Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 12.267 kết quả.

Searching result

2501

TCVN 12237-2-3:2019

An toàn của máy biến áp, cuộn kháng, bộ cấp nguồn và các kết hợp của chúng – Phần 2-3: Yêu cầu cụ thể và thử nghiệm đối với máy biến áp mồi cháy các mỏ đốt khí và dầu

Safety of transformers, reactors, power supply units and combinations thereof – Part 2-3: Particular requirements and tests for ignition transformers for gas and oil burners

2502

TCVN 12237-2-5:2019

An toàn của máy biến áp, cuộn kháng, bộ cấp nguồn và các kết hợp của chúng – Phần 2-5: Yêu cầu cụ thể và thử nghiệm đối với máy biến áp dùng cho máy cạo râu, bộ cấp nguồn dùng cho máy cạo râu và các khối nguồn máy cạo râu

Safety of transformers, reactors, power supply units and combinations thereof – Part 2-5: Particular requirements and tests for shavers, power supply units for shavers and shaver supply units

2503

TCVN 12237-2-7:2019

An toàn của máy biến áp, cuộn kháng, bộ cấp nguồn và các kết hợp của chúng – Phần 2-7: Yêu cầu cụ thể và thử nghiệm đối với máy biến áp và bộ cấp nguồn dùng cho đồ chơi

Safety of transformers, reactors, power supplies and similar products – Part 2-7: Particular requirements and tests for transformers and power supplies for toys

2504

TCVN 12237-2-8:2019

An toàn của máy biến áp, cuộn kháng, bộ cấp nguồn và các kết hợp của chúng – Phần 2-8: Yêu cầu cụ thể và thử nghiệm đối với máy biến áp và bộ cấp nguồn dùng cho chuông

Safety of transformers, reactors, power supply units and combinations thereof – Part 2-8: Particular requirements and tests for transformers and power supply units for bells and chimes

2505

TCVN 12237-2-9:2019

An toàn của máy biến áp, cuộn kháng, bộ cấp nguồn và các kết hợp của chúng – Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể và thử nghiệm đối với máy biến áp và bộ cấp nguồn dùng cho đèn điện cầm tay cấp III sử dụng bóng đèn sợi đốt vônfram

Safety of transformers, reactors, power supply units and combinations thereof – Part 2-9: Particular requirements and tests for transformers and power supply units for class III handlamps for tungsten filament lamps

2506

TCVN 12343:2019

Bao bì – Mã vạch và mã vạch hai chiều trên nhãn dùng trong gửi, vận tải và nhận hàng

Packaging – Bar code and two-dimensional symbols for shipping, transport and receiving labels

2507

TCVN 12344:2019

Tin học y tế – Gán, làm nhãn phân định và thu nhận dữ liệu tự động – Phân định nhân viên y tế và bệnh nhân

Health informatics – Automatic identification and data capture marking and abelling – Subject of care and individual provider identification

2508

TCVN 12345:2019

Tiêu chuẩn về dịch vụ thông tin EPC

EPC information Services (EPCIS) Standard

2509

TCVN 12366-5:2019

Phương tiện bảo vệ cá nhân cho người chữa cháy - Phương pháp thử và yêu cầu đối với phương tiện bảo vệ cá nhân dùng cho người chữa cháy có nguy cơ phơi với nhiệt và/hoặc lửa ở mức độ cao trong khi chữa cháy tại các công trình - Phần 5: Mũ bảo vệ

PPE for firefighters - Test methods and requirements for PPE used by firefighters who are at risk of exposure to high levels of heat and/or flame while fighting fires occurring in structures - Part 5: Helmets

2510

TCVN 12411:2019

Nhiên liệu sản xuất từ dầu bôi trơn đã qua sử dụng dùng cho nồi hơi thương phẩm − Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Commercial boiler fuels with used lubricating oils – Requirements and test methods

2511

TCVN 12412:2019

Nhiên liệu sản xuất từ dầu bôi trơn đã qua sử dụng dùng cho lò đốt công nghiệp − Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử

Industrial burner fuels from used lubricating oils – Specifications and test methodsi

2512

TCVN 12413:2019

Dầu động cơ mới và dầu động cơ đã qua sử dụng – Xác định độ nhớt ở nhiệt độ cao và tốc độ trượt cắt cao bằng máy đo độ nhớt mô phỏng ổ trượt côn tại 150 oC

Standard test method for measuring viscosity of new and used engine oils at high temperature and high shear rate by tapered bearing simulator viscometer at 150 oC

2513

TCVN 12414:2019

Dầu động cơ – Xác định độ nhớt ở nhiệt độ cao và tốc độ trượt cắt cao bằng máy đo độ nhớt dạng nút côn

Standard test method for measuring viscosity at high temperature and high shear rate by tapered-plug viscometer

2514

TCVN 12415:2019

Dầu bôi trơn đã qua sử dụng, dầu bôi trơn chưa sử dụng và dầu gốc – Xác định đa nguyên tố bằng phương pháp phổ phát xạ nguyên tử plasma cặp cảm ứng (ICP-AES)

Standard test method for multielement determination of used and unused lubricating oils and base oils by inductively coupled plasma atomic emission spectrometry (ICP-AES)

2515

TCVN 12416:2019

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) − Họ H (hệ thống thuỷ lực) – Yêu cầu kỹ thuật đối với chất lỏng thuỷ lực cấp HH, HL, HM, HV và HG

Lubricants, industrial oils and related products (class L) – Family H (hydraulic systems) – Specifications for categories HH, HL, HM, HV and HG

2516

TCVN 12417:2019

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) − Họ H (hệ thống thuỷ lực) – Yêu cầu kỹ thuật đối với chất lỏng thuỷ lực cấp HFAE, HFAS, HFB, HFC, HFDR và HFDU

Lubricants, industrial oils and related products (class L) – Family H (hydraulic systems) – Specifications for hydraulic fluids in categories HFAE, HFAS, HFB, HFC, HFDR and HFDU

2517

TCVN 12418:2019

Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) − Họ H (hệ thống thuỷ lực) – Yêu cầu kỹ thuật đối với chất lỏng thuỷ lực cấp HETG, HEPG, HEES và HEPR

Lubricants, industrial oils and related products (class L) – Family H (hydraulic systems) – Specifications for hydraulic fluids in categories HETG, HEPG, HEES and HEPR

2518

TCVN 12478-1:2019

Công nghệ thông tin - Giấy phép lái xe theo ISO - Phần 1: Đặc tính vật lý và tập dữ liệu cơ sơ

Information technology — Personal identification — ISO-compliant driving licence — Part 1: Physical characteristics and basic data set

2519

TCVN 12478-4:2019

Công nghệ thông tin - Giấy phép lái xe theo ISO - Phần 4: Phương pháp thử

Information technology — Personal identification — ISO-compliant driving licence — Part 4: Test methods

2520

TCVN 12479-1:2019

Thẻ định danh - Thiết bị quản lý bởi ICC - Phần 1: Khung tổng quát

Identification cards — ICC-managed devices — Part 1: General framework

Tổng số trang: 614