Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 19.493 kết quả.
Searching result
| 3181 |
TCVN 12623:2019Khu cách ly đối với vật liệu làm giống cây trồng sau nhập khẩu Isolation area for imported plands propagation material |
| 3182 |
TCVN 12624-1:2019Đồ gỗ - Phần 1: Thuật ngữ và định nghĩa Furniture – Part 1: Terminology and definition |
| 3183 |
|
| 3184 |
TCVN 12624-3:2019Đồ gỗ - Phần 3: Bao gói, ghi nhãn và bảo quản Furniture - Part 3: Packaging, labeling and storage |
| 3185 |
TCVN 12625:2019Thực phẩm - Xác định các aflatoxin B1, B2, G1, G2, aflatoxin tổng số và ochratoxin A trong nhân sâm và gừng - Phương pháp sắc ký lỏng có làm sạch bằng cột ái lực miễn nhiễm Foodstuffs - Determination of aflatoxins B1, B2, G1, G2, total aflatoxin and ochratoxin A in ginseng and ginger - Liquid chromatographic method using immunoaffinity column cleanup |
| 3186 |
TCVN 12626:2019Thực phẩm bảo vệ sức khỏe có chứa Hydrastis canadensis - Xác định hàm lượng hydrastin và berberin bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao với detector UV Dietary supplements containing Hydrastis canadensis - Determination of hydrastine and berberine content by high performance liquid chromatographic method with UV detection |
| 3187 |
TCVN 12627:2019Bột canh gia vị và hạt nêm - Xác định hàm lượng mononatri glutamat bằng phương pháp chuẩn độ Spicing salt powder and seasoning - Determination of monosodium glutamate content by titration method |
| 3188 |
TCVN 12628:2019Sữa và thực phẩm công thức dành cho trẻ sơ sinh - Xác định hàm lượng cholin bằng phương pháp đo màu Milk and infant formula - Determination of choline content by colorimetric method |
| 3189 |
TCVN 12629:2019Ngũ cốc - Xác định hàm lượng beta-D-glucan - Phương pháp enzym Cereals - Determination of β-D-glucan by enzymatic method |
| 3190 |
TCVN 12630-1:2019Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 1: Bản đồ lập địa cấp I Site Map - Rules for the structure and Content - Part 1: Site Map Class I |
| 3191 |
TCVN 12630-2:2019Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 2: Bản đồ lập địa cấp II Site Map - Rules for the structure and Content - Part 2: Site Map Class II |
| 3192 |
TCVN 12630-3:2019Bản đồ lập địa - Quy định trình bày và thể hiện nội dung - Phần 3: Bản đồ lập địa cấp III Site Map - Rules for the Structure and Content - Part 3: Site Map Class III |
| 3193 |
TCVN 12635-1:2019Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 1: VỊ trí, công trình quan trắc đối với trạm khía tượng bề mặt Hydro-meteorological observing works - Part 1: Site and works for surface meteorological observing stations |
| 3194 |
TCVN 12635-2:2019Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 2: VỊ trí, công trình quan trắc đối với trạm thủy văn Hydro-meteorological observing works - Part 2: Site and works for hydrological stations |
| 3195 |
TCVN 12635-3:2019Công trình quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 3: VỊ trí, công trình quan trắc đối với trạm hải văn Hydro-meteorological observing works - Part 3: Site and works for marine observing sations |
| 3196 |
TCVN 12636-1:2019Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 1: Quan trắc khí tượng bề mặt Hydro-meteorological observations - Part 1: Surface mateorological obserations |
| 3197 |
TCVN 12636-2:2019Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 2: Quan trắc mực nước và nhiệt độ nước sông Hydro-meteorological observations - Part 2: River water level and temperature observations |
| 3198 |
TCVN 12636-3:2019Quan trắc khí tượng thủy văn - Phần 3: Quan trắc hải vân Hydro-meteorological observations - Part 3: Marine observations |
| 3199 |
TCVN 12637:2019Công nghệ thông tin - Các kỹ thuật an toàn - Hồ sơ bảo vệ cho trình duyệt web Imformation technology - Security techniques - Protection profile for web browser |
| 3200 |
TCVN 12641:2019Đất, đá quặng đồng - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp chuẩn độ iot |
