-
B1
-
B2
-
B3
| STT | Tiêu chuẩn | Số lượng | Giá | Thành tiền | |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 |
TCVN 11455:2016Hạt tiêu (Piper nigrum L.) ngâm nước muối – Yêu cầu và phương pháp thử Peppercorns (Piper nigrum L.) in brine – Specification and test methods |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 2 |
TCVN 2211:1977Phụ tùng đường ống tàu thuỷ. Mặt bích bằng hợp kim mhôm, lắp tự do trên ống mhôm bẻ mép. Kích thước và yêu cầu kỹ thuật Fittings and appliances for marine pipe systems. Aluminium alloy loose pipe flanges installed on aluminium flanged pipes. Dimensions and technical requirements |
50,000 đ | 50,000 đ | Xóa | |
| 3 |
TCVN 1755:1986Vải dệt thoi. Phương pháp xác định sự thay đổi kích thước sau khi giặt Woven fabrics. Determination of dimensional change after washing |
50,000 đ | 50,000 đ | Xóa | |
| 4 |
TCVN 9975:2013Thực phẩm. Định lượng coliform và escherichia coli bằng phương pháp sử dụng đĩa đếm PetrifilmTM Foodstuffs. Enumeration of coliforms and Escherichia coli using Petrifilm count plate |
100,000 đ | 100,000 đ | Xóa | |
| 5 |
TCVN 6508:2007Sữa. Xác định hàm lượng chất béo. Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn) Milk. Determination of fat content. Gravimetric method (Reference method) |
150,000 đ | 150,000 đ | Xóa | |
| 6 |
TCVN 12977:2020Ứng dụng RFID trong chuỗi cung ứng - Công te nơ chở hàng Supply chain applications of RFID — Freight containers |
200,000 đ | 200,000 đ | Xóa | |
| 7 |
TCVN 4996-2:2011Ngũ cốc. Xác định dung trọng (khối lượng của 100 lít hạt). Phần 2: Phương pháp liên kết chuẩn các phương tiện đo với phương tiện đo chuẩn quốc tế Cereals. Determination of bulk density, called mass per hectolitre. Part 2: Method of traceability for measuring instruments through reference to the international standard instrument |
150,000 đ | 150,000 đ | Xóa | |
| Tổng tiền: | 800,000 đ | ||||