Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 17.166 kết quả.

Searching result

401

TCVN 14558-5:2025

Kết cấu hạ tầng đường sắt – Bộ phụ kiện liên kết ray – Phần 5: Phương pháp thử điện trở

Railway infrastructure – Rail fastening systems – Part 5: Test method for electrical resistance

402

TCVN 14558-6:2025

Kết cấu hạ tầng đường sắt – Bộ phụ kiện liên kết ray – Phần 6: Phương pháp thử khả năng chống chịu trong điều kiện môi trường khắc nghiệt

Railway infrastructure – Rail fastening systems – Part 6: Test method for resistance to severe environmental conditions

403

TCVN 14558-7:2025

Kết cấu hạ tầng đường sắt – Bộ phụ kiện liên kết ray – Phần 7: Phương pháp thử lực kẹp và độ cứng chống nhổ

Railway infrastructure – Rail fastening systems – Part 7: Test method for clamping force and uplift stiffness

404

TCVN 14558-8:2025

Kết cấu hạ tầng đường sắt – Bộ phụ kiện liên kết ray – Phần 8: Phương pháp thử độ cứng theo phương thẳng đứng

Railway infrastructure – Rail fastening systems – Part 8: Test method for vertical stiffness

405

TCVN 14559-1:2025

Kết cấu hạ tầng đường sắt – Hàn ray – Phần 1: Yêu cầu chung và phương pháp thử

Railway infrastructure – Rail welding – Part 1: General requirements and test methods for rail welding

406

TCVN 14560-1:2025

Kết cấu hạ tầng đường sắt – Kiểm tra ray trên đường bằng phương pháp không phá hủy – Phần 1: Yêu cầu đối với kiểm tra bằng siêu âm và các nguyên tắc đánh giá

Railway infrastructure – Non–destructive testing on rails in track – Part 1: Requirements for ultrasonic testing and evaluation principles

407

TCVN 14561-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Chất lượng hình học đường ray – Phần 1: Đặc trưng hình học đường ray và chất lượng hình học đường ray

Railway applications – Track geometry quality – Part 1: Characterization of track geometry and track geometry quality

408

TCVN 14562:2025

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm – Chất lượng khí nén cho các thiết bị và hệ thống khí nén

Railway applications – Braking system – Quality of compressed air for pneumatic apparatus and systems

409

TCVN 14563:2025

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm – Yêu cầu chung

Railway applications – Braking system – General requirements

410

TCVN 14564:2025

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống hãm – Từ vựng chung

Railway applications – Calculation of braking performance (stopping, slowing and stationary braking) – Part 1: General algorithms utilizing mean value calculation

411

TCVN 14565-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Tính toán hiệu năng hãm (hãm dừng, hãm giảm tốc và hãm khi đứng yên) – Phần 1: Thuật toán tổng quát sử dụng phương pháp tính giá trị trung bình

Railway applications – Calculation of braking performance (stopping, slowing and stationary braking) – Part 1: General algorithms utilizing mean value calculation

412

TCVN 14565-2:2025

Ứng dụng đường sắt – Tính toán hiệu năng hãm (hãm dừng, hãm giảm tốc và hãm khi đứng yên) – Phần 2: Các thuật toán tổng quát sử dụng phương pháp tính toán từng bước

Railway applications – Calculation of braking performance (stopping, slowing and stationary braking) – Part 2: General algorithms utilizing step by step calculation

413

TCVN 14566:2025

Ứng dụng đường sắt – Từ vựng về an toàn cháy cho phương tiện giao thông đường sắt

Railway applications – Vocabulary for fire safety of rolling stocks

414

TCVN 14567:2025

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống quản lý chất lượng đường sắt – TCVN ISO 9001:2015 và các yêu cầu cụ thể để áp dụng trong lĩnh vực đường sắt

Railway applications – Railway quality management system – ISO 9001:2015 and specific requirements for application in the railway sector

415

TCVN 14568:2025

Ứng dụng đường sắt – Khái niệm và yêu cầu cơ bản đối với việc lập kế hoạch vận hành đường sắt trong trường hợp động đất

Railway applications — Concepts and basic requirements for the planning of railway operation in the event of earthquakes

416

TCVN 14569:2025

Ứng dụng đường sắt – Bảo dưỡng phương tiện giao thông đường sắt – Từ vựng

Railway applications — Rolling stock maintenance — Vocabulary

417

TCVN 14570-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Phòng cháy chữa cháy trên phương tiện đường sắt – Phần 1: Quy định chung

Railway applications – Fire protection on railway vehicles – Part 1: General

418

TCVN 14571-1:2025

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí cho phương tiện giao thông đường sắt – Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa

Railway applications – Heating, ventilation and air conditioning systems for rolling stock – Part 1: Terms and definitions

419

TCVN 14571-2:2025

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí cho phương tiện giao thông đường sắt – Phần 2: Tiện nghi nhiệt

Railway applications – Heating, ventilation and air conditioning systems for rolling stock – Part 2: Thermal comfort

420

TCVN 14571-3:2025

Ứng dụng đường sắt – Hệ thống sưởi, thông gió và điều hòa không khí cho phương tiện giao thông đường sắt – Phần 3: Hiệu suất năng lượng

Railway applications – Heating, ventilation and air conditioning systems for rolling stock – Part 3: Energy efficiency

Tổng số trang: 859