Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.591 kết quả.

Searching result

421

TCVN 14488-5:2025

Ngân hàng lõi – Dịch vụ tài chính di động – Phần 5: Thanh toán di động cho doanh nghiệp

Core banking – Mobile financial services – Part 5: Mobile payments to businesses

422

TCVN 14489:2025

Ống polyvinyl clorua không hóa dẻo (PVC-U) mặt ngoài thành nhẵn, mặt trong thành kết cấu gân xoắn – Ống thành đặc, cứng – Các yêu cầu

Unplasticized polyvinyl chloride (PVC-U) pipes – Structured-wall pipes with smooth outer surface and internal helical ribs – Solid-wall, rigid pipes – Requirements

423

TCVN 14491:2025

Hỗn hợp nhựa nóng – Phương pháp ổn định mẫu trong phòng thí nghiệm

Hot Mix Asphalt – Standard Practice for Laboratory Conditioning of Sample

424

TCVN 14493:2025

Nạo vét luồng đường thủy nội địa – Thi công và nghiệm thu

Dredging of Inland Waterway – Construction and Acceptance Requirements

425

TCVN 14494-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 1: Máy cắt có điện áp danh nghĩa trên 1kV

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 1: Circuit–breakers with nominal voltage above 1 kV

426

TCVN 14494-2:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 2: Thiết bị cách ly, thiết bị chuyển mạch nối đất và thiết bị chuyển mạch có điện áp danh nghĩa trên 1kV

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 2: Disconnectors, earthing switches and switches with nominal voltage above 1 kV

427

TCVN 14494-3-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 3-1: Thiết bị đo, điều khiển và bảo vệ chuyên dụng trong các hệ thống điện kéo xoay chiều – Thiết bị

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 3–1: Measurement, control and protection devices for specific use in AC tractions systems – Devices

428

TCVN 14494-3-2:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 3-2: Thiết bị đo, điều khiển và bảo vệ chuyên dụng trong các hệ thống điện kéo xoay chiều – Máy biến dòng

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 3–2: Measurement, control and protection devices for specific use in AC traction systems – Current transformers

429

TCVN 14494-3-3:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Yêu cầu riêng đối với thiết bị đóng cắt điện xoay chiều – Phần 3-3: Thiết bị đo, điều khiển và bảo vệ chuyên dụng trong các hệ thống điện kéo xoay chiều – Máy biến áp

Railway applications – Fixed installations – Particular requirements for AC switchgear – Part 3–3: Measurement, control and protection devices for specific use in AC traction systems – Voltage transformers

430

TCVN 14495:2025

Ứng dụng đường sắt – Lắp đặt cố định – Bộ biến đổi điện tử công suất sử dụng trong các trạm điện kéo

Railway applications – Fixed installations – Electronic power converters for substations

431

TCVN 14496:2025

Phòng cháy chữa cháy – Hệ thống chữa cháy tự động bằng nước cho nhà kho có chiều cao sắp xếp hàng hoá trên giá đỡ cao trên 5,5 m đến 25 m – Yêu cầu thiết kế

Fire protection – Automatic water fire–extinguishing systems for warehouses with goods stacked on supporting racks over 5,5 m and up to 25 m – Designing requiremnts

432

TCVN 14497:2025

Phòng cháy chữa cháy – Thiết bị báo cháy độc lập – Đầu báo cháy khói sử dụng ánh sáng tán xạ, ánh sáng truyền qua hoặc ion hoá

Fire protection – Stand–alone fire detector – Smoke alarms using scattered light, transmitted light or ionization

433

TCVN 14498:2025

Phòng cháy chữa cháy – Bình chữa cháy cố định bằng sol-khí dạng cô đặc

Fire protection – Fixed Condensed Aerosol fire extinguisher

434

TCVN 14499-1:2025

Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 1: Từ vựng

Electrical energy storage (EES) systems – Part 1: Vocabulary

435

TCVN 14499-2-1:2025

Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 2-1: Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Quy định kỹ thuật chung

Electrical energy storage (EES) systems – Part 2-1: Unit parameters and testing methods – General specification

436

TCVN 14499-2-2:2025

Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 2-2: Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Ứng dụng và thử nghiệm tính năng

Electrical energy storage (EES) systems – Part 2-2: Unit parameters and testing methods – Application and performance testing

437

TCVN 14499-2-200:2025

Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 2-200: Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Nghiên cứu các trường hợp điển hình của hệ thống lưu trữ điện năng đặt trong trạm sạc EV sử dụng PV

Electrical energy storage (EES) systems – Part 2-200: Unit parameters and testing methods – Case study of electrical energy storage (EES) systems located in EV charging station with PV

438

TCVN 14499-2-201:2025

Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 2-201: Thông số kỹ thuật và phương pháp thử – Rà soát thử nghiệm hệ thống lưu trữ điện năng sử dụng các pin chuyển đổi mục đích sử dụng và pin tái sử dụng

Electrical energy storage (EES) systems – Part 2-201: Unit parameters and testing methods – Review of testing for battery energy storage systems (BESS) for the purpose of implementing repurpose and reuse batteries

439

TCVN 14499-3-1:2025

Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 3-1: Hoạch định và đánh giá tính năng của hệ thống lưu trữ điện năng – Quy định kỹ thuật chung

Electrical energy storage (EES) systems – Part 3-1: Planning and performance assessment of electrical energy storage systems – General specification

440

TCVN 14499-3-2:2025

Hệ thống lưu trữ điện năng – Phần 3-2: Hoạch định và đánh giá tính năng của hệ thống lưu trữ điện năng – Yêu cầu bổ sung đối với các ứng dụng liên quan đến nguồn công suất biến động lớn và tích hợp nguồn năng lượng tái tạo

Electrical energy storage (EES) systems – Part 3-2: Planning and performance assessment of electrical energy storage systems – Additional requirements for power intensive and renewable energy sources integration related applications

Tổng số trang: 980