Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 109 kết quả.

Searching result

1

TCVN 14334:2025

Kết cấu bê tông khối lớn – Thi công và nghiệm thu

Mass concrete structures – Execution and acceptance

2

TCVN 4085:2025

Thi công kết cấu khối xây – Yêu cầu kỹ thuật

Execution of masonry structures – Technical requirements

3

TCVN 5573:2025

Thiết kế kết cấu khối xây

Design of masonry structures

4

TCVN 11206-5:2024

Kết cấu gỗ – Xác định các giá trị đặc trưng – Phần 5: Liên kết cơ học

Timber structures — Determination of characteristic values — Part 5: Mechanical connections

5

TCVN 5575:2024

Thiết kế kết cấu thép

Design of steel structures

6

TCVN 13594-10:2023

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350km/h – Phần 10: Cầu chịu tác động của động đất

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h - Part 10 : Bridge design for earthquake resistance

7

TCVN 13594-5:2023

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350km/h – Phần 5: Kết cấu bê tông

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h – Part 5 : Concrete Structures

8

TCVN 13594-6:2023

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350km/h – Phần 6: Kết cấu thép

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h - Part 6: Steel Structures

9

TCVN 13594-7:2023

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350km/h – Phần 7: Kết cấu liên hợp thép – Bê tông cốt thép

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h - Part 7: Steel - Concrete Composite Structures

10

TCVN 13594-8:2023

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350km/h – Phần 8: Gối cầu, khe co giãn, lan can

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h - Part 8: Bearings, Expansion Joints, Railings

11

TCVN 13594-9:2023

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435 mm, vận tốc đến 350km/h – Phần 9: Địa kỹ thuật và nền móng

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h - Part 9: Geotechnical and Foundation Design

12

TCVN 13862:2023

Phụ gia hoá học cho bê tông – Xác định ảnh hưởng của phụ gia hoá học đến ăn mòn cốt thép bê tông trong môi trường clorua

Chemical admixtures for concrete - Determining effects of chemical admixtures on corrosion of embedded steel reinforcement in concrete exposed to chloride environments

13

TCVN 13880:2023

Bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích kiến trúc nghệ thuật – Khảo sát, đánh giá hiện trạng

Preservation, restoration and reconstruction of architectural and artistic monuments – Survey and evaluation of status of monuments

14

TCVN 13901:2023

Thảm địa kỹ thuật composit gốc xi măng

Geosynthetic cementitious composite mat

15

TCVN 4116:2023

Công trình thủy lợi – Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công – Yêu cầu thiết kế

Concrete and renforced concrete structures of hydraulic engineering constructions – Requirements for design

16

TCVN 13594-1:2022

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h – Phần 1: Yêu cầu chung

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h - Part 1: General Requirements

17

TCVN 13594-2:2022

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h – Phần 2: Thiết kế tổng thể và đặc điểm vị trí

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h, Part 2: General Design and Location Features

18

TCVN 13594-4:2022

Thiết kế cầu đường sắt khổ 1435mm, vận tốc đến 350 km/h – Phần 4: Phân tích và đánh giá kết cấu

Railway Bridge Design with gauge 1435 mm, speed up to 350 km/h - Part 4: Structural Analysis and Evaluations

19

TCVN 11206-3:2020

Kết cấu gỗ – Xác định các giá trị đặc trưng – Phần 3: Gỗ ghép thanh bằng keo

Timber structures – Determination of characteristic values – Part 3: Glued laminated timber

20

TCVN 11206-4:2020

Kết cấu gỗ – Xác định các giá trị đặc trưng – Phần 4: Sản phẩm gỗ kỹ thuật

Timber structures – Determination of characteristic values – Part 4: Engineered wood products

Tổng số trang: 6