Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.482 kết quả.

Searching result

12841

TCVN 6094:2004

Cao su. Xác định đặc tính lưu hoá bằng máy đo tốc độ lưu hoá đĩa dao động

Rubber. Measurement of vulcanization characteristics with the oscillating disc curemeter

12842

TCVN 6096:2004

Nước uống đóng chai

Bottled/packaged drinking waters

12843

TCVN 6213:2004

 Nước khoáng thiên nhiên đóng chai

Bottled/packaged natural mineral waters

12844

TCVN 6451-1A:2004

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 1A: Quy định chung về hoạt động giám sát

Rules for the classification and construction of high speed craft. Part 1A: General regulations for the supervision

12845

TCVN 6451-1B:2004

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 1B: Quy định chung về phân cấp

Rules for the classification and construction of high speed craft. Part 1B: General regulations for the classification

12846

TCVN 6451-2:2004

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 2: Kết cấu thân tàu và trang thiết bị

Rules for the classification and construction of high speed crafts. Part 2: Hull structure and equipment

12847

TCVN 6451-3:2004

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 3: Hệ thống máy tàu

Rules for the classification and construction of high speed crafts. Part 3: Machinery installations

12848

TCVN 6451-4:2004

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 4: Trang bị điện

Rules for the classification and construction of high speed crafts. Part 4: Electrical installations

12849

TCVN 6451-5:2004

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 5: Phòng cháy, phát hiện cháy, dập cháy và phương tiện thoát nạn

Rules for the classification and construction of high speed crafts. Part 5: Fire protection, detection, extinction and means of escape

12850

TCVN 6451-6:2004

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 6: Tính nổi, ổn định, chia khoang

Rules for the classification and construction of high speed crafts. Part 6: Buoyancy, stability, subdivision

12851

TCVN 6451-7:2004

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 7: Mạn khô

Rules for the classification and construction of high speed crafts. Part 7: Load lines

12852

TCVN 6451-8:2004

Quy phạm phân cấp và đóng tàu thuỷ cao tốc. Phần 8: Trang bị an toàn

Rules for the classification and construction of high speed crafts. Part 8: Safety equipment

12853

TCVN 6663-15:2004

Chất lượng nước - Lấy mẫu - Phần 15: Hướng dẫn bảo quản và xử lý mẫu bùn và trầm tích

Water quality - Sampling - Part 15: Guidance on preservation and handling of sludge and sediment samples

12854

TCVN 6859-3:2004

Chất lượng đất. ảnh hưởng của các chất ô nhiễm lên giun đất. Phần 3: Hướng dẫn xác định ảnh hưởng trong điều kiện thực địa

Soil quality. Effects of pollutants on earthworms. Part 3: Guidance on the determination of effects in field situations

12855

TCVN 7184-1:2004

Máy hút y tế. Phần 1: Máy hút dùng điện. Yêu cầu an toàn

Medical suction equipment. Part 1: Electrically powered suction equipment. Safety requirements

12856

TCVN 7319-3:2004

Công nghệ thông tin. Bố trí bàn phím dùng cho hệ thống văn bản và văn phòng. Phần 3: Bố trí bổ sung vùng chữ - số của khối chữ - số

Information technology. Keyboard layouts for text and office systems. Part 3: Complementary layouts of the alphanumeric zone of the alphanumeric section

12857

TCVN 7319-4:2004

Công nghệ thông tin. Bố trí bàn phím dùng cho hệ thống văn bản và văn phòng. Phần 4: Khối số

Information technology. Keyboard layouts for text and office systems. Part 4: Numeric section

12858

TCVN 7319-7:2004

Công nghệ thông tin. Bố trí bàn phím dùng cho hệ thống văn bản và văn phòng. Phần 7: Ký hiệu dùng để thể hiện chức năng

Information technology. Keyboard layouts for text and office systems. Part 7: Symbols used to represent function

12859

TCVN 7323-1:2004

Chất lượng nước. Xác định nitrat. Phần 1: Phương pháp đo phổ dùng 2,6-dimethylphenol

Water quality. Determination of nitrate. Part 1: 2,6-Dimethylphenol spectrometric method

12860

TCVN 7323-2:2004

Chất lượng nước. Xác định nitrat. Phần 2: phương pháp đo phổ dùng 4-fluorophenol sau khi chưng cất

Water quality. Determination of nitrate. part 2: 4-Fluorophenol spectrometric method after distillation

Tổng số trang: 975