Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 361 kết quả.
Searching result
| 161 |
TCVN 13332:2021Phương tiện bảo vệ cơ quan hô hấp – Mặt nạ trùm toàn bộ khuôn mặt – Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Respiratory protective devices – Full face masks – Technical requirements and test methods |
| 162 |
TCVN 13333:2021Hệ thống chữa cháy bằng Sol-khí - Yêu cầu về thiết kế, lắp đặt, kiểm tra và bảo dưỡng Aerosol Fire-Extinguishing systems - Specifications for design, installation, inspection and maintenance |
| 163 |
TCVN 13334:2021Xốp cách nhiệt polyuretan (PU) sử dụng chất trợ nở dễ cháy − Yêu cầu về an toàn trong sản xuất Polyurethane insulation foam using flammable blowing agents − Safety requirements in production |
| 164 |
TCVN 13335:2021Ứng dụng đường sắt - Hệ thống gom điện - Cần lấy điện, các phương pháp thử đối với dải tiếp xúc Railway applications - Current collection systems - Pantographs, testing methods for contacst strips |
| 165 |
TCVN 13336:2021Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - Nguyên tắc bảo vệ đối với hệ thống điện kéo xoay chiều và một chiều Railway applications - Fixed installations - Protection principles for AC and DC electric tration systems |
| 166 |
TCVN 13337-3:2021Ứng dụng đường sắt - Lắp đặt cố định - An toàn điện, nối đất và mạch điện hồi lưu - Phần 3: Tương tác lẫn nhau giữa các hệ thống điện kéo xoay chiều và một chiều Railway applications - Fixed installations - Electrical safety, earthing and the return circuit - Part 3: Mutual Interaction of a.c. and d.c. traction systems |
| 167 |
TCVN 13338-1:2021Ứng dụng đường sắt - Phối hợp cách điện - Phần 1: Yêu cầu cơ bản - Khe hở không khí và chiều dài đường rò đối với các thiết bị điện, điện tử Railway applications - Insulation coordination - Part 1: Basic requirements - Clearances and creepage distances for all electrical and electronic equiqment |
| 168 |
TCVN 13338-2:2021Ứng dụng đường sắt - Phối hợp cách điện - Phần 2: Quá áp và bảo vệ liên quan Railway applications - Insulation coordination - Part 2: Overvoltages and related protection |
| 169 |
TCVN 13339:2021Ứng dụng đường sắt - Cung cấp điện và phương tiện đường sắt - Tiêu chí kỹ thuật đối với sự phối hợp giữa cung cấp điện (trạm điện kéo) và phương tiện đường sắt Railway applications - Power supply and rolling stock - Technical criteria for the coordination between power supply (substation) and rolling stock |
| 170 |
TCVN 13340:2021Ứng dụng đường sắt – Hệ thống thông tin liên lạc, tín hiệu và xử lý – Thông tin liên quan đến an toàn trong hệ thống truyền dẫn Communication, signalling and processing systems - Safety-related communication in transmission systems |
| 171 |
TCVN 13342:2021Thiết kế đường sắt tốc độ cao – Tham số thiết kế tuyến đường High Speed Railway Design – Track Alignment Design Parameters |
| 172 |
TCVN 13343:2021Cơ sở dữ liệu đất đai quốc gia – Yêu cầu về cơ sở dữ liệu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất |
| 173 |
TCVN 13344-1:2021Đánh giá chất lượng dự báo – Phần 1: Yếu tố khí tượng Forecast quality verification - Part 1: Meteorological elements |
| 174 |
TCVN 13344-2:2021Đánh giá chất lượng dự báo – Phần 2: Yếu tố thủy văn Forecast quality verification - Part 2: Hydrological elements |
| 175 |
TCVN 13345:2021Trạm khí tượng thủy văn tự động – Hồ sơ kỹ thuật điện tử Automatic Hydrometeorological station - Electronic technical records |
| 176 |
TCVN 13346:2021Công trình phòng chống đất sụt trên đường ô tô – Yêu cầu khảo sát và thiết kế The Landslide Prevention Engineering on Road - Requirements for Investigation and Design |
| 177 |
TCVN 13347:2021Bê tông nhựa - Phương pháp xác định khả năng kháng nứt bằng mô hình uốn mẫu bán nguyệt SCB |
| 178 |
TCVN 13348:2021Bê tông nhựa - Phương pháp đo độ chặt bê tông nhựa hiện trường bằng thiết bị điện từ tiếp xúc bề mặt |
| 179 |
TCVN 13349:2021Dịch vụ tiếp nhận, truyền phát, xử lý thông tin an ninh hàng hải Service for receiving, distributing, processing of maritime security information |
| 180 |
TCVN 13351:2021Chuồng nuôi các loài hổ, sư tử, gấu chó và gấu ngựa - Yêu cầu kỹ thuật Enclosures for tiger (Panthera tigris), African lion (Panthera leo), Sun bear (Helarctos malayanus) and Himalayan black bear (Ursus thibetanus) – Technical requirements |
