Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.504 kết quả.

Searching result

401

TCVN 14488-2:2025

Ngân hàng lõi – Dịch vụ tài chính di động – Phần 2: Bảo mật và bảo vệ dữ liệu cho các dịch vụ tài chính di động

Core banking – Mobile financialservices – Part 2: Security and data protection for mobile financial services

402

TCVN 14488-3:2025

Ngân hàng lõi – Dịch vụ tài chính di động – Phần 3: Quản lý vòng đời ứng dụng tài chính

Core banking – Mobile financial services – Part 3: Financial application lifecycle management

403

TCVN 14488-4:2025

Ngân hàng lõi – Dịch vụ tài chính di động – Phần 4: Thanh toán di động cho cá nhân

Core banking – Mobile financialservices – Part 4: Mobile payments– to–persons

404

TCVN 14488-5:2025

Ngân hàng lõi – Dịch vụ tài chính di động – Phần 5: Thanh toán di động cho doanh nghiệp

Core banking – Mobile financial services – Part 5: Mobile payments to businesses

405

TCVN 14489:2025

Ống polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) mặt ngoài thành nhẵn, mặt trong thành kết cấu gân xoắn – Ống thành đặc, cứng – Các yêu cầu

Unplasticized polyvinyl chloride (PVC-U) pipes – Structured-wall pipes with smooth outer surface and internal helical ribs – Solid-wall, rigid pipes – Requirements

406

TCVN 14491:2025

Hỗn hợp nhựa nóng – Phương pháp ổn định mẫu trong phòng thí nghiệm

Hot Mix Asphalt – Standard Practice for Laboratory Conditioning of Sample

407

TCVN 14493:2025

Nạo vét luồng đường thủy nội địa – Thi công và nghiệm thu

Dredging of Inland Waterway – Construction and Acceptance Requirements

408

TCVN 14494-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 1: Máy cắt có điện áp danh nghĩa trên 1kV

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 1: Circuit–breakers with nominal voltage above 1 kV

409

TCVN 14494-2:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 2: Thiết bị cách ly, thiết bị chuyển mạch nối đất và thiết bị chuyển mạch có điện áp danh nghĩa trên 1kV

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 2: Disconnectors, earthing switches and switches with nominal voltage above 1 kV

410

TCVN 14494-3-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 3-1: Thiết bị đo, điều khiển và bảo vệ chuyên dụng trong các hệ thống điện kéo xoay chiều – Thiết bị

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 3–1: Measurement, control and protection devices for specific use in AC tractions systems – Devices

411

TCVN 14494-3-2:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 3-2: Thiết bị đo, điều khiển và bảo vệ chuyên dụng trong các hệ thống điện kéo xoay chiều – Máy biến dòng

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 3–2: Measurement, control and protection devices for specific use in AC traction systems – Current transformers

412

TCVN 14494-3-3:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 3-3: Thiết bị đo, điều khiển và bảo vệ chuyên dụng trong các hệ thống điện kéo xoay chiều – Máy biến áp

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 3–3: Measurement, control and protection devices for specific use in AC traction systems – Voltage transformers

413

TCVN 14495:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Bộ biến đổi điện tử công suất sử dụng trong các trạm điện kéo

Railway applications – Fixed installations – Electronic power converters for substations

414

TCVN 14496:2025

Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống chữa cháy tự động bằng nước cho nhà kho có chiều cao sắp xếp hàng hoá trên giá đỡ cao trên 5,5 m đến 25 m – Yêu cầu thiết kế

Fire protection – Automatic water fire–extinguishing systems for warehouses with goods stacked on supporting racks over 5,5 m and up to 25 m – Designing requiremnts

415

TCVN 14497:2025

Phòng cháy chữa cháy – Thiết bị báo cháy độc lập – Đầu báo cháy khói sử dụng ánh sáng tán xạ, ánh sáng truyền qua hoặc ion hoá

Fire protection – Stand–alone fire detector – Smoke alarms using scattered light, transmitted light or ionization

416

TCVN 14498:2025

Phòng cháy chữa cháy – Bình chữa cháy cố định bằng sol-khí dạng cô đặc

Fire protection – Fixed Condensed Aerosol fire extinguisher

417

TCVN 14499-1:2025

Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 1: Từ vựng

Electrical energy storage (EES) systems – Part 1: Vocabulary

418

TCVN 14499-2-1:2025

Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 2-1: Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Quy định kỹ thuật chung

Electrical energy storage (EES) systems – Part 2-1: Unit parameters and testing methods – General specification

419

TCVN 14499-2-2:2025

Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 2-2: Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Ứng dụng và thử nghiệm tính năng

Electrical energy storage (EES) systems – Part 2-2: Unit parameters and testing methods – Application and performance testing

420

TCVN 14499-2-200:2025

Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 2-200: Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Nghiên cứu các trường hợp điển hình của hệ thống lưu trữ điện năng đặt trong trạm sạc EV sử dụng PV

Electrical energy storage (EES) systems – Part 2-200: Unit parameters and testing methods – Case study of electrical energy storage (EES) systems located in EV charging station with PV

Tổng số trang: 976