Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.499 kết quả.

Searching result

4801

TCVN 12128:2017

Tinh quặng kẽm sulfua - Xác định kẽm - Phương pháp chiết dung môi và chuẩn độ EDTA

Zinc sulfide concentrates - Determination of zinc - Solvent extraction and EDTA titrimetric method

4802

TCVN 12129:2017

Tinh quặng đồng, chì, kẽm và niken sulfua - Xác định khối lượng kim loại có trong lô

Copper, lead, zinc and nickel sulfide concentrates - Determination of mass of contained metal in a lot

4803

TCVN 12130:2017

Tinh quặng chì sulfua - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp chuẩn độ EDTA sau khi phân huỷ bằng axit

Lead sulfide contentrates - Determination of lead content - EDTA titration method after acid digestion

4804

TCVN 12131:2017

Tính toán khả năng tải của bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng – Ứng dụng cho các bánh răng dùng trong hàng hải

Calculation of load capacity of spur and helical gears - Application for marine gears

4805

TCVN 12132:2017

Tính toán khả năng tải của bánh răng thẳng và bánh răng nghiêng – Ứng dụng cho các bánh răng dùng trong công nghiệp

4806

TCVN 12133:2017

Bánh răng côn – Hệ thống độ chính xác theo ISO

Bevel gears - ISO system of accuracy

4807

TCVN 12134:2017

Nông nghiệp hữu cơ – Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận

Organic agriculture - Requirements for certification bodies

4808

TCVN 12142-1:2017

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 1: Thép không hợp kim dùng cho tôi và ram

Heat treatable steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 1: Non - alloy steels for quenching and tempering

4809

TCVN 12142-14:2017

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 14: Thép cán nóng dùng cho lò xo tôi và ram

Heat treatable steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 14: Hot rolled steels for quenched and tempered springs

4810

TCVN 12142-15:2017

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 15: Thép làm van dùng cho động cơ đốt trong

Heat treatable steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 15: Valve steels for internal conclusion engines

4811

TCVN 12142-17:2017

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 17: Thép ổ bi và ổ đũa

Heat treatable steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 17: Ball and roller bearing steels

4812

TCVN 12142-18:2017

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 18: Sản phẩm thép sáng bóng

Heat treatable steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 1: Bright steel products

4813

TCVN 12142-2:2017

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 2: Thép hợp kim dùng cho tôi và ram

Heat treatable steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 2: Alloy steels for quenching and tempering

4814

TCVN 12142-3:2017

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 3: Thép tôi bề mặt

Heat treatable steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 3: Case hardening steels

4815

TCVN 12142-4:2017

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 4: Thép dễ cắt

Heat treatable steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 4: Free – cutting steels

4816

TCVN 12142-5:2017

Thép nhiệt luyện, thép hợp kim và thép dễ cắt - Phần 5: Thép thấm nitơ

Heat treatable steels, alloy steels and free-cutting steels - Part 5: Nitriding steels

4817

TCVN 12143:2017

Anốt hóa nhôm và hợp kim nhôm – Kiểm tra tính liên tục của lớp phủ anốt hóa mỏng – Thử bằng sunfat đồng -

Anodizing of aluminium and its alloys – Check for continuity of thin anodic oxidation coatings – Copper sulfate test

4818

TCVN 12144:2017

Anốt hóa nhôm và hợp kim nhôm – Xác định khối lượng trên một đơn vị diện tích (mật độ bề mặt) của lớp phủ anốt hóa – Phương pháp trọng lực -

Anodizing of aluminium and its alloys – Determination of mass per unit area (sunface density) of anodic oxidation coatings – Gravimetric method

4819

TCVN 12145:2017

Anốt hóa nhôm và hợp kim nhôm – Thử nhanh độ bền chịu sáng của lớp phủ anốt hóa có màu sử dụng ánh sáng nhân tạo -

Anodizing of aluminium and its alloys – Accelerated test of light fastness of coloured anodic oxidation coatings using artificial light

4820

TCVN 12146:2017

Anốt hóa nhôm và hợp kim nhôm – Đánh giá sự mất khả năng hấp thụ của lớp phủ anốt hóa sau bịt kín – Thử vết đốm màu bằng xử lý axit sơ bộ -

Anodizing of aluminium and its alloys – Estimation of loss of absorptive power of anodic oxidation coatings after sealing – Dye-spot test with prior acid treatment

Tổng số trang: 975