Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 577 kết quả.
Searching result
| 321 |
TCVN 11688-3:2016Thẻ định danh – Phương pháp thử – Phần 3: Thẻ mạch tích hợp có tiếp xúc và thiết bị giao diện liên quan Identification cards – Test methods – Part 3: Integrated circuit cards with contacts and related interface devices |
| 322 |
TCVN 11688-6:2016Thẻ định danh – Phương pháp thử – Phần 6: Thẻ cảm ứng Identification cards – Test methods – Part 6: Proximity cards |
| 323 |
TCVN 11689-1:2016Thẻ định danh – Thẻ mạch tích hợp không tiếp xúc – Thẻ cảm ứng – Phần 1: Đặc tính vật lý Identification cards – Contactless integrated circuit cards – Proximity cards – Part 1: Physical characteristics |
| 324 |
TCVN 11689-2:2016Thẻ định danh – Thẻ mạch tích hợp không tiếp xúc – Thẻ cảm ứng – Phần 2: Giao diện tín hiệu và công suất tần số radio Identification cards – Contactless integrated circuit cards – Proximity cards – Part 2: Radio frequency power and signal interface |
| 325 |
TCVN 11689-3:2016Thẻ định danh – Thẻ mạch tích hợp không tiếp xúc – Thẻ cảm ứng – Phần 3: Khởi tạo và chống va chạm Identification cards – Contactless integrated circuit cards – Proximity cards – Part 3: Initialization and anticollision |
| 326 |
TCVN 11689-4:2016Thẻ định danh – Thẻ mạch tích hợp không tiếp xúc – Thẻ cảm ứng – Phần 4: Giao thức truyền dẫn Identification cards – Contactless integrated circuit cards – Proximity cards – Part 4: Transmission protocol |
| 327 |
TCVN 11696-1:2016Ecgônômi phần mềm dành cho giao diện người sử dụng đa phương tiện – Phần 1: Nguyên tắc và khuôn khổ thiết kế Software ergonomics for multimedia user interfaces – Part 1: Design principles and framework |
| 328 |
TCVN 11696-2:2016Ecgônômi phần mềm dành cho giao diện người sử dụng đa phương tiện – Phần 2: Điều hướng và điều khiển đa phương tiện Software ergonomics for multimedia user interfaces – Part 2: Multimedia navigation and control |
| 329 |
TCVN 11696-3:2016Ecgônômi phần mềm dành cho giao diện người sử dụng đa phương tiện – Phần 3: Lựa chọn và kết nối phương tiện Software ergonomics for multimedia user interfaces – Part 3: Media selection and combination |
| 330 |
TCVN 10906-1:2015Giao thức internet phiên bản 6 (IPV6). Sự phù hợp của giao thức. Phần 1: Kiểm tra giao thức phát hiện nút mạng lân cận. 140 Internet Protocol, version 6 (IPv6) - Protocol conformance. Part 1: Protocol conformance test for Neighbor discovery |
| 331 |
TCVN 10906-2:2015Giao thức internet phiên bản 6 (IPV6). Sự phù hợp của giao thức. Phần 2: Kiểm tra giao thức phát hiện MTU của tuyến. 26 Internet Protocol, Version 6 (IPv6) - Protocol conformance. Part 2: Protocol conformance test for Path MTU Discovery |
| 332 |
TCVN 11128:2015Mã số mã số vạch vật phẩm - Quy định đối với vị trí đặt mã vạch Article numbering and bar coding - Symbol placement specification |
| 333 |
|
| 334 |
TCVN 11166-1:2015Thẻ định danh. Kỹ thuật ghi. Phần 1: Rập nổi. 29 Identification cards -- Recording technique -- Part 1: Embossing |
| 335 |
TCVN 11166-2:2015Thẻ định danh. Kỹ thuật ghi. Phần 2: Sọc từ - kháng từ thấp. 27 Identification cards -- Recording technique -- Part 2: Magnetic stripe -- Low coercivity |
| 336 |
TCVN 11166-6:2015Thẻ định danh. Kỹ thuật ghi. Phần 6: Sọc từ - kháng từ cao. 31 Identification cards -- Recording technique -- Part 6: Magnetic stripe --High coercivity |
| 337 |
TCVN 11166-7:2015Thẻ định danh. Kỹ thuật ghi. Phần 7: Sọc từ - kháng từ cao, mật độ cao. 34 Identification cards -- Recording technique -- Part 7: Magnetic stripe -- High coercivity, high density |
| 338 |
TCVN 11166-8:2015Thẻ định danh. Kỹ thuật ghi. Phần 8: Sọc từ - kháng từ 51,7 kA/m (650 Oe). 16 Identification cards -- Recording technique -- Part 8: Magnetic stripe -- Coercivity of 51,7 kA/m (650 Oe) |
| 339 |
TCVN 11166-9:2015Thẻ định danh. Kỹ thuật ghi. Phần 9: Đánh dấu định danh xúc giác. 9 Identification cards -- Recording technique -- Part 9: Tactile identifier mark |
| 340 |
TCVN 11167-1:2015Thẻ danh định. Thẻ mạch tích hợp. Phần 1: Thẻ tiếp xúc. Đặc tính vật lý. 7 Identification cards -- Integrated circuit cards -- Part 1: Cards with contacts -- Physical characteristic |
