Tra cứu Tiêu chuẩn

© VSQI - Bản quyền xuất bản thuộc về Viện Tiêu chuẩn chất lượng Việt Nam

Standard number

Title

Equivalent to

TCXD transfered to TCVN

Validation Status

Year

đến/to

By ICS

 

Decision number

Core Standard

Số bản ghi

Number of records

Sắp xếp

Sort


Tìm thấy 149 kết quả.

Searching result

61

TCVN 3959:1984

Dao phay ngón bằng thép gió gia công rãnh then. Kích thước cơ bản

HSS end keyway milling cutters. Basic dimensions

62

TCVN 3960:1984

Dao phay ngón trụ gắn hợp kim cứng để gia công rãnh then - Kích thước cơ bản

End cilindrical key way mills with carbide tipped blades - Basic dimensions

63

TCVN 3961:1984

Dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng để gia công rãnh then. Kích thước cơ bản

End keyway milling cutters with carbide tipped blades.. Basic dimensions

64

TCVN 3962:1984

Dao phay ngón gắn mảnh hợp kim cứng có phần làm việc dài vừa để gia công rãnh then - Kích thước cơ bản

Key way end mills with carbide tipped blades and long woking parts - Basic dimensions

65

TCVN 3963:1984

Dao phay ngón. Yêu cầu kỹ thuật

End milling cutters. Technical requirements

66

TCVN 3964:1984

Dao phay rãnh chữ T - Kích thước cơ bản

T-slot cutters - Basic dimensions

67

TCVN 3011:1979

Dao tiện suốt đầu cong gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

Carbide tipped bent turning tools. Structure and dimensions

68

TCVN 3012:1979

Dao tiện suốt đầu thẳng gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

Carbide tipped straight turning tools. Structure and dimensions

69

TCVN 3013:1979

Dao tiện vai gắn hợp kim cứng

Carbide tipped recessing turning tools. Structure and dimensions

70

TCVN 3014:1979

Dao tiện mặt mút đầu cong gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

Carbide tipped bent facing tools. Structure and dimensions

71

TCVN 3015:1979

Dao tiện tinh rộng bản gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

Carbide tipped broad-nose finishing turning tools. Structure and dimensions

72

TCVN 3016:1979

Dao tiện lỗ thông với phi=60o gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

Carbide tipped inside turning tools having phi=60o. Structure and dimensions

73

TCVN 3017:1979

Dao tiện lỗ không thông gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

Carbide tipped turning tools for bottom holes. Structure and dimensions

74

TCVN 3018:1979

Dao tiện cắt đứt gắn hợp kim cứng. Kết cấu và kích thước

Carbide tipped cutting-off turning tools. Structure and dimensions

75

TCVN 3019:1979

Dao tiện suốt đầu cong gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

HSS tipped bent bull-nose turning tools. Structure and dimensions

76

TCVN 3020:1979

Dao tiện suốt đầu thẳng gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

HSS tipped straight bull-nose turning tools. Structure and dimensions

77

TCVN 3021:1979

Dao tiện vai suốt gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

HSS tipped recessing bull-nose turning tools. Structure and dimensions

78

TCVN 3022:1979

Dao tiện mặt mút gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

HSS tipped facing turning tools. Structure and dimensions

79

TCVN 3023:1979

Dao tiện lỗ thông gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

HSS tipped boring and turning tools for open-end holes. Structure and dimensions

80

TCVN 3024:1979

Dao tiện lỗ không thông gắn thép gió. Kết cấu và kích thước

HSS tipped boring and turning tools for blind holes. Structure and dimensions

Tổng số trang: 8