Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 19.482 kết quả.

Searching result

4361

TCVN 11766:2017

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống mắc ca

Forest tree cultivars - Macadamia

4362

TCVN 11767:2017

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống mây nếp

Forest tree cultivars - Calamus tetradactylus hance

4363

TCVN 11768:2017

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống thảo quả

Forest tree cultivars - Amomum aromaticum Roxb

4364

TCVN 11769:2017

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống hồi

Forest tree cultivars - Illicium verum Hook.f

4365

TCVN 11770:2017

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống sa nhân tím

Forest tree cultivars - Amomum longiligulare T.L.Wu

4366

TCVN 11781:2017

Nhựa đường - Phương pháp xác định độ cứng chống uốn từ biến bằng lưu biến kế dầm chịu uốn (BBR)

Determining the flexural creep stiffness of asphalt binder using the bending beam rheometer (BBR)

4367

TCVN 11782:2017

Bê tông nhựa - Chuẩn bị thí nghiệm bằng phương pháp đầm lăn bánh thép

Asphalt concrete - Specimen prepared by steel roller compactor

4368

TCVN 11783-1:2017

Đất, đá, quặng vàng - Phần 1: Xác định hàm lượng vàng trong quặng chứa vàng thô - Phương pháp phân tịch nghiệm

4369

TCVN 11783-2:2017

Đất, đá, quặng vàng - Phần 2: Xác định hàm lượng bạc - Phương pháp cộng kết hấp thụ nguyên tử

4370

TCVN 11783-3:2017

Đất, đá, quặng vàng - Phần 3: Xác định hàm lượng vàng trong quặng chứa vàng thô - Phương pháp cộng kết hấp thụ nguyên tử

4371

TCVN 11784-1:2017

Đất, đá, quặng silicat - Phần 1: Xác định hàm lượng phospho - Phương pháp đo quang

4372

TCVN 11784-2:2017

Đất, đá, quặng silicat - Phần 2: Xác định hàm lượng nước kết tinh - Phương pháp khối lượng

4373

TCVN 11784-3:2017

Đất, đá, quặng silicat - Phần 3: Xác định độ ẩm của mẫu - Phương pháp khối lượng

4374

TCVN 11784-4:2017

Đất, đá, quặng silicat - Phần 4: Xác định hàm lượng chất mất khí nung - Phương pháp khối lượng

4375

TCVN 11784-5:2017

Đất, đá, quặng silicat - Phần 5: Xác định hàm lượng sắt (III) - Phương pháp chuẩn độ bicromat

4376

TCVN 11785-1:2017

Đất, đá, quặng xạ hiếm - Phần 1: Xác định hàm lượng uran oxit - Phương pháp đo quang

4377

TCVN 11785-2:2017

Đất, đá, quặng xạ hiến - Phần 2: Xác định hàm lượng thori - Phương pháp đo quang với thuốc thử Arsenazo III

4378

TCVN 11785-3:2017

Đất, đá, quặng xạ hiếm - Phần 3: Xác định hàm tổng oxit của các đất hiếm - Phương pháp khối lượng

4379

TCVN 11786-1:2017

Muối khoáng - Phần 1: Xác định hàm lượng Bromua, Iodua - Phương pháp chuẩn độ thể tích

4380

TCVN 11786-2:2017

Muối khoáng - Phần 2: Xác định hàm lượng Canxi, Magie - Phương pháp chuẩn độ

Tổng số trang: 975