Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.524 kết quả.

Searching result

3201

TCVN 12619-2:2019

Gỗ - Phân loại - Phần 2: Theo tính chất vật lý và cơ học

Wood – Classification – Part 2: Classification by wood physical and mechanical properties

3202

TCVN 12620:2019

Phân bón - Xác định tổng hàm lượng axit amin tự do bằng phương pháp định lượng nitơ formol và hiệu chỉnh với nitơ amoniac

Fertilizers ‒ Determination of free amino acids content by formaldehyde titration method and subtracting by ammoniacal nitrogen

3203

TCVN 12621:2019 

Phân bón - Xác định hàm lượng axit amin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC)

Fertilizers ‒ Determination of amino acids content by high performance liquid chromatography method (HPLC)

3204

TCVN 12622:2019

Phân bón - Xác định lưu huỳnh (dạng sulfat) hòa tan trong nước bằng phương pháp khối lượng

Fertilizers ‒ Determination of water-soluble sulfur (sulfates form) by gravimetric method

3205

TCVN 12623:2019

Khu cách ly đối với vật liệu làm giống cây trồng sau nhập khẩu

Isolation area for imported plands propagation material

3206

TCVN 12624-1:2019

Đồ gỗ - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa

Furniture – Part 1: Terminology and definition

3207

TCVN 12624-2:2019

Đồ gỗ - Phần 2: Phương pháp quy đổi

Furniture - Part 2: Conversion methods

3208

TCVN 12624-3:2019

Đồ gỗ - Phần 3: Bao gói, ghi nhãn và bảo quản

Furniture - Part 3: Packaging, labeling and storage

3209

TCVN 12625:2019

Thực phẩm - Xác định các aflatoxin B1, B2, G1, G2, aflatoxin tổng số và ochratoxin A trong nhân sâm và gừng - Phương pháp sắc ký lỏng có làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm

Foodstuffs - Determination of aflatoxins B1, B2, G1, G2, total aflatoxin and ochratoxin A in ginseng and ginger - Liquid chromatographic method using immunoaffinity column cleanup

3210

TCVN 12626:2019

Thực phẩm bảo vệ sức khỏe có chứa Hydrastis canadensis - Xác định hàm lượng hydrastin và berberin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector UV

Dietary supplements containing Hydrastis canadensis - Determination of hydrastine and berberine content by high performance liquid chromatographic method with UV detection

3211

TCVN 12627:2019

Bột canh gia vị và hạt nêm - Xác định hàm lượng mononatri glutamat bằng phương pháp chuẩn độ

Spicing salt powder and seasoning - Determination of monosodium glutamate content by titration method

3212

TCVN 12628:2019

Sữa và thực phẩm công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định hàm lượng cholin bằng phương pháp đo màu

Milk and infant formula - Determination of choline content by colorimetric method

3213

TCVN 12629:2019

Ngũ cốc - Xác định hàm lượng beta-D-glucan - Phương pháp enzym

Cereals - Determination of β-D-glucan by enzymatic method

3214

TCVN 12630-1:2019

Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 1: Bản đồ lập địa cấp I

Site Map - Rules for the structure and Content - Part 1: Site Map Class I

3215

TCVN 12630-2:2019

Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 2: Bản đồ lập địa cấp II

Site Map - Rules for the structure and Content - Part 2: Site Map Class II

3216

TCVN 12630-3:2019

Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 3: Bản đồ lập địa cấp III

Site Map - Rules for the Structure and Content - Part 3: Site Map Class III

3217

TCVN 12635-1:2019

Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 1: VỊ trí, công trình quan trắc đối với trạm khía tượng bề mặt

Hydro-meteorological observing works - Part 1: Site and works for surface meteorological observing stations

3218

TCVN 12635-2:2019

Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 2: VỊ trí, công trình quan trắc đối với trạm thủy văn

Hydro-meteorological observing works - Part 2: Site and works for hydrological stations

3219

TCVN 12635-3:2019

Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 3: VỊ trí, công trình quan trắc đối với trạm hải văn

Hydro-meteorological observing works - Part 3: Site and works for marine observing sations

3220

TCVN 12636-1:2019

Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 1: Quan trắc khí tượng bề mặt

Hydro-meteorological observations - Part 1: Surface mateorological obserations

Tổng số trang: 977