Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 113 kết quả.
Searching result
41 |
TCVN 7716:2011Etanol nhiên liệu biến tính dùng để trộn với xăng sử dụng làm nhiên liệu cho động cơ đánh lửa. Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử Denatured fuel ethanol for blending with gasolines for use as automotive spark-ignition engine fuel. Specification and test methods. |
42 |
TCVN 8401:2011Xăng không chì pha 10% etanol. Yêu cầu kỹ thuật 10% ethanol unleaded gasoline blends. Specifications |
43 |
TCVN 8937:2011Sản phẩm dầu mỏ. Nhiên liệu (loại F) - Yêu cầu kỹ thuật đối với nhiên liệu tuốc bin khí sử dụng trong công nghiệp và hàng hải. Petroleum products - Fuels (class F) - Specifications of gas turbine fuels for industrial and marine applications |
44 |
TCVN 8936:2011Sản phẩm dầu mỏ. Nhiên liệu (loại F) - Yêu cầu kỹ thuật đối với nhiên liệu hàng hải Petroleum products. Fuels (class F) - Specifications of marine fuels |
45 |
TCVN 6703:2010Xăng hàng không và xăng động cơ thành phẩm - Xác định benzen và toluen bằng phương pháp sắc ký khí Standard test method for determination of benzene and toluene in finished motor and aviation gasoline by gas chromatography |
46 |
TCVN 7143:2010Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng quang phổ hấp thụ nguyên tử Standard test method for lead in gasoline by atomic absorption spectroscopy |
47 |
TCVN 7169:2010Nhiên liệu hàng không. Phương pháp thử phản ứng nước Standard test method for water reaction of aviation fuels. |
48 |
TCVN 6609:2010Nhiên liệu chưng cất và nhiên liệu hàng không. Phương pháp xác định độ dẫn điện Standard test methods for electrical conductivity of aviation distillate fuels |
49 |
TCVN 6593:2010Nhiên liệu lỏng - Xác định hàm lượng nhựa bằng phương pháp bay hơi Standard test method for gum content in fuels by jet evaporation |
50 |
TCVN 8315:2010Nhiên liệu hàng không - Phương pháp xác định tạp chất dạng hạt trong mẫu lấy trên đường ống Standard Test Method for Particulate Contaminant in Aviation Fuel by Line Sampling |
51 |
TCVN 8147:2009Sản phẩm dầu mỏ dạng lỏng. Xác định este metyl axit béo (fame) trong phần cất giữa. Phương pháp quang phổ hồng ngoại Liquid petroleum products. Determination of fatty acid methyl esters (FAME) in middle distillates. Infrared spectroscopy method |
52 |
TCVN 8146:2009Nhiên liệu chưng cất. Phương pháp xác định độ ổn định oxy hóa (Phương pháp nhanh) Distillate Fuel Oil. Method for determination of oxidation stability (Accelerated Method) |
53 |
TCVN 8064:2009Nhiên liệu điêzen pha 5% este metyl axit béo. Yêu cầu kỹ thuật 5% fatty acid methyl esters blended diesel fuel oils. Specifications |
54 |
TCVN 8063:2009Xăng không chì pha 5% etanol. Yêu cầu kỹ thuật 5% ethanol unleaded gasoline blends. Specifications |
55 |
TCVN 7867:2008Este metyl của điêzen sinh học gốc B100. Xác định Glycerin tự do và glycerin tổng. Phương pháp sắc ký khí B-100 biodiesel methyl esters. Determination of free and total glycerin. Gas Chromatography method |
56 |
TCVN 7864:2008Etanol nhiên liệu biến tính. Xác định hàm lượng etanol. Phương pháp sắc ký khí Denatured fuel ethanol. Determination of ethanol content. Gas chromatography method |
57 |
TCVN 7759:2008Nhiên liệu chưng cất. Xác định nước tự do và tạp chất dạng hạt (phương pháp quan sát bằng mắt thường) Distillate Fuels. Determination of free water and particulate contamination (Visual inspection procedures) |
58 |
TCVN 6779:2008Nhiên liệu đốt lò. Xác định hàm lượng nước và cặn. Phương pháp ly tâm (quy trình dùng trong phòng thử nghiệm) Fuel oils. Determination of water and sediment. Centrifuge method (laboratory procedure) |
59 |
TCVN 6704:2008Xăng - Phương pháp xác định hàm lượng chì bằng phổ tia X Gasoline - Determination of lead by X-Ray spectroscopy |
60 |
TCVN 3166:2008Xăng. Xác định benzen, toluen, etylbenzen, p/m-xylen, o-xylen, chất thơm C9 và nặng hơn, và tổng các chất thơm. Phương pháp sắc ký khí Gasoline. Determination of benzene, toluene, ethylbenzene, p/m-xylene, o-xylene, C9 and heavier aromatics, and total aromatics. Gasoline chromatography method |