Tiêu chuẩn quốc gia
© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam
_8*L9G3L4G0G0L0**R0R6R4R5R6R9*
|
Số hiệu
Standard Number
TCVN 1046:2004
Năm ban hành 2004
Publication date
Tình trạng
A - Còn hiệu lực (Active)
Status |
|
Tên tiếng Việt
Title in Vietnamese Thuỷ tinh - Độ bền nước của hạt thuỷ tinh ở 98 độ C - Phương pháp thử và phân cấp
|
|
Tên tiếng Anh
Title in English Glass - Hydrolytic resistance of glass grains at 98 °C - Method of test and classification
|
|
Tiêu chuẩn tương đương
Equivalent to ISO 719:1985
MOD - Tương đương 1 phần hoặc được xây dựng trên cơ sở tham khảo |
|
Thay thế cho
Replace |
|
Lịch sử soát xét
History of version
|
|
Chỉ số phân loại Quốc tế (ICS)
By field
81.040 - Thủy tinh
|
|
Số trang
Page 14
Giá:
Price
Bản Giấy (Paper): 100,000 VNĐ
Bản File (PDF):168,000 VNĐ |
|
Phạm vi áp dụng
Scope of standard Tiêu chuẩn này qui định:
a) phương pháp xác định độ bền nước của hạt thủy tinh ở 98 °C. Độ bền nước được đo và biểu thị bằng lượng axit cần thiết để chuẩn độ lượng kiềm tách ra từ một đơn vị khối lượng thủy tinh và cũng có thể được biểu thị bằng lượng natri oxit tương đương với lượng axit này. b) việc phân cấp thủy tinh theo độ bền nước được xác định theo phương pháp qui định trong tiêu chuẩn này. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại thủy tinh có độ bền thấp. Đối với các cấp thủy tinh có độ bền cao hơn, nên áp dụng phương pháp qui định trong TCVN 7431: 2004 (ISO 720: 1985) CHÚ THÍCH: Cần chú ý rằng không có sự tương quan chính xác giữa cách phân cấp qui định trong tiêu chuẩn này với cách phân cấp đưa ra trong TCVN 7431: 2004 (ISO 720: 1985) và vì vậy, điều cốt yếu là cần xác định rõ, sẽ áp dụng cách phân cấp nào. |
|
Tiêu chuẩn viện dẫn
Nomative references
Các tài liệu sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 7149-1:2002 (ISO 385-1:1984) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh-Buret-Phần 1:Yêu cầu chung. TCVN 7149-2:2002 (ISO 385-2:1984) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh-Buret-Phần 2:Buret không qui định thời gian chờ. TCVN 7151:2002 (ISO 648:1977) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh-Pipet một mức. TCVN 7431:2004 (ISO 720:1985) Thủy tinh-Độ bền nước của hạt thủy tinh ở 121 °C-Phương pháp thử và phân cấp. TCVN 7153:2002 (ISO 1042:1985) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh – Bình định mức. ISO 1773:1976, Laboratory glassware – Boiling flasks (narrow necked) (Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh-Bình đun sôi (cổ hẹp)). TCVN 4851:89 (ISO 3696:1987) Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm-Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử. TCVN 7154:2002 (ISO 3819:1985) Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh-Cốc thí nghiệm có mỏ. |
|
Quyết định công bố
Decision number
61/QĐ-BKHCN , Ngày 14-01-2005
|
|
Ban kỹ thuật
Technical Committee
TCVN/TC 48 - Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh
|