Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.518 kết quả.

Searching result

701

TCVN 13954:2024

Thử nghiệm phản ứng với lửa – Xác định tốc độ mất khối lượng

Reaction to fire tests – Mass loss measurement

702

TCVN 13957:2024

Tuy nen kỹ thuật – Yêu cầu thiết kế, thi công và nghiệm thu

Utility tunnel – Requirements for design, construction and acceptance

703

TCVN 13958:2024

Bùn thải thoát nước – Các yêu cầu quản lý kỹ thuật

Drainage and Sewerage Sludge - Requirements for Technical Management

704

TCVN 13959-1:2024

Kính xây dựng – Xác định độ bền uốn – Phần 1: Nguyên lý thử nghiệm kính

Glass in building – Determination of the bending strength – Part 1: Fundamentals of testing glass

705

TCVN 13959-2:2024

Kính xây dựng – Xác định độ bền uốn – Phần 2: Thử nghiệm bằng vòng kép đồng trục đối với các mẫu kính phẳng có diện tích bề mặt thử lớn

Glass in building – Determination of the bending strength – Part 2: Coaxial double ring test on flat specimens with large test surface areas

706

TCVN 13959-3:2024

Kính xây dựng – Xác định độ bền uốn – Phần 3: Thử nghiệm mẫu được đỡ trên hai điểm (uốn bốn điểm)

Glass in building – Determination of the bending strength – Part 3: Test with specimen supported at two points (four point bending)

707

TCVN 13959-4:2024

Kính xây dựng – Xác định độ bền uốn – Phần 4: Thử nghiệm kính hình lòng máng

Glass in building – Determination of the bending strength – Part 4: Testing of channel shaped glass

708

TCVN 13959-5:2024

Kính xây dựng – Xác định độ bền uốn – Phần 5: Thử nghiệm bằng vòng kép đồng trục đối với các mẫu kính phẳng có diện tích bề mặt thử nhỏ

Glass in building – Determination of the bending strength – Part 5: Coaxial double ring test on flat specimens with small test surface areas

709

TCVN 13960-2:2024

Chất trám cho ứng dụng phi kết cấu tại liên kết trong công trình và lối đi bộ – Phần 2: Chất trám cho lắp kính

Sealants for non-structural use in joints in buildings and pedestrian walkways – Sealants for glazing

710

TCVN 13961:2024

Kính xây dựng – Kính và cách âm không khí – Mô tả sản phẩm, xác định các tính chất và quy tắc mở rộng

Glass in building – Glazing and airborne sound insulation – Product descriptions, determination of properties and extension rules

711

TCVN 13962-2:2024

Kính xây dựng – Lắp dựng kính bằng chất trám kết cấu – Phần 2: Quy tắc lắp dựng

Glass in building – Structural sealant glazing – Part 2: Assembly rules

712

TCVN 13963-2:2024

Kính xây dựng – Phần 2: Thuật ngữ về gia công trên kính

Glass for glazing – Part 2: Terminology for Work on Glass

713

TCVN 13964:2024

Kính xây dựng – Yêu cầu và quy tắc lắp kính đứng và nghiêng

Glass in building – Requirements and principles for vertical and sloping glazing

714

TCVN 13965-1:2024

Ứng dụng đường sắt – Hàn ray – Phần 1: Hàn nhiệt nhôm

715

TCVN 13965-2:2024

Ứng dụng đường sắt – Hàn ray – Phần 2: Hàn chảy giáp mép

716

TCVN 13965-3:2024

Ứng dụng đường sắt – Hàn ray – Phần 3: Hàn khí áp lực

717

TCVN 13966-1:2024

Khí thiên nhiên hóa lỏng (LNG) - Công trình và thiết bị - Phần 1: Các yêu cầu chung cho thiết kế kho chứa nổi

Installation and equipment for liquefied natural gas − Design of floating LNG installations − Part 1: General requirements

718

TCVN 13967:2024

Nhà ở riêng lẻ – Yêu cầu chung về thiết kế

Single dwelling – General design requirements

719

TCVN 13968:2024

Cell và pin thứ cấp – Các ký hiệu ghi nhãn dùng để nhận biết thành phần hóa học

Secondary cells and batteries – Marking symbols for identification of their chemistry

720

TCVN 13969:2024

Cell và pin thứ cấp chứa kiềm hoặc các chất điện phân không axit khác – Cell và pin thứ cấp lithium, niken cadmi và niken kim loại hydrua dùng cho các ứng dụng di động – Hướng dẫn về các khía cạnh môi trường

Secondary cells and batteries containing alkaline or other non-acid electrolytes – Secondary lithium, nickel cadmium and nickel-metal hydride cells and batteries for portable applications – Guidance on environmental aspects

Tổng số trang: 976