Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 189 kết quả.

Searching result

141

TCVN 8040:2009

Thang máy và thang dịch vụ - Ray dẫn hướng cho cabin và đối trọng - Kiểu chữ T

Passenger lifts and service lifts - Guide rails for lift cars and counterweights - T-type

142

TCVN 6396-2:2009

Thang máy thủy lực. Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt

Hydraulic lifts. Safety requirements for the construction and installation

143

TCVN 5867:2009

Thang máy. Cabin, đối trọng và ray dẫn hướng. Yêu cầu an toàn

Lifts. Cabins, counterweights, guide rails. Safety requirements

144

TCVN 7957:2008

Thoát nước - Mạng lưới và công trình bên ngoài - Tiêu chuẩn thiết kế

Drainage and sewerage - External Networks and Facilities - Design Standard

145

TCVN 7305-5:2008

Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 5: Sự phù hợp với mục đích của hệ thống

Plastics piping systems. Polyethylene (PE) pipes and fittings for water supply. Part 5: Fitness for purpose of the system

146

TCVN 7305-3:2008

Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 3: Phụ tùng

Plastics piping systems. Polyethylene (PE) pipes and fittings for water supply. Part 3: Fittings

147

TCVN 7305-1:2008

Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 1: Quy định chung

Plastics piping systems. Polyethylene (PE) pipes and fittings for water supply. Part 1: General

148

TCVN 7305-2:2008

Hệ thống ống nhựa. Ống nhựa polyetylen (PE) và phụ tùng dùng để cấp nước. Phần 2: Ống

Plastics piping systems. Polyethylene (PE) pipes and fittings for water supply. Part 2: Pipes

149

TCVN 7628-6:2007

Lắp đặt thang máy. Phần 6: Lắp đặt thang máy chở người trong các khu chung cư. Bố trí và lựa chọn

Lifts and service lifts (USA: elevators and dumbwaiters). Part 6: Passenger lifts to be installed in residential buildings. Planning and selection

150

TCVN 7628-3:2007

Lắp đặt thang máy. Phần 3: Thang máy phục vụ loại V

Passenger lift installations. Part 3: Service lifts class V

151

TCVN 7628-5:2007

Lắp đặt thang máy. Phần 5: Thiết bị điều khiển, ký hiệu và phụ tùng

Lift (Elevator) installation. Part 5: Control devices, signals and additional fittings

152

TCVN 7628-2:2007

Lắp đặt thang máy. Phần 2: Thang máy loại IV

Lift (US: Elevator) installation. Part 2: Class IV lifts

153

TCVN 7628-1:2007

 Lắp đặt thang máy. Phần 1: Thang máy loại I, II, III và VI

Lift (US: Elevator) installation. Part 1: Class I, II, III and VI lifts

154

TCVN 7168-1:2007

So sánh các tiêu chuẩn an toàn thang máy quốc tế. Phần 1: Thang máy điện

Comparison of worldwide lift safety standards. Part 1: Electric lifts (elevators

155

TCVN 7447-7-710:2006

Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 7-710: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt. Khu vực y tế

Electrical installations of buildings. Part 7-710: Requirements for special installations or locations. Medical locations

156

TCVN 5436:2006

Sản phẩm sứ vệ sinh - Phương pháp thử

Sanitary ceramic articles - Test methods

157

TCVN 7447-5-55:2005

Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện. Các thiết bị khác 

Electrical installations of buildings. Part 5-55: Selection and erection of electrical equipment. Other equipment

158

TCVN 7447-4-42:2005

Hệ thống lắp đặt điện của các toà nhà. Phần 4-42: Bảo vệ an toàn. Bảo vệ chống các ảnh hưởng về nhiệt

Electrical installations of buildings. Part 4-42: Protection for safety. Protection against thermal effects

159

TCVN 6073:2005

Sản phẩm sứ vệ sinh. Yêu cầu kỹ thuật

Sanitary ceramic wares. Specifications

160

TCVN 5699-2-88:2005

Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-88: Yêu cầu cụ thể đối với máy tạo ẩm được thiết kế để sử dụng cùng với các hệ thống gia nhiệt, thông gió hoặc điều hoà không khí

Household and similar electrical appliances – Safety – Part 2-88: Particular requirements for humidifiers intended for use with heating, ventilation, or air-conditioning systems

Tổng số trang: 10