Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 19.737 kết quả.
Searching result
| 1 |
TCVN 10544-1:2026Ô ngăn hình mạng – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Neoweb cellular confinement – Part 1: Technical Requirement and Test Method |
| 2 |
TCVN 10544-2:2026Ô ngăn hình mạng – Phần 2: Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu Neoweb cellular confinement – Part 2: Requirement of design, construction and acceptance |
| 3 |
|
| 4 |
TCVN 11197:2026Cọc thép – Phương pháp chống ăn mòn – Yêu cầu và nguyên tắc lựa chọn |
| 5 |
TCVN 11892-1:2026Thực hành nông nghiệp tốt (VietGAP) – Phần 1: Trồng trọt Vietnamese Good Agricultural Practices (VietGAP) – Part 1: Crop production |
| 6 |
TCVN 12194-2-9:2026Quy trình giám định tuyến trùng gây bệnh thực vật – Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định tuyến trùng hoại tử rễ chuối Pratylenchus goodeyi Sher & Allen Procedure for diagnostic of plant nematode ‒ Part 2-9: Particular requirements for diagnostic procedure of Pratylenchus goodeyi Sher & Allen nematode |
| 7 |
TCVN 12195-2-19:2026Quy trình giám định nấm gây bệnh thực vật – Phần 2-19: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định nấm Ciborinia allii (Sawada) Kohn Procedure for diagnostic of plant disease caused by fungi ‒ Part 2-19: Particular requirements for diagnostic procedure of fungi Ciborinia allii (Sawada) Kohn |
| 8 |
TCVN 12709-2-32:2026Quy trình giám định côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật – Phần 2-32: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định ruồi đục quả Ca-ri-bê Anastrepha suspensa (Loew) Procedure for diagnostic of insect and mite pests ‒ Part 2-32: Particular requirements for diagnostic procedure of Caribbean fruit fly Anastrepha suspensa (Loew) |
| 9 |
TCVN 12709-2-33:2026Quy trình giám định côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật – Phần 2-33: Yêu cầu cụ thể đối với quy trình giám định mọt da glabrum Trogodema glabrum (Herbst) Procedure for diagnostic of insect and mite pests ‒ Part 2-33: Particular requirements for diagnostic procedure of glabrous cabinet beetle Trogoderma glabrum (Herbst) |
| 10 |
TCVN 12884-1:2026Bột khoáng dùng cho hỗn hợp nhựa – Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật Mineral filler for asphalt mixtures – Part 1: Specification |
| 11 |
TCVN 12884-2:2026Bột khoáng dùng cho hỗn hợp nhựa – Phần 2: Phương pháp thử Mineral Filler for Asphalt Mixtures – Part 2: Test Methods |
| 12 |
TCVN 13256:2026Máy điều hòa không khí VRF/VRV – Hiệu suất năng lượng VRF/VRV Air Conditioners – Energy Efficiency |
| 13 |
TCVN 13381-10:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 10: Giống chanh leo Agricultural crop varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 10: Passion fruit varieties |
| 14 |
TCVN 13381-11:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 11: Giống thanh long Agricultural crop varieties – Testing for Value of cultivation and use – Part 11: Dragon fruit varieties |
| 15 |
TCVN 13381-12:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 12: Giống sầu riêng Agricultural crop varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 12: Durian varieties |
| 16 |
TCVN 13381-2:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 2: Giống ngô Agricultural varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 2: Maize varieties |
| 17 |
TCVN 13381-7:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 7: Giống chè Agricultural crop varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 7: Tea varieties |
| 18 |
TCVN 13381-8:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 8: Giống điều Agricultural Varieties – Testing for Value of cultivation and use – Part 8: Cashew varieties |
| 19 |
TCVN 13381-9:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng – Phần 9: Giống xoài Agricultural crop varieties – Testing for value of cultivation and use – Part 9: Mango varieties |
| 20 |
TCVN 13382-10:2026Giống cây nông nghiệp – Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định – Phần 10: Giống dưa hấu Agricultural varieties – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 10: Watermelon varieties |
