Tra cứu Tiêu chuẩn
Tìm thấy 19.493 kết quả.
Searching result
| 2561 |
|
| 2562 |
|
| 2563 |
|
| 2564 |
|
| 2565 |
TCVN 12997:2020Cà phê – Phân tích cảm quan – Thuật ngữ và định nghĩa Coffee – Sensory analysis – Vocabulary |
| 2566 |
TCVN 12998:2020Cà phê và sản phẩm cà phê – Chuẩn bị nước chiết cà phê để phân tích Coffee and coffee products – Preparation of coffee beverage for analytical purposes |
| 2567 |
TCVN 12999:2020Cà phê rang – Xác định chất chiết tan trong nước Roasted coffee – Determination of water-soluble extract |
| 2568 |
TCVN 13000:2020Cà phê rang – Xác định độ ẩm ở nhiệt độ từ 98 °C đến 100 °C dưới áp suất giảm Roasted coffee – Determination of moisture at 98 °C to 100 °C under reduced pressure |
| 2569 |
TCVN 13001:2020Cà phê nhân – Xác định hàm lượng axit clorogenic – Phương pháp quang phổ Green coffee – Determination of chlorogenic acid content – Spectrophotometric method |
| 2570 |
TCVN 13002:2020Cà phê và sản phẩm cà phê – Xác định furan bằng sắc ký khí không gian hơi và đo phổ khối lượng (HS GC-MS) Coffee and coffee products – Determination of furan by headspace gas chromatography and mass spectrometry (HS GC-MS) |
| 2571 |
TCVN 13003:2020Thuốc lá – Xác định các nitrosamin đặc trưng của thuốc lá – Phương pháp sử dụng quy trình chiết bằng diclometan kiềm Tobacco – Determination of tobacco specific nitrosamines – Method using alkaline dichloromethane extraction |
| 2572 |
TCVN 13004:2020Khói thuốc lá trong môi trường – Ước tính hạt lơ lửng có thể hít vào – Xác định chất hạt bằng hấp thụ cực tím và huỳnh quang Environmental tobacco smoke – Estimation of its contribution to respirable suspended particles – Determination of particulate matter by ultraviolet absorbance and by fluorescence |
| 2573 |
TCVN 13005:2020Khói thuốc lá trong môi trường – Ước tính hạt lơ lửng có thể hít vào – Phương pháp dựa trên solanesol Environmental tobacco smoke – Estimation of its contribution to respirable suspended particles – Method based on solanesol |
| 2574 |
TCVN 13006:2020Thuốc lá điếu – Xác định nicotin và chất hạt khô không chứa nicotin trong luồng khói phụ – Phương pháp sử dụng máy hút thuốc thẳng hàng phân tích thông dụng có ống hút khói dạng đuôi cá Cigarettes – Determination of nicotine-free dry particulate matter and nicotine in sidestream smoke – Method using a routine analytical linear smoking machine equipped with a fishtail chimney |
| 2575 |
TCVN 13007:2020Thuốc lá điếu – Xác định cacbon monoxit trong luồng khói phụ – Phương pháp sử dụng máy hút thuốc thẳng hàng phân tích thông dụng có ống hút khói dạng đuôi cá Cigarettes – Determination of carbon monoxide in sidestream smoke – Method using a routine analytical linear smoking machine equipped with a fishtail chimney |
| 2576 |
TCVN 13010-1:2020Bao đựng chè - Quy định kỹ thuật - Phần 1: Bao chuẩn để vận chuyển chè trên palét và côngtenơ Tea sacks — Specification — Part 1: Reference sack for alletized and containerized transport of tea |
| 2577 |
TCVN 13010-2:2020Bao đựng chè - Quy định kỹ thuật - Phần 2: Quy định tính năng của bao để vận chuyển chè trên palét và côngtenơ Tea sacks — Specification — Part 2: Performance specification for sacks for palletized and containerized transport of tea |
| 2578 |
TCVN 13011:2020Chè và sản phẩm chè - Xác định hàm lượng theanin trong chè và chè hòa tan dạng rắn sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao Determination of theanine in tea and instant tea in solid form using high-performance liquid chromatography |
| 2579 |
TCVN 13012:2020Chè và sản phẩm chè - Xác định hàm lượng theobrom, cafein trong chè hòa tan dạng rắn và các sản phẩm chè hòa tan - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) Tea and tea products – Determination of theobromine and caffeine content of instant tea in solid form and instant tea products – HPLC-method |
| 2580 |
TCVN 13013-1:2020Chè và sản phẩm chè - Xác định hàm lượng theobrom, cafein trong đồ uống có chưa chè - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao (HPLC) - Phần 1: Phương pháp thông dụng Tea and tea products – Determination of theobromine and caffeine content of fluid tea drinks – High performance liquid chromatography method – Part 1: Routine method |
