuỷ lực cấp HETG, HEPG, HEES và HEPR

Lubricants, industrial oils and related products (class L) – Family H (hydraulic systems) – Specifications for hydraulic fluids in categories HETG, HEPG, HEES and HEPR

66

TCVN 12478-1:2019

Công nghệ thông tin - Giấy phép lái xe theo ISO - Phần 1: Đặc tính vật lý và tập dữ liệu cơ sơ

Information technology — Personal identification — ISO-compliant driving licence — Part 1: Physical characteristics and basic data set

67

TCVN 12478-3:2019

Công nghệ thông tin - Giấy phép lái xe theo ISO - Phần 3: Kiểm soát truy nhập, xác thực và kiểm tra tính toàn vẹn

Information technology — Personal identification — ISO-compliant driving licence — Part 3: Access control, authentication and integrity validation

68

TCVN 12478-4:2019

Công nghệ thông tin - Giấy phép lái xe theo ISO - Phần 4: Phương pháp thử

Information technology — Personal identification — ISO-compliant driving licence — Part 4: Test methods

69

TCVN 12479-1:2019

Thẻ định danh - Thiết bị quản lý bởi ICC - Phần 1: Khung tổng quát

Identification cards — ICC-managed devices — Part 1: General framework

70

TCVN 12479-2:2019

Thẻ định danh - Thiết bị quản lý bởi ICC - Phần 2: Đặc tính vật lý và phương pháp thử đối với các thẻ cùng thiết bị

Identification cards — ICC-managed devices — Part 2: Physical characteristics and test methods for cards with devices

71

TCVN 12479-3:2019

Thẻ định danh - Thiết bị quản lý bởi ICC - Phần 3: Tổ chức, an ninh và lệnh trao đổi

Identification cards — ICC-managed devices — Part 3: Organization, security and commands for interchange

72

TCVN 12480:2019

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Tổng quan và từ vựng

Information technology — Cloud computing — Overview and vocabulary

73

TCVN 12481:2019

Công nghệ thông tin - Tính toán đám mây - Kiến trúc tham chiếu

Information technology - Cloud computing - Reference architecture

74

TCVN 12482-1:2019

Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu cho kiến trúc hướng dịch vụ - Phần 1: Thuật ngữ và khái niệm cho kiến trúc hướng dịch vụ

Information technology – Reference Architecture for Service Oriented Architecture (SOA RA) - Part 1: Terminology and concepts for SOA

75

TCVN 12482-2:2019

Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu đối với kiến trúc hướng dịch vụ - Phần 2: Kiến trúc tham chiếu cho giải pháp kiến trúc hướng dịch vụ

Information technology - Reference Architecture for Service Oriented Architecture (SOA RA) - Part 2: Reference Architecture for SOA Solutions

76

TCVN 12482-3:2019

Công nghệ thông tin - Kiến trúc tham chiếu cho kiến trúc hướng dịch vụ - Phần 3: Bản thể học kiến trúc hướng dịch vụ

Information Technology - Reference Architecture for Service Oriented Architecture (SOA RA) - Part 3: ServiceOriented Architecture Ontology

77

TCVN 12544-1:2019

Khí thiên nhiên – Xác định thủy ngân – Phần 1: Lấy mẫu thủy ngân bằng phương pháp hấp phụ hóa học i-ốt

Natural gas – Determination of mercury – Part 1: Sampling of mercury by chemisorption on iodine

78

TCVN 12544-2:2019

Khí thiên nhiên – Xác định thủy ngân – Phần 2: Lấy mẫu thủy ngân bằng phương pháp tạo hỗn hống trên hợp kim vàng/platin

Natural gas – Determination of mercury – Part 2: Sampling of mercury by amalgamation on gold/platinum alloy

79

TCVN 12545-1:2019

Khí thiên nhiên − Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl Fischer – Phần 1: Yêu cầu chung

Natural gas − Determination of water by the Karl Fischer method – Part 1: Introduction

80

TCVN 12545-2:2019

Khí thiên nhiên − Xác định hàm lượng nước bằng phương pháp Karl Fischer – Phần 2: Quy trình chuẩn độ

Natural gas − Determination of water by the Karl Fischer method – Part 2: Titration procedure

Tổng số trang: 23