Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 12.190 kết quả.
Searching result
| 2441 |
TCVN 9230-1:2020Thiết bị bảo vệ cây trồng – Thiết bị phun - Phần 1: Phương pháp thử vòi phun Equipment for crop protection – Spraying equipment - Part 1: Test methods for sprayer nozzles |
| 2442 |
TCVN 9230-2:2020Thiết bị bảo vệ cây trồng – Thiết bị phun - Phần 2: Phương pháp thử đánh giá độ phân bổ ngang đối với máy phun thủy lực Equipment for crop protection – Spraying equipment - Part 2: Test methods to assess the horizontal transverse distribution for hydraulic sprayers |
| 2443 |
TCVN 9230-3:2020Thiết bị bảo vệ cây trồng – Thiết bị phun - Phần 3: Phương pháp thử đánh giá tính năng của hệ thống điều chỉnh mức phun Equipment for crop protection – Spraying equipment - Part 3: Test methods to assess the performance of volume/area adjustment systems |
| 2444 |
TCVN 9676:2020Dầu mỡ động vật và thực vật – Xác định hàm lượng sterol tổng số bằng phương pháp enzym Animal and vegetable fats and oils – Enzymatic determination of total sterols content |
| 2445 |
TCVN 9762:2020Sơn và vecni – Xác định ảnh hưởng của nhiệt Paints and varnishes – Determination of the effect of heat |
| 2446 |
TCVN 9811:2020Than – Xác định đặc tính dẻo – Phương pháp dẻo kế Gieseler mômen xoắn không đổi Coal – Determination of plastic properties – Constant-torque Gieseler plastometer method |
| 2447 |
TCVN 9814:2020Cốc - Xác định chỉ số khả năng phản ứng cốc (CRI) và độ bền cốc sau phản ứng (CSR) Coke - Determination of coke reactivity index (CRI) and coke strength after reaction (CSR) |
| 2448 |
TCVN 9897-1:2020Điện trở phi tuyến dùng trong thiết bị điện tử – Phần 1: Quy định kỹ thuật chung Varistors for use in electronic equipment - Part 1: Generic specification |
| 2449 |
TCVN 9981:2020Máy điều hòa không khí và bơm nhiệt gió-gió hệ thống đa cụm – Thử và xác định thông số tính năng Multiple split-system air conditioners and air-to-air heat pumps – Testing and rating for performance |
| 2450 |
TCVN ISO 14067:2020Khí nhà kính – Dấu vết cacbon của sản phẩm – Yêu cầu và hướng dẫn định lượng Greenhouse gases – Carbon footprint of products – Requirements and guidelines for quantification |
| 2451 |
TCVN ISO 14080:2020Quản lý khí nhà kính và các hoạt động liên quan – Khuôn khổ và nguyên tắc cho phương pháp luận về hành động khí hậu Greenhouse gas management and related activities – Framework and principles for methodologies on climate actions |
| 2452 |
TCVN ISO 14090:2020Thích ứng với biến đổi khí hậu – Nguyên tắc, yêu cầu và hướng dẫn Adaptation to climate change – Principles, requirements and guidelines |
| 2453 |
TCVN ISO 18091:2020Hệ thống quản lý chất lượng – Hướng dẫn áp dụng TCVN ISO 9001 tại chính quyền địa phương Quality management systems – Guidelines for the application of ISO 9001 in local government |
| 2454 |
TCVN ISO 29001:2020Ngành công nghiệp dầu mỏ, hóa dầu và khí thiên nhiên – Hệ thống quản lý chất lượng cho ngành cụ thể – Yêu cầu đối với các tổ chức cung cấp sản phẩm và dịch vụ Petroleum, petrochemical and natural gas industries – Sector-specific quality management systems – Requirements for product and service supply organizations |
| 2455 |
TCVN ISO 30401:2020Hệ thống quản lý tri thức – Các yêu cầu Knowledge management system – Requirements |
| 2456 |
TCVN ISO 37100:2020Đô thị và cộng đồng bền vững – Từ vựng Sustainable cities and communities — Vocabulary |
| 2457 |
TCVN ISO 37104:2020Đô thị và cộng đồng bền vững ─ Chuyển đổi đô thị ─ Hướng dẫn thực hiện trong thực tiễn ở địa phương theo TCVN 37101 Radiological protection — Criteria and performance limits for the periodic luation of dosimetry services |
| 2458 |
TCVN ISO 37105:2020Đô thị và cộng đồng bền vững – Khung mô tả cho các đô thị và cộng đồng Sustainable cities and communities — Descriptive framework for cities and communities |
| 2459 |
TCVN ISO 37122:2020Cộng đồng và đô thị bền vững – Các chỉ số cho đô thị thông minh Sustainable cities and communities — Indicators for smart cities |
| 2460 |
TCVN ISO 37123:2020Đô thị và cộng đồng bền vững – Các chỉ số cho đô thị có khả năng phục hồi Sustainable cities and communities — Indicators for resilient cities |
