Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 1.621 kết quả.

Searching result

581
582
583

TCVN 8741:2011

Vi sinh vật nông nghiệp. Phương pháp bảo quản ngắn hạn.

Agricultural microorganism. Method for short term preservation

584

TCVN 8742:2011

Cây trồng - Xác định nitrat và nitrit bằng phương pháp so màu

Plant - Determination of nitrate and nitrite by colorimetric method.

585

TCVN 8743:2011

Máy cắt cỏ có động cơ, máy kéo làm cỏ, máy kéo làm cỏ và làm vườn, máy cắt chuyên dùng, máy kéo làm cỏ và làm vườn có bộ phận cắt liên hợp – Định nghĩa, yêu cầu an toàn và phương pháp thử

Power lawn-mowers, lawn tractors, lawn and graden tractors, professional mowers, and lawn and graden tractors with mowing attachments – Definitions, safety requimen and procedures

586

TCVN 8744-1:2011

Máy kéo dùng trong nông lâm nghiệp – An toàn – Phần 1: Máy kéo tiêu chuẩn

Tractors for agricultural and forestry – Safety – Part 1: Standard tractors

587

TCVN 8745:2011

Máy nông lâm nghiệp – Máy phun hoá chất dạng sương mù đeo vai kiểu quạt thổi dẫn động bằng động cơ đốt trong – Yêu cầu an toàn

Agricultural and forestry machinery – Knapsack combustionengine- driven mistblowers – Safety requirements

588

TCVN 8746:2011

Máy nông lâm nghiệp – Máy cắt bụi cây và xén cỏ cầm tay dẫn động bằng động cơ đốt trong – An toàn

Agricultural and forestry machinery – Portable hand-held combustion engine driven brush cutter and grass trimmers – Safety

589

TCVN 8747:2011

Máy lâm nghiệp – Máy cắt bụi cây và xén cỏ cầm tay – Độ bền bộ phận che chắn công cụ cắt

Forestry machinery – Portable brush-cutters and grass-trimmers – Cutting attachment guard strength

590

TCVN 8748:2011

Thịt và sản phẩm thịt - Phương pháp xác định dư lượng tetracyclin bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao dư lượng tetracyclin bang sac ký l ng hieu năng cao

Meat and meat products – Method for determination of tetracyclines residues by high performance liquid chromatography

591

TCVN 8753:2011

Sân bay dân dụng - Yêu cầu chung về thiết kế và khai thác

Aerodrome - General requirement for design and operation

592

TCVN 8766:2011

Sữa và sản phẩm sữa. Xác định hàm lượng protein. Phương pháp nhuộm da cam axit 12

Milk and milk products - Determination of protein content - Acid orange 12 dye-binding method

593

TCVN 8767:2011

Thịt và sản phẩm thịt. Xác định độ ẩm và hàm lượng chất béo. Phương pháp phân tích sử dụng lò vi sóng và cộng hưởng từ hạt nhân.

Meat and meat products. Determination of moisture and fat content. Microwave and nuclear magnetic resonance analysis

594

TCVN 8768:2011

Tiêu chuẩn thực hành sử dụng hệ đo liều ceric-cerous sulfat

Standard practice for use of a ceric-cerous sulfate dosimetry system

595

TCVN 8769:2011

Tiêu chuẩn thực hành đo liều áp dụng cho thiết bị xử lý chiếu xạ bằng chùm tia điện tử có năng lượng từ 80 keV đến 300 keV

Standard practice for dosimetry in an electron beam facility for radiation processing at energies between 80 and 300 keV

596

TCVN 8770:2011

Tiêu chuẩn thực hành sử dụng hệ đo liều nhiệt lượng để đo liều chùm tia điện tử và hiệu chuẩn liều kế đo thường xuyên

Standard practice for use of calorimetric dosimetry systems for electron beam dose measurements and dosimeter calibrations

597

TCVN 8771:2011

Tiêu chuẩn hướng dẫn đo liều trong nghiên cứu chiếu xạ thực phẩm và sản phẩm nông nghiệp

Standard guide for dosimetry in radiation research on food and agricultural products

598

TCVN 8772:2011

Tiêu chuẩn hướng dẫn đo liều đối với các chương trình phóng thích côn trùng bất dục

Standard Guide for dosimetry for sterile insects release programs

599

TCVN 8775:2011

Chất lượng nước. Xác định coliform tổng số. Kỹ thuật màng lọc

Water quality. Total coliform. Membrane-filter technique.

600

TCVN 8776:2011

Âm học. Đo mức áp suất âm của các thiết bị sử dụng trong các tòa nhà. Phương pháp kỹ thuật

Acoustics. Measurement of sound pressure level from service equipment in buildings. Engineering method

Tổng số trang: 82