Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R2R1R2R3R0R4*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 4085:2025
Năm ban hành 2025
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Thi công kết cấu khối xây – Yêu cầu kỹ thuật
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Execution of masonry structures – Technical requirements
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to SP 70.13330.2012
MOD - Tương đương 1 phần hoặc được xây dựng trên cơ sở tham khảo |
|
Thay thế cho
Replace |
|
Lịch sử soát xét
History of version
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field |
|
Số trang
Page 28
Giá:
Price
Bản Giấy (Paper): 150,000 VNĐ
Bản File (PDF):336,000 VNĐ |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này áp dụng cho thi công các kết cấu khối xây và khối xây có cốt thép làm từ gạch, blốc (đất sét nung, bê tông) và đá tự nhiên (đá hộc, cưa, đẽo) và vữa xây dựng thông thường trong xây dựng nhà và công trình.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho thi công kết cấu khối xây sử dụng vữa mạch mỏng và vữa xi măng polymer. Khi thi công kết cấu khối xây và khối xây có cốt thép cho các loại kết cấu đặc biệt hoặc ở những nơi có điều kiện đặc biệt, ngoài việc thực hiện theo các yêu cầu của tiêu chuẩn này, cần xét đến những yêu cầu bổ sung trong các tiêu chuẩn tương ứng phù mà trong đó phản ánh các đặc thù về sự làm việc của các kết cấu hoặc điều kiện làm việc này. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 1450, Gạch rỗng đất sét nung TCVN 1451, Gạch đặc đất sét nung TCVN 1651–1, Thép cốt cho bê tông – Phần 1:Thép thanh tròn trơn TCVN 1651–2, Thép cốt cho bê tông – Phần 2:Thép thanh vằn TCVN 2118, Gạch canxi silicat – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 2231, Vôi canxi cho xây dựng TCVN 2682, Xi măng pooc lăng TCVN 3121 (tất cả các phần), Vữa xây dựng – Phương pháp thử TCVN 4314, Vữa xây dựng – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 4316, Xi măng poóc lăng xỉ lò cao TCVN 4447, Công tác đất – Thi công và nghiệm thu TCVN 4453, Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối – Quy phạm thi công và nghiệm thu TCVN 4459, Hướng dẫn pha trộn và sử dụng vữa xây dựng TCVN 4506, Nước cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 5573, Thiết kế kết cấu khối xây TCVN 6052, Giàn giáo thép TCVN 6067, Xi măng poóc lăng bền sunfat TCVN 6069, Xi măng pooclăng ít tỏa nhiệt TCVN 6260, Xi măng pooc lăng hỗn hợp TCVN 6288 (ISO 10544:1992), Dây thép vuốt nguội để làm cốt bê tông và sản xuất lưới thép hàn làm cốt TCVN 6477, Gạch bê tông TCVN 7570, Cốt liệu cho bê tông và vữa – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 7712, Xi măng pooclăng hỗn hợp ít tỏa nhiệt TCVN 7959, Bê tông nhẹ – Sản phẩm bê tông khí chưng áp – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 8826, Phụ gia hóa học cho bê tông TCVN 9029, Bê tông nhẹ – Sản phẩm bê tông bọt và bê tông khí không chưng áp – Yêu cầu kỹ thuật TCVN 9202, Xi măng xây trát TCVN 14586, Hỗn hợp bê tông – Yêu cầu kỹ thuật |
|
Quyết định công bố
Decision number
4647/QĐ-BKHCN , Ngày 31-12-2025
|
|
Cơ quan biên soạn
Compilation agency
Viện Khoa học công nghệ xây dựng – Bộ Xây dựng
|