Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 12.276 kết quả.

Searching result

7401

TCVN 9583:2012

Máy kéo nông lâm nghiệp. Kết cấu bảo vệ phòng lật (ROPS). Phương pháp thử tĩnh học và điều kiện chấp nhận

Tractors for agriculture and forestry. Roll-over protective structures (ROPS). Static test method and acceptance conditions

7402

TCVN 9584:2012

Máy lâm nghiệp. Kết cấu bảo vệ người vận hành. Phép thử trong phòng thí nghiệm và yêu cầu đặc tính, L3

Machinery for forestry. Operator protective structures. Laboratory tests and performance requirements

7403

TCVN ISO/IEC 17020:2012

Đánh giá sự phù hợp - Yêu cầu đối với hoạt động của tổ chức tiến hành giám định

Conformity assessment - Requirements for the operation of various types of bodies performing inspection

7404

TCVN ISO/IEC 17024:2012

Đánh giá sự phù hợp. Yêu cầu chung đối với tổ chức chứng nhận năng lực cá nhân

Conformity assessment. General requirements for bodies operating certification of persons

7405

TCVN 1044:2011

Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Dụng cụ đo thể tích - Phương pháp xác định dung tích và sử dụng

Laboratory glassware -- Volumetric instruments -- Methods for testing of capacity and for use

7406

TCVN 173:2011

Nhiên liệu khoáng rắn. Xác định tro

Solid mineral fuels. Determination of ash

7407

TCVN 174:2011

Than đá và cốc. Xác định hàm lượng chất bốc.

Hard coal and coke. Determination of volatile matter

7408

TCVN 200:2011

Nhiên liệu khoáng rắn. Xác định giá trị toả nhiệt toàn phần bằng phương pháp bom đo nhiệt lượng và tính giá trị toả nhiệt thực

Solid mineral fuels. Determination of gross calorific value by the bomb calorimetric method and calculation of net calorific value

7409

TCVN 2690:2011

Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định tro

Standard Test Method for Ash from Petroleum Products

7410

TCVN 3171:2011

Chất lỏng dầu mỏ trong suốt và không trong suốt. Phương pháp xác định độ nhớt động học (và tính toán độ nhớt động lực)

Standard Test Method for Kinematic Viscosity of Transparent and Opaque Liquids (and Calculation of Dynamic Viscosity)

7411

TCVN 3753:2011

Sản phẩm dầu mỏ. Phương pháp xác định điểm đông đặc

Standard Test Method for Pour Point of Petroleum Products

7412

TCVN 3907:2011

Trường mầm non - Yêu cầu thiết kế

Kindergarden - Design requirements.

7413

TCVN 4048:2011

Chất lượng đất. Phương pháp xác định độ ẩm và hệ số khô kiệt

Soil quality. Determination of humudity and absolute dryness coefficient

7414

TCVN 4328-2:2011

Thức ăn chăn nuôi. Xác định hàm lượng nitơ và tính hàm lượng protein thô. Phần 2: Phương pháp phân hủy kín và chưng cất bằng hơi nước.

Animal feeding stuffs. Determination of nitrogen content and calculation of crude protein content. Part 2: Block digestion and steam distillation method

7415

TCVN 4403:2011

Chất lượng đất. Phương pháp xác định độ chua trao đổi và nhôm trao đổi.

Soil quality. Method for determination of exchangeable aluminium and acidity.

7416

TCVN 4530:2011

Cửa hàng xăng dầu. Yêu cầu thiết kế

Filing station. Specifications for design

7417

TCVN 4917:2011

Than đá và cốc. Xác định tính nóng chảy của tro.

Hard coal and coke. Determination of ash fusibility

7418

TCVN 4996-1:2011

Ngũ cốc. Xác định dung trọng (khối lượng của 100 lít hạt). Phần 1: Phương pháp chuẩn

Cereals. Determination of bulk density, called mass per hectolitre. Part 1: Reference method

7419

TCVN 4996-2:2011

Ngũ cốc. Xác định dung trọng (khối lượng của 100 lít hạt). Phần 2: Phương pháp liên kết chuẩn các phương tiện đo với phương tiện đo chuẩn quốc tế

Cereals. Determination of bulk density, called mass per hectolitre. Part 2: Method of traceability for measuring instruments through reference to the international standard instrument

7420

TCVN 4996-3:2011

Ngũ cốc – Xác định dung trọng (khối lượng của 100 lít hạt) - Phần 3: Phương pháp thông dụng

Cereals – Determination of bulk density, called mass per hectolitre - Part 3: Routine method

Tổng số trang: 614