Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 474 kết quả.

Searching result

121

TCVN 12371-2-9:2021

Quy trình giám định vi khuẩn, virus, phytoplasma gây bệnh thực vật - Phần 2-9: Yêu cầu cụ thể đối với Rice grassy stunt vius và Rice ragged stunt virus

Procedure for identification of plant disease caused by bacteria, virus, phytoplasma - Part 2-9: Particular requirements for Rice grassy stunt vius and Rice ragged stunt virus

122

TCVN 12372-2-2:2021

Quy trình giám định cỏ dại gây hại thực vật - Phần 2-2: Yêu cầu cụ thể đối với chi cỏ chổi Orobanche

Procedure for identification of weeds - Part 2-2: Particular requirements for broomrapes (Orobanche genus)

123

TCVN 12709-2-11:2021

Quy trình giám định côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật - Phần 2-11: Yêu cầu cụ thể đối với rệp sáp vảy đen Ross Lindingaspis rossi (Maskell)

Procedure for identification of insect and mite pests - Part 2-11: Particular requirements for Ross's black scale Lindingaspis rossi (Maskell)

124

TCVN 12709-2-12:2021

Quy trình giám định côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật - Phần 2-12: Yêu cầu cụ thể đối với nhện đỏ Chi Lê Brevipalpus chilensis Baker

Procedure for identification of insect and mite pests - Part 2-12: Particular requirements for Chilean false red mite Brevipalpus chilensis Baker

125

TCVN 12709-2-13:2021

Quy trình giám định côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật - Phần 2-13: Yêu cầu cụ thể đối với ngài đục quả đào Carposina sasakii Matsumura

Procedure for identification of insect and mite pests - Part 2-13: Particular requirements for peach fruit moth Carposina sasakii Matsumura

126

TCVN 12709-2-14:2021

Quy trình giám định côn trùng và nhện nhỏ hại thực vật - Phần 2-14: Yêu cầu cụ thể đối với ngài hại sồi dẻ Cydia latiferreana Walsingham và ngài đục quả óc chó Cydia pomonella Linnaeu

Procedure for identification of insect and mite pests - Part 2-14: Particular requirements for filbert worm Cydia latiferreana Walsingham and walnut worm Cydia pomonella Linnaeus

127

TCVN 12714-10:2021

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 10: Sa mộc

Forest tree cultivar - Seedlings of native plants - Part 10: Cunninghamia lanceolata (Lamb.) Hook

128

TCVN 12714-11:2021

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 11: Tếch

Forest tree cultivar - Seedlings of native plants - Part 11: Tectona grandis L.f.

129

TCVN 12714-12:2021

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 12: Tống quá sủ

Forest tree cultivar - Seedlings of native plants - Part 12: Alnus nepalensis D. Don

130

TCVN 12714-13:2021

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 13: Trám đen

Forest tree cultivar - Seedlings of native plants - Part 13: Canarium tramdenum Dai& Yakovl

131

TCVN 12714-14:2021

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 14: Tông dù

Forest tree cultivar - Seedling of native plants - Part 14: Toona sinensis (A.Juss.) roem

132

TCVN 12714-15:2021

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 15: Lim xanh

Forest tree cultivar - Seedling of native plants - Part 15: Erythrophloeum fordii oliver

133

TCVN 12714-16:2021

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 16: Pơ mu

Forest tree cultivar - Seedling of native plants - Part 16: Fokienia hodginsii (Dunn) Henry & Thomas

134

TCVN 12714-17:2021

Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 17: Chò chỉ

Forest tree cultivar - Seedling of native plants - Part 17: Parashorea chinensis H.Wang

135

TCVN 12824-4:2021

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm tính khác biệt, tính đồng nhất và tính ổn định - Phần 4: Các giống mắc ca

Forest tree cultivar – Testing for distinctness, uniformity and stability – Part 4: Macadamia varieties

136

TCVN 13262-5:2021

Thuốc bảo vệ thực vật - Phần 5: Xác định hàm lượng hoạt chất fenthion bằng phương pháp sắc ký khí

Pesticides – Part 5: Determination of fenthion content by gas chromatographic method

137

TCVN 13262-6:2021

Thuốc bảo vệ thực vật - Phần 6: Xác định hàm lượng hoạt chất fenitrothion bằng phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao và sắc ký khí

Pesticides – Part 6: Determination of fenitrothion content by high performance liquid chromatographic method and gas chromatographic method

138

TCVN 13276:2021

Giống cây lâm nghiệp - Hạt giống

Forest tree variety - Seeds

139

TCVN 13351:2021

Chuồng nuôi các loài hổ, sư tử, gấu chó và gấu ngựa - Yêu cầu kỹ thuật

Enclosures for tiger (Panthera tigris), African lion (Panthera leo), Sun bear (Helarctos malayanus) and Himalayan black bear (Ursus thibetanus) – Technical requirements

140

TCVN 13353:2021

Mẫu khóa ảnh vệ tinh phục vụ xây dựng bản đồ hiện trạng rừng - Yêu cầu kỹ thuật

Image interpretation keys for forest status mapping – Technical requirements

Tổng số trang: 24