Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 480 kết quả.

Searching result

301

TCVN 12053:2017

Quy phạm thực hành kiểm soát cỏ dại để ngăn ngừa và giảm thiểu nhiễm alkaloid pyrrolizidine trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi

Code of Practice for weed control to prevent and reduce pyrrolizidine alkaloid contamination in food and feed

302

TCVN 12134:2017

Nông nghiệp hữu cơ – Yêu cầu đối với tổ chức chứng nhận

Organic agriculture - Requirements for certification bodies

303

TCVN 8754:2017

Giống cây lâm nghiệp - Giống mới được công nhận

Forest tree cultivars - New recognized cultivar

304

TCVN 8755:2017

Giống cây lâm nghiệp - Cây trội

Forest tree cultivars - Plus tree

305

TCVN 8760-1:2017

Giống cây lâm nghiệp - Vườn cây đầu dòng - Phần 1: Nhóm các loài keo và bạch đàn

Forest treecultivars - Hedge orchard - Part 1: Acacia and eucalyptus species

306

TCVN 8761-1:2017

Giống cây lâm nghiệp - Khảo nghiệm giá trị canh tác và giá trị sử dụng - Phần 1: Nhóm loài cây lấy gỗ

Forest cultivar - Testing for value of cultivation and use - Part 1: Timber tree species

307

TCVN 10908:2016

Hạt giống vừng – Yêu cầu kỹ thuật.

Sesame seeds – Technical requirements

308

TCVN 10909:2016

Hạt giống rau muống – Yêu cầu kỹ thuật.

Water spinach seeds – Technical requirements

309

TCVN 10910:2016

Hạt giống cây trồng – Hướng dẫn xác định khả năng sống bằng phép thử tetrazolium.

Sesame seeds – Technical requirements

310

TCVN 11354:2016

Nhà giâm hom cây lâm nghiệp – Yêu cầu kỹ thuật chung

Green house for forest tree cutting propagation - General technical requirements

311

TCVN 11366-1:2016

Rừng trồng - Yêu cầu về lập địa - Phần 1: Keo tai tượng và keo lai

Plantation - Site requirements - Part 1: Acacia mangium and acacia hybrid

312

TCVN 11366-2:2016

Rừng trồng - Yêu cầu lập địa - Phần 2: Bạch đàn lai

Plantation - Site requirements - Part 2: Eucalyptus hybrid

313

TCVN 11565:2016

Bản đồ hiện trạng rừng – Quy định về trình bày và thể hiện nội dung

Forest status map – Rules for structure and content

314

TCVN 11566:2016

Bản đồ quy hoạch lâm nghiệp – Quy định trình bày và thể hiện nội dung

Forestry planning map – Rules for the structure and content

315

TCVN 11567-1:2016

Rừng trồng – Rừng gỗ lớn chuyển hóa từ rừng trồng gỗ nhỏ – Phần 1: Keo lai

Lantation – Large timber plantation transformated from small wood – Part 1: Acacia hybrid (A.mangium x A – auricculiformis)

316

TCVN 11567-2:2016

Rừng trồng – Rừng gỗ lớn chuyển hóa từ rừng trồng gỗ nhỏ – Phần 2: Keo tai tượng

Lantation – Large timber plantation transformated from small wood – Part 2: Acacia mangium willd

317

TCVN 11570-1:2016

Giống cây lâm nghiệp – Cây giống keo – Phần 1: Keo tai tượng.

Forest cultivar – Acacia plant – Part 1: Acacia mangium

318

TCVN 11570-2:2016

Giống cây lâm nghiệp – Cây giống keo – Phần 2: Keo lai.

Forest cultivar – Acacia plant – Part 2: Acacia hybrid

319

TCVN 11571-1:2016

Giống cây lâm nghiệp – Cây giống bạch đàn – Phần 1: Bạch đàn lai

Forest cultivar – Eucalyptus plant – Part 1: Eucalyptus hybrid

320

TCVN 11572-1:2016

Giống cây lâm nghiệp – Cây giống sở – Phần 1: Sở chè.

Forest cultivar – Camellia sp plant – Part 1: Camellia sasanqua thumb

Tổng số trang: 24