Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 2.001 kết quả.
Searching result
| 201 |
TCVN 9745-1:2013Chè. Xác định các chất đặc trưng của chè xanh và chè đen. Phần 1: Hàm lượng polyphenol tổng số trong chè. Phương pháp đo màu dùng thuốc thử folin-ciocalteu Determination of substances characteristic of green and black tea. Part 1: Content of total polyphenols in tea. Colorimetric method using Folin-Ciocalteu reagent |
| 202 |
TCVN 9745-2:2013Chè. Xác định các chất đặc trưng của chè xanh và chè đen. Phần 2: Hàm lượng catechin trong chè xanh. Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao Determination of substances characteristic of green and black tea. Part 2: Content of catechins in green tea. Method using high-performance liquid chromatography |
| 203 |
TCVN 9746:2013Thử nghiệm độ độc trầm tích (LC50) thực hiện vẹm xanh (Perna Viridis) trong 96 giờ Sediment toxicity testing (Lethal concentration) performed on blue mussels in 96 hours |
| 204 |
TCVN 9747:2013Xác định hàm lượng các chất hydrocacbon thơm đa vòng trong dầu mỏ bằng phương pháp HPLC/UV Polynuclear aromatic hydrocacbo (PAH) Content of oil by HPL C/U V |
| 205 |
TCVN 9760:2013Sơn và vecni. Xác định độ dày màng Paints and varnishes. Determination of film thickness |
| 206 |
TCVN 9761:2013Sơn và vecni. Sự phong hóa tự nhiên của lớp phủ. Phơi mẫu và đánh giá Paints and varnishes. Natural weathering of coatings. Exposure and assessment |
| 207 |
TCVN 9762:2013Sơn và vecni - Xác định ảnh hưởng của nhiệt Paints and varnishes - Determination of the effect of heat |
| 208 |
|
| 209 |
|
| 210 |
|
| 211 |
|
| 212 |
|
| 213 |
|
| 214 |
|
| 215 |
TCVN 9770:2013Quy phạm thực hành bao gói và vận chuyển rau, quả tươi. Code of practice for packaging and transport of fresh fruits and vegetables |
| 216 |
TCVN 9771:2013Quy phạm thực hành đối với chế biến và xử lý thực phẩm đông lạnh nhanh Code of practice for the processing and handling of quick frozen foods |
| 217 |
TCVN 9772:2013Quy phạm thực hành vệ sinh đối với thực phẩm bao gói sẵn bảo quản lạnh có hạn sử dụng kéo dài Code of hygienic practice for refrigerated packaged foods with extended shelf life |
| 218 |
TCVN 9773:2013Quy phạm thực hành vệ sinh đối với thực phẩm axit thấp được chế biến và bao gói vô trùng Code of Hygienic Practice for Aseptically Processed and Packaged Low-Acid Foods |
| 219 |
TCVN 9774:2013Quy phạm thực hành về ngăn ngừa và giảm nhiễm thiếc vô cơ trong thực phẩm đóng hộp Code of Practice for the Prevention and Reduction of Tin Contamination in Canned Foods |
| 220 |
TCVN 9775:2013Quy phạm thực hành hạn chế và giảm thiểu tính kháng kháng sinh Code of Practice to Minimize and Contain Antimicrobial Resistance |
